|
Uganda
Uche Ikpeazu( 80’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 00:30 ngày 28/12/2026 |
Tanzania
Simon Msuva( Pen 59’)
|
Nhận định Uganda vs Tanzania, 00h30 ngày 28/12
| 28.12.2026 | Can Cup 2025 | Uganda | 1 - 1 | Tanzania |
| 29.03.2023 | Vòng loại African Cup 2027 | Tanzania | 0 - 1 | Uganda |
| 24.03.2023 | Vòng loại African Cup 2027 | Uganda | 0 - 1 | Tanzania |
| 25.09.2022 | Giao Hữu ĐTQG | Tanzania | 1 - 0 | Uganda |
| 17.12.2019 | Uganda | 1 - 0 | Tanzania | |
| 24.03.2019 | Vòng loại African Cup 2027 | Tanzania | 3 - 0 | Uganda |
| 08.09.2018 | Vòng loại African Cup 2027 | Uganda | 0 - 0 | Tanzania |
| 04.07.2015 | Uganda | 1 - 1 | Tanzania | |
| 21.06.2015 | Tanzania | 0 - 3 | Uganda | |
| 07.12.2013 | Uganda | 2 - 2 | Tanzania |
Số liệu thống kê về Uganda gặp Tanzania phong độ
Uganda
Tanzania
Tỷ lệ trận Uganda vs Tanzania
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.99*0 : 1/4*0.87 | -0.93*1 3/4*0.78 |
| Hiệp 1 | 0.69*0 : 0*-0.81 | 0.77*1/2*-0.92 |
Thắng: 2.44 - Hòa: 2.57 - Thua: 3.50
Nhận định kèo Uganda gặp Tanzania chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Uganda 30% thắng, hòa 40%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 28/12/2026 kết thúc với tỷ số Uganda 1 - 1 Tanzania.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Uganda họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Tanzania thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.93*0 : 1/4*0.74
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Uganda khi thắng 5/8 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : UGA
Tài xỉu: 0.99*2*0.88
3/5 trận gần đây của Tanzania có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Uganda đấu với Tanzania
| 90+6' | Đội Uganda có sự thay đổi người, Allan Okello rời sân nhường chỗ cho Ronald Ssekiganda |
| 90+4' |
|
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Charles MMombwa (Tanzania) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+2' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Haji Mnoga (Tanzania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Denis Omedi (Uganda) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Penalty cho Uganda, James Bogere đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. |
| 88' |
|
| 84' | Đội Tanzania có sự thay đổi người, Feisal Salum rời sân nhường chỗ cho Charles MMombwa |
| 83' | Phạt góc cho Tanzania sau tình huống phá bóng của Aziz Kayondo |
| 80' |
|
| 77' | Uche Ikpeazu vào sân thay cho Jude Ssemugabi (Uganda) |
| 77' | Đội Uganda có sự thay đổi người, Travis Mutyaba rời sân nhường chỗ cho James Bogere |
| 77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Alphonce Msanga, phạt góc cho Uganda |
| 76' | KHÔNG VÀO!!!! Allan Okello (Uganda) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 76' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Dickson Job, phạt góc cho Uganda |
| 75' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mohamed Hussein, phạt góc cho Uganda |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Jude Ssemugabi (Uganda) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 73' |
|
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Simon Msuva (Tanzania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' |
|
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Allan Okello (Uganda) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 65' | Đội Uganda có sự thay đổi người, Baba Alhassan rời sân nhường chỗ cho Denis Omedi |
| 64' | Mbwana Samatta vào sân thay cho Tarryn Allarakhia (Tanzania) |
| 64' | Dickson Job vào sân thay cho Kelvin John (Tanzania) |
| 59' |
|
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alphonce Msanga (Tanzania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' | Phạt góc cho Tanzania sau tình huống phá bóng của Jordan Obita |
| 50' | Tanzania được hưởng một quả phạt góc, Jordan Obita là người vừa phá bóng. |
| 45+5' |
|
| 45+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mohamed Hussein, phạt góc cho Uganda |
| 45+2' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Mohamed Hussein, phạt góc cho Uganda |
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Kelvin John (Tanzania) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' | KHÔNG VÀO!!!! Kelvin John (Tanzania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 40' | Tanzania được hưởng một quả phạt góc, Aziz Kayondo là người vừa phá bóng. |
| 37' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Zuberi Foba, phạt góc cho Uganda |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Kenneth Semakula (Uganda) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 30' | Phạt góc cho Tanzania sau tình huống phá bóng của Kenneth Semakula |
| 29' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Travis Mutyaba (Uganda) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 26' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Alphonce Msanga, phạt góc cho Uganda |
| 16' | XÀ NGANG!!!! Rogers Mato (Uganda) dứt điểm trúng XÀ NGANG với đánh đầu |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Allan Okello (Uganda) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 16' | KHÔNG VÀO!!!! Simon Msuva (Tanzania) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Feisal Salum (Tanzania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Aziz Kayondo (Uganda) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Allan Okello (Uganda) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 04' | KHÔNG VÀO!!!! Aziz Kayondo (Uganda) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Uganda gặp Tanzania
-
(4-3-3) -
(4-5-1)
Đội hình chính Uganda
| 18 | D. Onyango |
| 4 | K. Semakula |
| 5 | T. Sibbick |
| 15 | J. Obita |
| 23 | A. Kayondo |
| 6 | B. Byaruhanga |
| 10 | T. Mutyaba |
| 12 | B. Alhassan |
| 21 | A. Okello |
| 22 | J. Ssemugabi |
| 7 | R. Mato |
Đội dự bị
| 17 | F. Miya |
| 1 | R. Odongokara |
| 27 | M. Lorenzen |
| 11 | S. Mukwala |
| 20 | I. Muleme |
| 28 | Ivan Ahimbisibwe |
| 2 | R. Torach |
| 25 | Shafik Nana Kwikiriza |
| 16 | H. Wasswa |
| 26 | Hilary Mukundane |
| 19 | S. Magoola |
| 9 | P. Kaddu |
| 24 | James Bogere |
| 14 | N. Wadada |
Đội hình chính Tanzania
| Z. Foba | 28 |
| M. Hussein | 4 |
| I. Hamad | 14 |
| Mwamnyeto | 20 |
| H. Mnoga | 15 |
| S. Msuva | 25 |
| A. Msanga | 27 |
| F. Salum | 6 |
| N. Miroshi | 12 |
| T. Allarakhia | 26 |
| K. John | 21 |
Đội dự bị
Thống kê sau trận Uganda vs Tanzania
|
|
14 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
2 | Việt vị | 4 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|