|
Udinese
M. Okoye(O.g 19’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 00:00 ngày 03/11/2024 |
Juventus
N. Savona( 37’)
|
|||
| Kênh phát sóng: ON SPORTS + | |||||
Nhận định Udinese vs Juventus, 00h00 ngày 03/11
| 15.03.2026 | VĐQG Italia | Udinese | 0 - 1 | Juventus |
| 03.12.2025 | Cúp Italia | Juventus | 2 - 0 | Udinese |
| 30.10.2025 | VĐQG Italia | Juventus | 3 - 1 | Udinese |
| 19.05.2025 | VĐQG Italia | Juventus | 2 - 0 | Udinese |
| 03.11.2024 | VĐQG Italia | Udinese | 0 - 2 | Juventus |
| 13.02.2024 | VĐQG Italia | Juventus | 0 - 1 | Udinese |
| 21.08.2023 | VĐQG Italia | Udinese | 0 - 3 | Juventus |
| 05.06.2023 | VĐQG Italia | Udinese | 0 - 1 | Juventus |
| 08.01.2023 | VĐQG Italia | Juventus | 1 - 0 | Udinese |
| 16.01.2022 | VĐQG Italia | Juventus | 2 - 0 | Udinese |
Số liệu thống kê về Udinese gặp Juventus phong độ
Udinese
Juventus
Tỷ lệ trận Udinese vs Juventus
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*1/4 : 0*0.81 | -0.96*2 1/4*0.84 |
| Hiệp 1 | 0.78*1/4 : 0*-0.89 | 0.75*3/4*-0.88 |
Thắng: 3.75 - Hòa: 3.25 - Thua: 2.10
Nhận định kèo Udinese gặp Juventus chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Udinese 10% thắng, thua 90%, trận gần nhất vào ngày 15/03/2026 kết thúc với tỷ số Udinese 0 - 1 Juventus.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Udinese họ thắng 0 hòa 1 và thua 4, còn phong độ 5 trận sân khách của Juventus thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: 0.91*1/2 : 0*0.97
Udinese thi đấu trên sân nhà vẫn khá bay khi thắng 6/7 trận vừa qua. Ở trận đối đầu gần nhất cùng Juventus, Udinese cũng là đội giành chiến thắng.
Dự đoán : Udinese
Tài xỉu: 0.79*2*-0.92
3/5 trận gần đây của UDI có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của JUV cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Udinese đấu với Juventus
| 90+4' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 0-2 |
| 90+1' |
|
| 87' | T. Weah rời sân nhường chỗ cho S. Mbangula |
| 84' |
|
| 83' | Lorenzo Lucca đón một quả tạt từ biên vào trong vòng 5m50, nhưng cú đánh đầu của anh chỉ đi trúng xà ngang. |
| 81' | A. Cambiaso rời sân nhường chỗ cho Danilo |
| 80' | Keinan Davis bật lên cao nhất để đánh đầu trong một tình huống đá phạt góc. Nỗ lực của anh đưa bóng vào sát mép dưới xà ngang, nhưng đã bị thủ môn xuất sắc cản phá. |
| 71' | D. Vlahovic rời sân nhường chỗ cho F. Conceicao |
| 70' | K. Thuram rời sân nhường chỗ cho W. McKennie |
| 68' | L. Lucca vào sân thay cho F. Thauvin |
| 67' | H. Kamara vào sân thay cho J. Zemura |
| 58' |
|
| 47' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | S. Lovric rời sân nhường chỗ cho Oier Zarraga |
| 45+3' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-2 |
| 37' | Một cơ hội tuyệt vời! Kenan Yildiz bỏ lỡ một cơ hội mười mươi khi anh nhận được một đường chuyền rất đẹp trong vòng cấm, nhưng bằng cách nào đó, cú sút của anh lại đi trúng vào cột dọc bên phải! |
| 37' |
|
| 22' | Keinan Davis dẫn bóng lắt léo xuyên qua hàng phòng ngự đối phương và và lọt vào vòng cấm ở một cự ly thuận lợi để dứt điểm, nhưng cú sút của anh về phía cột dọc bên phải đã không vượt qua được thủ môn Michele Di Gregorio. Bóng đi ra ngoài sân. Udinese được hưởng một quả phạt góc. |
| 19' |
|
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Udinese gặp Juventus
-
(3-5-2) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Udinese
| 40 | M. Okoye |
| 27 | Kabasele |
| 29 | J. Bijol |
| 30 | L. Gianetti |
| 19 | K. Ehizibue |
| 8 | S. Lovric |
| 25 | J. Karlstrom |
| 5 | M. Payero |
| 33 | J. Zemura |
| 10 | F. Thauvin |
| 9 | K. Davis |
Đội dự bị
| 32 | J. Ekkelenkamp |
| 11 | H. Kamara |
| 17 | L. Lucca |
| 77 | Matos |
| 93 | D. Padelli |
| 6 | Oier Zarraga |
| 22 | Brenner |
Đội hình chính Juventus
| M. Di Gregorio | 29 |
| A. Cambiaso | 27 |
| P. Kalulu | 15 |
| F. Gatti | 4 |
| N. Savona | 37 |
| K. Thuram | 19 |
| M. Locatelli | 5 |
| K. Yıldız | 10 |
| T. Koopmeiners | 8 |
| T. Weah | 22 |
| D. Vlahovic | 9 |
Đội dự bị
| F. Conceicao | 7 |
| Danilo | 6 |
| S. Mbangula | 51 |
| W. McKennie | 16 |
| M. Perin | 1 |
| J. Rouhi | 40 |
| C. Pinsoglio | 23 |
Thống kê sau trận Udinese vs Juventus
|
|
11 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
10 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 3 |
|
|
|
38% | Cầm bóng | 62% |
|