|
Sheffield Wed.
Sean Fusire( 53’)
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 21:00 ngày 25/10/2025 |
Oxford Utd
Cameron Brannagan( 36’)
Will Lankshear( 12’)
|
Nhận định Sheffield Wed. vs Oxford Utd, 21h00 ngày 25/10
| 25.04.2026 | Hạng Nhất Anh | Oxford Utd | 4 - 1 | Sheffield Wed. |
| 25.10.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 1 - 2 | Oxford Utd |
| 12.04.2025 | Hạng Nhất Anh | Sheffield Wed. | 0 - 1 | Oxford Utd |
| 14.12.2024 | Hạng Nhất Anh | Oxford Utd | 1 - 3 | Sheffield Wed. |
| 07.04.2023 | League One | Oxford Utd | 1 - 1 | Sheffield Wed. |
| 17.12.2022 | League One | Sheffield Wed. | 0 - 0 | Oxford Utd |
| 22.01.2022 | League One | Oxford Utd | 3 - 2 | Sheffield Wed. |
| 02.10.2021 | League One | Sheffield Wed. | 1 - 2 | Oxford Utd |
| 26.08.2015 | Liên Đoàn Anh | Sheffield Wed. | 1 - 0 | Oxford Utd |
Số liệu thống kê về Sheffield Wed. gặp Oxford Utd phong độ
Sheffield Wed.
Oxford Utd
Tỷ lệ trận Sheffield Wed. vs Oxford Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*1/4 : 0*-0.97 | 0.82*2 1/4*-0.96 |
| Hiệp 1 | -0.95*0 : 0*0.83 | 0.98*1*0.88 |
Thắng: 2.91 - Hòa: 3.35 - Thua: 2.29
Nhận định kèo Sheffield Wed. gặp Oxford Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 9 trận gần nhất Sheffield Wed. 22% thắng, hòa 22%, thua 55%, trận gần nhất vào ngày 25/04/2026 kết thúc với tỷ số Oxford Utd 4 - 1 Sheffield Wed..
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sheffield Wed. họ thắng 1 hòa 3 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Oxford Utd thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: -0.99*0 : 0*0.87
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Oxford Utd khi thắng 3/5 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : Oxford Utd
Tài xỉu: 0.81*2 1/4*-0.94
4/5 trận gần đây của Oxford Utd có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Sheffield Wed. đấu với Oxford Utd
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Jack Currie (Oxford United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Mark Harris (Oxford United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Jamal Lowe (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Harry Amass (Sheffield Wednesday) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Przemyslaw Placheta (Oxford United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 82' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Michal Helik, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 81' | KHÔNG VÀO!!!! Will Vaulks (Oxford United) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Yan Valery (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ciaron Brown, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 76' | Đội Oxford United có sự thay đổi người, Nik Prelec rời sân nhường chỗ cho Luke Harris |
| 76' | Sean Fusire rời sân nhường chỗ cho Charlie McNeill (Sheffield Wednesday) |
| 76' | Sự thay đổi người bên phía Oxford United, Przemyslaw Placheta vào sân thay cho Filip Krastev |
| 76' | Will Lankshear rời sân nhường chỗ cho Mark Harris (Oxford United) |
| 76' | Luke Harris vào sân thay cho Nik Prelec (Oxford United) |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Barry Bannan (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 74' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Michal Helik |
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Iké Ugbo (Sheffield Wednesday) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi |
| 66' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Harry Amass (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 64' | KHÔNG VÀO!!!! Barry Bannan (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 63' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bailey Cadamarteri (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 63' | Bailey Cadamarteri rời sân nhường chỗ cho Iké Ugbo (Sheffield Wednesday) |
| 61' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Sam Long |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Svante Ingelsson (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 53' | Sự thay đổi người bên phía Oxford United, Will Vaulks vào sân thay cho Cameron Brannagan đã gặp phải chân thương |
| 53' |
|
| 45+4' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michal Helik (Oxford United) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45+4' | Oxford United được hưởng một quả phạt góc, Joe Lumley là người vừa phá bóng. |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nik Prelec (Oxford United) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Max Lowe, phạt góc cho Oxford United |
| 45' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Liam Palmer, phạt góc cho Oxford United |
| 45' | Oxford United được hưởng một quả phạt góc, Max Lowe là người vừa phá bóng. |
| 39' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Filip Krastev (Oxford United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Will Lankshear (Oxford United) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' |
|
| 32' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Jack Currie |
| 32' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Jack Currie |
| 31' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Cameron Brannagan, phạt góc cho Sheffield Wednesday |
| 30' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Jack Currie |
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Yan Valery (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | Đội Oxford United có sự thay đổi người, Brodie Spencer đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Sam Long |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Bailey Cadamarteri (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Bailey Cadamarteri (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 15' | Phạt góc cho Sheffield Wednesday sau tình huống phá bóng của Jack Currie |
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Brian De Keersmaecker (Oxford United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 12' |
|
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Filip Krastev (Oxford United) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 05' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bailey Cadamarteri (Sheffield Wednesday) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Sheffield Wed. gặp Oxford Utd
-
(3-4-3) -
(5-4-1)
Đội hình chính Sheffield Wed.
| 13 | C. Paterson |
| 2 | L. Palmer |
| 6 | D. Iorfa |
| 3 | M. Lowe |
| 7 | Y. Valery |
| 4 | S. Fusire |
| 10 | B. Bannan |
| 12 | H. Amass |
| 8 | S. Ingelsson |
| 18 | B. Cadamarteri |
| 9 | J. Lowe |
Đội dự bị
| 11 | I. Ugbo |
| 24 | E. Horvath |
| 32 | Jack Hunt |
| 37 | Jarvis Thornton |
| 36 | I. Poveda |
| 33 | G. Otegbayo |
| 27 | Y. Valery |
| 17 | C. McNeill |
Đội hình chính Oxford Utd
| J. Cumming | 1 |
| Jack Currie | 26 |
| C. Brown | 3 |
| B. Davies | 29 |
| M. Helik | 6 |
| W. Lankshear | 27 |
| F. Krastev | 50 |
| C. Brannagan | 8 |
| De Keersmaecker | 14 |
| Nik Prelec | 16 |
| B. Spencer | 15 |
Đội dự bị
| Luke Harris | 12 |
| P. Placheta | 7 |
| M. Harris | 9 |
| W. Vaulks | 4 |
| S. Dembele | 23 |
| G. Leigh | 22 |
| M. Ingram | 21 |
| S. Mills | 17 |
Thống kê sau trận Sheffield Wed. vs Oxford Utd
|
|
17 | Sút bóng | 11 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
8 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
2 | Việt vị | 4 |
|
|
|
67% | Cầm bóng | 33% |
|