|
Stromsgodset
Mehnert M.( 79’)
Sebastian Pingel( 42’)
Sebastian Pingel( 31’)
Sebastian Pingel( 18’)
Stengel H.( 3’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 00:00 ngày 15/10/2026 |
Kongsvinger
|
Nhận định Stromsgodset vs Kongsvinger, 00h00 ngày 15/10
| 15.10.2026 | Hạng 2 Na Uy | Stromsgodset | 5 - 1 | Kongsvinger |
| 21.06.2026 | Hạng 2 Na Uy | Kongsvinger | 4 - 4 | Stromsgodset |
| 18.02.2023 | Giao Hữu CLB | Kongsvinger | 2 - 2 | Stromsgodset |
| 28.10.2016 | Cúp Na Uy | Stromsgodset | 1 - 2 | Kongsvinger |
| 11.07.2010 | VĐQG Na Uy | Kongsvinger | 0 - 2 | Stromsgodset |
| 15.03.2010 | VĐQG Na Uy | Stromsgodset | 2 - 0 | Kongsvinger |
Số liệu thống kê về Stromsgodset gặp Kongsvinger phong độ
Stromsgodset
Kongsvinger
Tỷ lệ trận Stromsgodset vs Kongsvinger
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*0 : 1*0.85 | 0.88*4*0.94 |
Thắng: 1.60 - Hòa: 4.70 - Thua: 3.80
Nhận định kèo Stromsgodset gặp Kongsvinger chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 6 trận gần nhất Stromsgodset 50% thắng, hòa 33%, thua 16%, trận gần nhất vào ngày 15/10/2026 kết thúc với tỷ số Stromsgodset 5 - 1 Kongsvinger.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Stromsgodset họ thắng 5 hòa 0 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Kongsvinger thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.90*0 : 3/4*0.86
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên STRO khi thắng 2/6 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : STRO
Tài xỉu: 0.87*4*0.89
3/5 trận gần đây của KONG có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Stromsgodset đấu với Kongsvinger
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 5-1 |
| 82' | Thay người bên phía Stromsgodset: Wikheim G. vào sân thay Antonsen K. |
| 79' |
|
| 76' | Thay người bên phía Stromsgodset: Ingebrethsen E. vào sân thay Sebastian Pingel |
| 76' | Thay người bên phía Stromsgodset: Heredia-Randen A. vào sân thay Krasniqi K. |
| 72' | Phạt góc thứ 12 |
| 66' | Thay người bên phía Stromsgodset: Mehnert M. vào sân thay Melkersen E. |
| 66' | Thay người bên phía Stromsgodset: Vilsvik L. vào sân thay Enersen O. K. |
| 66' | Thay người bên phía Kongsvinger: Johnson G. vào sân thay Ludvig Langrekken |
| 61' | Phạt góc thứ 11 |
| 52' |
|
| 51' | Phạt góc thứ 10 |
| 48' | Phạt góc thứ 9 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Kongsvinger: Olawore E. vào sân thay Opdal Christiansen R. |
| 45+4' | Phạt góc thứ 8 |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 4-0 |
| 42' |
|
| 40' | Phạt góc thứ 7 |
| 38' | Thay người bên phía Kongsvinger: Ntiso A. C. vào sân thay Flores M. |
| 38' | Thay người bên phía Kongsvinger: Gjerstrom M. vào sân thay Nielsen Emil |
| 37' | Phạt góc thứ 6 |
| 31' |
|
| 24' | Phạt góc thứ 5 |
| 18' |
|
| 17' | Phạt góc thứ 4 |
| 11' | Phạt góc thứ 3 |
| 10' | Phạt góc thứ 2 |
| 06' | Phạt góc thứ 1 |
| 03' |
|
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Stromsgodset gặp Kongsvinger
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Stromsgodset
| 1 | Lamhauge M. |
| 3 | Dedes V. |
| 71 | Valsvik G. |
| 25 | Taaje J. |
| 14 | Enersen O. K. |
| 22 | Antonsen K. |
| 8 | Krasniqi K. |
| 16 | Vilaseca Ardraa F. P. |
| 10 | Stengel H. |
| 9 | Melkersen E. |
| 11 | Sebastian Pingel |
Đội dự bị
| 15 | Heredia-Randen A. |
| 23 | Ingebrethsen E. |
| 12 | S.Lampinen-Skaug |
| 77 | Mehnert M. |
| 5 | Sormo B. |
| 38 | Sorum J. |
| 26 | Vilsvik L. |
| 80 | Wikheim G. |
Đội hình chính Kongsvinger
| Gorodovoy A. | 93 |
| Nielsen Emil | 19 |
| Mbow M. | 12 |
| Sondre Norheim | 3 |
| Fors V. | 2 |
| Dybevik A. | 8 |
| Christensen F. | 23 |
| Sande M. | 27 |
| Flores M. | 18 |
| Ludvig Langrekken | 22 |
| Opdal Christiansen R. | 28 |
Đội dự bị
| W.Da Rocha | 1 |
| Elmi S. | 25 |
| Gjerstrom M. | 17 |
| Johnson G. | 9 |
| Lysell V. | 15 |
| Daniel Lysgard | 5 |
| Olawore E. | 26 |
| Udnaes P. | 16 |
Thống kê sau trận Stromsgodset vs Kongsvinger
|
|
25 | Sút bóng | 13 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
15 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
58% | Cầm bóng | 42% |
|