|
Silkeborg IF
Ross O.( 71’)
Ross O.( 63’)
Ross O.( Pen 48’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 19:00 ngày 11/10/2026 |
AC Horsens
Saine A.( 90+5’)
Bonde Jensen J.( 23’)
Saine A.( 8’)
|
Nhận định Silkeborg IF vs AC Horsens, 19h00 ngày 11/10
| 11.10.2026 | VĐQG Đan Mạch | Silkeborg IF | 3 - 3 | AC Horsens |
| 06.07.2025 | Giao Hữu CLB | AC Horsens | 2 - 0 | Silkeborg IF |
| 20.05.2023 | VĐQG Đan Mạch | AC Horsens | 0 - 1 | Silkeborg IF |
| 11.04.2023 | VĐQG Đan Mạch | Silkeborg IF | 1 - 2 | AC Horsens |
| 23.10.2022 | VĐQG Đan Mạch | AC Horsens | 3 - 2 | Silkeborg IF |
| 02.10.2022 | VĐQG Đan Mạch | Silkeborg IF | 2 - 1 | AC Horsens |
| 23.09.2021 | Cúp Đan Mạch | AC Horsens | 3 - 2 | Silkeborg IF |
| 02.07.2021 | Giao Hữu CLB | AC Horsens | 0 - 0 | Silkeborg IF |
| 06.03.2020 | Cúp Đan Mạch | AC Horsens | 1 - 1 | Silkeborg IF |
| 09.11.2019 | VĐQG Đan Mạch | AC Horsens | 2 - 1 | Silkeborg IF |
Số liệu thống kê về Silkeborg IF gặp AC Horsens phong độ
Silkeborg IF
AC Horsens
Tỷ lệ trận Silkeborg IF vs AC Horsens
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.95*0 : 1/2*0.84 | -0.98*2 3/4*0.85 |
| Hiệp 1 | -0.83*0 : 1/4*0.71 | -0.83*1 1/4*0.70 |
Thắng: 2.09 - Hòa: 3.50 - Thua: 3.15
Nhận định kèo Silkeborg IF gặp AC Horsens chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Silkeborg IF 20% thắng, hòa 30%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 11/10/2026 kết thúc với tỷ số Silkeborg IF 3 - 3 AC Horsens.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Silkeborg IF họ thắng 1 hòa 3 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của AC Horsens thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.84*0 : 1/4*-0.95
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên HOR khi thắng 15/34 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : HOR
Tài xỉu: 0.98*2 3/4*0.89
3/5 trận gần đây của SIL có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của HOR cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Silkeborg IF đấu với AC Horsens
| 90+5' | Saine A. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 31) |
| 90+5' | Tauriainen J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 30) |
| 90+5' |
|
| 90+4' |
|
| 90+3' | Phạt góc thứ 10 |
| 90+2' | Poulsen A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 29) |
| 90+1' | Bogild K. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 28) |
| 90+1' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 3-3 |
| 88' | Tauriainen J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 85' | Thay người bên phía Silkeborg IF: Kirkegaard K. vào sân thay Ross O. |
| 85' | Thay người bên phía AC Horsens: Sene F. vào sân thay Lusavec K. |
| 82' | Thay người bên phía AC Horsens: Tauriainen J. vào sân thay Frimpong K. |
| 82' | Thay người bên phía Silkeborg IF: Ganchas P. vào sân thay Lucas Riisgaard |
| 81' | Korkko J. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 26) |
| 76' | Thay người bên phía AC Horsens: Romero Seniko Doua vào sân thay Mikkel Kupijbida |
| 76' | Thay người bên phía AC Horsens: Korkko J. vào sân thay Yamirou Ouorou |
| 75' | Thay người bên phía AC Horsens: Adam Herdonsson vào sân thay Moro S. A. |
| 75' | Thay người bên phía Silkeborg IF: Poulsen A. vào sân thay Freundlich M. |
| 74' | Moro S. A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 25) |
| 74' | Ivan Milicevic sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 74' | Moro S. A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 71' | Ross O. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 22) |
| 71' |
|
| 68' | Lusavec K. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 68' | Justinussen A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 63' | Ross O. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 19) |
| 63' |
|
| 62' | Bogild K. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 61' | Saine A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 59' | Phạt góc thứ 9 |
| 59' |
|
| 58' | Justinussen A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 56' | Palsson V. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 15) |
| 53' | Kirk W. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 53' | Phạt góc thứ 8 |
| 48' |
|
| 48' | Ross O. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 13) |
| 47' | Kirk W. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 12) |
| 47' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Silkeborg IF: Bogild K. vào sân thay Al Hajj R. |
| 46' | Thay người bên phía Silkeborg IF: Kirk W. vào sân thay Durand de Gevigney M. |
| 45+2' | Lucas Riisgaard sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-2 |
| 44' | Phạt góc thứ 7 |
| 40' | Freundlich M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 34' | Kingsley Bimpong đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 23' | Bonde Jensen J. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 8) |
| 23' |
|
| 19' | Phạt góc thứ 6 |
| 18' | Ross O. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 15' | Phạt góc thứ 5 |
| 15' | Phạt góc thứ 4 |
| 14' | Ivan Milicevic sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 6) |
| 13' | Larsen M. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 5) |
| 13' | Phạt góc thứ 3 |
| 12' | Larsen M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 4) |
| 12' | Phạt góc thứ 2 |
| 10' | Gammelby J. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 3) |
| 08' | Saine A. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 2) |
| 08' | Palsson V. đánh đầu, blocked off line (pha dứt điểm thứ 1) |
| 08' | Phạt góc thứ 1 |
| 08' |
|
| 04' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Silkeborg IF gặp AC Horsens
-
(3-4-2-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Silkeborg IF
| 1 | Andresen A. L. |
| 24 | Madsen A. |
| 3 | Ostrom R. |
| 6 | Durand de Gevigney M. |
| 19 | Gammelby J. |
| 33 | Freundlich M. |
| 20 | Larsen M. |
| 7 | V.Westh |
| 11 | Ross O. |
| 21 | Lucas Riisgaard |
| 22 | Al Hajj R. |
Đội dự bị
| 42 | Bogild K. |
| 4 | Ganchas P. |
| 23 | Hansen M. |
| 10 | Kirkegaard K. |
| 27 | Kirk W. |
| 36 | Nielsen J. |
| 30 | Mikkelsen T. |
| 2 | Poulsen A. |
Đội hình chính AC Horsens
| Delac M. | 1 |
| Saine A. | 28 |
| Mikkel Kupijbida | 35 |
| Palsson V. | 26 |
| Lusavec K. | 20 |
| Moro S. A. | 16 |
| Ivan Milicevic | 7 |
| Bonde Jensen J. | 6 |
| Yamirou Ouorou | 27 |
| Justinussen A. | 15 |
| Botegi J. | 22 |
Đội dự bị
| Diomande V. | 12 |
| Romero Seniko Doua | 30 |
| Adam Herdonsson | 17 |
| Anders Hoff | 31 |
| Korkko J. | 18 |
| Sene F. | 25 |
| Tauriainen J. | 19 |
Thống kê sau trận Silkeborg IF vs AC Horsens
|
|
14 | Sút bóng | 17 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 16 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
0 | Việt vị | 1 |
|
|
|
62% | Cầm bóng | 38% |
|