|
Thụy Điển Nữ
Kosovare Asllani( 62’)
Fridolina Rolfo( Pen 30’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 15:00 ngày 19/08/2023 |
Australia Nữ
|
|||
| Kênh phát sóng: THQH, TV360, VTVCab ON, K+SPORT1, K+LIFE | |||||
Nhận định Thụy Điển Nữ vs Australia Nữ, 15h00 ngày 19/08
| 19.08.2023 | World Cup Nữ 2027 | Thụy Điển Nữ | 2 - 0 | Australia Nữ |
| 12.11.2022 | Giao Hữu BD Nữ | Australia Nữ | 4 - 0 | Thụy Điển Nữ |
| 02.08.2021 | Olympic Nu 2028 | Australia Nữ | 0 - 1 | Thụy Điển Nữ |
| 24.07.2021 | Olympic Nu 2028 | Thụy Điển Nữ | 4 - 2 | Australia Nữ |
| 15.06.2021 | Giao Hữu BD Nữ | Thụy Điển Nữ | 0 - 0 | Australia Nữ |
| 17.06.2015 | World Cup Nữ 2027 | Australia Nữ | 1 - 1 | Thụy Điển Nữ |
| 10.07.2011 | VLWC Nữ KV Châu Âu | Thụy Điển Nữ | 3 - 1 | Australia Nữ |
Số liệu thống kê về Thụy Điển Nữ gặp Australia Nữ phong độ
Thụy Điển Nữ
Australia Nữ
Tỷ lệ trận Thụy Điển Nữ vs Australia Nữ
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.98*0 : 1/4*0.80 | 0.81*2 1/2*0.99 |
| Hiệp 1 | 0.81*0 : 0*-0.99 | 0.88*1*0.92 |
Thắng: 2.28 - Hòa: 3.60 - Thua: 3.00
Nhận định kèo Thụy Điển Nữ gặp Australia Nữ chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Thụy Điển Nữ 57% thắng, hòa 28%, thua 14%, trận gần nhất vào ngày 19/08/2023 kết thúc với tỷ số Thụy Điển Nữ 2 - 0 Australia Nữ.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Thụy Điển Nữ họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Australia Nữ thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: 0.81*0 : 0*-0.99
SWEW đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, AUSW thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : SWEW
Tài xỉu: 0.99*2 3/4*0.81
3/5 trận gần đây của SWEW có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của AUSW cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Thụy Điển Nữ đấu với Australia Nữ
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Caitlin Foord (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 90+5' |
|
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Emily van Egmond (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Emily van Egmond (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Sự thay đổi người bên phía Sweden, Linda Sembrant vào sân thay cho Johanna Rytting Kaneryd |
| 88' |
|
| 74' | Đội Australia có sự thay đổi người, Ellie Carpenter rời sân nhường chỗ cho Courtney Nevin |
| 74' | Sự thay đổi người bên phía Australia, Alex Chidiac vào sân thay cho Clare Polkinghorne |
| 70' | KHÔNG VÀO!!!! Clare Polkinghorne (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 67' | Đội Sweden có sự thay đổi người, Kosovare Asllani rời sân nhường chỗ cho Lina Hurtig |
| 67' | Rebecka Blomqvist vào sân thay cho Stina Blackstenius (Sweden) |
| 62' |
|
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Australia, Cortnee Vine vào sân thay cho Hayley Raso |
| 60' | Sự thay đổi người bên phía Australia, Emily van Egmond vào sân thay cho Katrina Gorry |
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kosovare Asllani (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Fridolina Rolfö (Sweden) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 45+6' | KHÔNG VÀO!!!! Sam Kerr (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Stina Blackstenius (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Filippa Angeldahl (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Kyra Cooney-Cross (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 44' | Australia được hưởng một quả phạt góc, Elin Rubensson là người vừa phá bóng. |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Fridolina Rolfö (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Filippa Angeldahl (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Kosovare Asllani (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 35' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Kosovare Asllani (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Katrina Gorry (Australia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Katrina Gorry (Australia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 30' |
|
| 26' | XÀ NGANG!!!! Fridolina Rolfö (Sweden) dứt điểm trúng XÀ NGANG với đánh đầu |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Hayley Raso (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 23' | Phạt góc cho Australia sau tình huống phá bóng của Zecira Musovic |
| 19' | KHÔNG VÀO!!!! Clare Polkinghorne (Australia) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 18' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jonna Andersson, phạt góc cho Australia |
| 17' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hayley Raso (Australia) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 01' | KHÔNG VÀO!!!! Stina Blackstenius (Sweden) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Thụy Điển Nữ gặp Australia Nữ
-
(4-2-3-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính Thụy Điển Nữ
| 1 | Z. Musovic |
| 6 | M. Eriksson |
| 13 | A. Ilestedt |
| 2 | J. Andersson |
| 14 | N. Bjorn |
| 9 | K. Asllani |
| 23 | E. Rubensson |
| 16 | F. Angeldahl |
| 11 | S. Blackstenius |
| 18 | F. Rolfo |
| 19 | Rytting Kaneryd |
Đội dự bị
| 5 | A. Sandberg |
| 8 | L. Hurtig |
| 20 | H. Bennison |
| 17 | C. Seger |
| 15 | R. Blomqvist |
| 7 | M. Janogy |
| 22 | O. Schough |
| 4 | S. Lennartsson |
| 12 | J. Falk |
| 3 | L. Sembrant |
| 21 | T. Enblom |
Đội hình chính Australia Nữ
| M. Arnold | 18 |
| C. Polkinghorne | 4 |
| C. Hunt | 15 |
| S. Catley | 7 |
| E. Carpenter | 21 |
| K. Cooney-Cross | 23 |
| K. Gorry | 19 |
| C. Foord | 9 |
| H. Raso | 16 |
| S. Kerr | 20 |
| M. Fowler | 11 |
Đội dự bị
| C. Nevin | 2 |
| T. Yallop | 13 |
| C. Grant | 22 |
| C. Vine | 5 |
| A. Chidiac | 8 |
| C. Wheeler | 6 |
| T. Micah | 12 |
| A. Kennedy | 14 |
| K. Simon | 17 |
| A. Luik | 3 |
| E. van Egmond | 10 |
Thống kê sau trận Thụy Điển Nữ vs Australia Nữ
|
|
11 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
18 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
54% | Cầm bóng | 46% |
|