|
SK Super Nova
Ralfs Sitjakovs( 85’)
Oss M.( 6’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 20:00 ngày 10/10/2026 |
FK Grobina
Corryn M.( Pen 29’)
|
Nhận định SK Super Nova vs FK Grobina, 20h00 ngày 10/10
| 10.10.2026 | VĐQG Latvia | SK Super Nova | 2 - 1 | FK Grobina |
| 20.07.2026 | VĐQG Latvia | SK Super Nova | 2 - 0 | FK Grobina |
| 20.05.2026 | VĐQG Latvia | FK Grobina | 0 - 2 | SK Super Nova |
| 09.04.2026 | VĐQG Latvia | FK Grobina | 0 - 1 | SK Super Nova |
| 18.10.2025 | VĐQG Latvia | FK Grobina | 0 - 0 | SK Super Nova |
| 26.07.2025 | VĐQG Latvia | SK Super Nova | 0 - 0 | FK Grobina |
| 26.05.2025 | VĐQG Latvia | FK Grobina | 1 - 1 | SK Super Nova |
| 10.04.2025 | VĐQG Latvia | SK Super Nova | 1 - 1 | FK Grobina |
Số liệu thống kê về SK Super Nova gặp FK Grobina phong độ
SK Super Nova
FK Grobina
Tỷ lệ trận SK Super Nova vs FK Grobina
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.99*0 : 0*0.85 | 0.99*2 1/4*0.85 |
| Hiệp 1 | 0.84*0 : 0*-0.98 | -0.90*1*0.74 |
Thắng: 2.64 - Hòa: 3.20 - Thua: 2.44
Nhận định kèo SK Super Nova gặp FK Grobina chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất SK Super Nova 50% thắng, hòa 50%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 10/10/2026 kết thúc với tỷ số SK Super Nova 2 - 1 FK Grobina.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của SK Super Nova họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của FK Grobina thắng 0 hòa 1 và thua 4
Châu Á: 0.82*0 : 0*-0.96
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SURIG khi thắng 3/8 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : SURIG
Tài xỉu: 0.92*2 1/4*0.92
5/5 trận gần đây của SURIG có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của GRSC cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp SK Super Nova đấu với FK Grobina
| 90+2' | Baravykas R. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 28) |
| 90+1' | Thay người bên phía SK Super Nova: Ndiaye I. vào sân thay LIzunovs V. |
| 90+1' | Thay người bên phía SK Super Nova: Skadmanis K. vào sân thay Emsis E. |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-1 |
| 89' |
|
| 88' | Dodo sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 27) |
| 87' | Thay người bên phía FK Grobina: Puzirevskis A. vào sân thay Ribeiro J. M. |
| 85' | Ralfs Sitjakovs sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 26) |
| 85' |
|
| 81' | Leitans G. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 81' | Phạt góc thứ 13 |
| 80' | Pathe N. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 24) |
| 79' | Thay người bên phía FK Grobina: Sidorovs M. vào sân thay Corryn M. |
| 78' | Phạt góc thứ 12 |
| 77' | Dodo sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 77' | Leitans G. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 77' | Phạt góc thứ 11 |
| 74' | Tihonovics M. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 21) |
| 74' | Thay người bên phía SK Super Nova: Tihonovics M. vào sân thay Ivans Patrikejevs |
| 73' | Oss M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 73' | Phạt góc thứ 10 |
| 67' | Phạt góc thứ 9 |
| 65' | Oss M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 65' | Thay người bên phía SK Super Nova: Pathe N. vào sân thay Kirss R. |
| 65' | Thay người bên phía SK Super Nova: Glaudans A. vào sân thay Bamba |
| 64' | Oss M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18) |
| 64' | Kirss R. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 64' | Phạt góc thứ 8 |
| 63' | Phạt góc thứ 7 |
| 62' | Dodo sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 60' | Kirss R. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 58' | LIzunovs V. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 52' | Corryn M. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 52' | Phạt góc thứ 6 |
| 49' | Olatunde-Matthew O. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 49' | Phạt góc thứ 5 |
| 48' | Corryn M. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 47' | Emsis E. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 10) |
| 47' | Oss M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9) |
| 47' | Ralfs Sitjakovs sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 8) |
| 47' | LIzunovs V. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 47' | Phạt góc thứ 4 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía FK Grobina: Olatunde-Matthew O. vào sân thay Anton Baidal |
| 46' | Thay người bên phía FK Grobina: Dodo vào sân thay Kholod A. |
| 45+3' | Phạt góc thứ 3 |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-1 |
| 44' | Phạt góc thứ 2 |
| 35' | Kirss R. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 6) |
| 33' |
|
| 30' | Kholod A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 29' |
|
| 29' | Corryn M. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 4) |
| 28' | Phạt góc thứ 1 |
| 20' | Thay người bên phía FK Grobina: Ribeiro J. M. vào sân thay Yamada H. |
| 19' | Samate Amadou sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 19' |
|
| 15' | Leitans G. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 10' | Ivan Tyshchenko (FK Grobina) nhận thẻ vàng thứ hai và phải rời sân |
| 06' | Oss M. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 1) |
| 06' |
|
| 04' |
|
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình SK Super Nova gặp FK Grobina
-
(4-1-4-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính SK Super Nova
| 90 | Davis Viljams Veisbuks |
| 3 | Rikuto Iida |
| 16 | Romanovs K. |
| 25 | Oss M. |
| 5 | Jegors Cirulis |
| 24 | Ralfs Sitjakovs |
| 15 | Kirss R. |
| 6 | Emsis E. |
| 8 | Ivans Patrikejevs |
| 9 | Bamba |
| 10 | LIzunovs V. |
Đội dự bị
| 29 | Baghdasaryan A. |
| 7 | Glaudans A. |
| 20 | Ndiaye I. |
| 27 | Pathe N. |
| 31 | Pipcans V. |
| 22 | Skadmanis K. |
| 21 | Tihonovics M. |
Đội hình chính FK Grobina
| Ozols R. | 21 |
| Baravykas R. | 27 |
| Jovanovic A. | 15 |
| Leitans G. | 5 |
| Kholod A. | 9 |
| Rascevskis O. | 11 |
| Anton Baidal | 80 |
| Druzinins D. | 3 |
| Ivan Tyshchenko | 88 |
| Corryn M. | 6 |
| Yamada H. | 20 |
Đội dự bị
| Dodo | 77 |
| Glebs Kluskins | 32 |
| Vjaceslavs Kudrjavcevs | 1 |
| Olatunde-Matthew O. | 8 |
| Puzirevskis A. | 99 |
| Ribeiro J. M. | 87 |
| Rupeiks K. | 2 |
| Sidorovs M. | 14 |
Thống kê sau trận SK Super Nova vs FK Grobina
|
|
16 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
18 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
66% | Cầm bóng | 34% |
|