|
Servette
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 23:45 ngày 21/09/2023 |
Slavia Praha
Igoh Ogbu( 58’)
Lukas Masopust( 32’)
|
Nhận định Servette vs Slavia Praha, 23h45 ngày 21/09
| 15.12.2023 | Cúp C2 Châu Âu | Slavia Praha | 4 - 0 | Servette |
| 21.09.2023 | Cúp C2 Châu Âu | Servette | 0 - 2 | Slavia Praha |
| 13.01.2023 | Giao Hữu CLB | Servette | 0 - 3 | Slavia Praha |
Số liệu thống kê về Servette gặp Slavia Praha phong độ
Servette
Slavia Praha
Tỷ lệ trận Servette vs Slavia Praha
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.84*1/2 : 0*-0.94 | 0.95*2 1/4*0.93 |
| Hiệp 1 | 0.75*1/4 : 0*-0.88 | -0.91*1*0.78 |
Thắng: 3.70 - Hòa: 3.40 - Thua: 2.06
Nhận định kèo Servette gặp Slavia Praha chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 3 trận gần nhất Servette chưa thắng trận nào , toàn thua trong các lần đối đầu, trận gần nhất vào ngày 15/12/2023 kết thúc với tỷ số Slavia Praha 4 - 0 Servette.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Servette họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Slavia Praha thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: 0.82*1/2 : 0*1.00
SVT đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/3 trận gần đây). Mặt khác, SLPRA thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SLPRA
Tài xỉu: 0.85*2 1/2*0.95
3/5 trận gần đây của SVT có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SLPRA cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Servette đấu với Slavia Praha
| 90+3' | KHÔNG VÀO!!!! Ronny Rodelin (Servette) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 90+3' |
|
| 90+1' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Steve Rouiller, phạt góc cho Slavia Prague |
| 90' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Steve Rouiller, phạt góc cho Slavia Prague |
| 88' | Phạt góc cho Slavia Prague sau tình huống phá bóng của Timothé Cognat |
| 87' | Sự thay đổi người bên phía Slavia Prague, Václav Jurecka vào sân thay cho Andres Dumitrescu |
| 85' | Slavia Prague được hưởng một quả phạt góc, Yoan Severin là người vừa phá bóng. |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Bendegúz Bolla (Servette) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 84' | Bradley Mazikou rời sân nhường chỗ cho Ronny Rodelin (Servette) |
| 81' | Sự thay đổi người bên phía Servette, Hussayn Touati vào sân thay cho Alexis Antunes |
| 79' | Phạt góc cho Servette sau tình huống phá bóng của Christos Zafeiris |
| 79' |
|
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Miroslav Stevanovic (Servette) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 74' | KHÔNG VÀO!!!! Jérémy Guillemenot (Servette) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 74' | Phạt góc cho Servette sau tình huống phá bóng của Ales Mandous |
| 73' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Christos Zafeiris (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Gaël Ondoua (Servette) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 72' | Đội Slavia Prague có sự thay đổi người, David Doudera rời sân nhường chỗ cho Lukás Provod |
| 72' | Matej Jurásek vào sân thay cho Michal Tomic (Slavia Prague) |
| 68' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Bradley Mazikou (Servette) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 68' | Servette được hưởng một quả phạt góc, David Doudera là người vừa phá bóng. |
| 67' | Đội Servette có sự thay đổi người, David Douline rời sân nhường chỗ cho Gaël Ondoua |
| 67' | Enzo Crivelli vào sân thay cho Chris Bedia (Servette) |
| 67' | Sự thay đổi người bên phía Servette, Jérémy Guillemenot vào sân thay cho Dereck Kutesa |
| 66' |
|
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Alexis Antunes (Servette) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 64' |
|
| 63' | KHÔNG VÀO!!!! Conrad Wallem (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 58' | Phạt góc cho Slavia Prague sau tình huống phá bóng của Steve Rouiller |
| 58' |
|
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Bedia (Servette) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 54' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Timothé Cognat (Servette) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' | Servette được hưởng một quả phạt góc, Igoh Ogbu là người vừa phá bóng. |
| 52' | Christos Zafeiris vào sân thay cho Petr Sevcík (Slavia Prague) |
| 52' | Mick van Buren rời sân nhường chỗ cho Muhamed Tijani (Slavia Prague) |
| 51' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mick van Buren (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 47' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Bendegúz Bolla, phạt góc cho Slavia Prague |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michal Tomic (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Tomás Holes (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 36' |
|
| 32' |
|
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Lukás Masopust (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 27' |
|
| 25' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Yoan Severin, phạt góc cho Slavia Prague |
| 22' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Bendegúz Bolla, phạt góc cho Slavia Prague |
| 21' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Miroslav Stevanovic (Servette) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 21' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dereck Kutesa (Servette) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | Phạt góc cho Slavia Prague sau tình huống phá bóng của Bradley Mazikou |
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! David Doudera (Slavia Prague) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Servette gặp Slavia Praha
-
(4-4-2) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Servette
| 32 | J. Frick |
| 19 | B. Bolla |
| 4 | S. Rouiller |
| 18 | Y. Severin |
| 77 | B. Mazikou |
| 28 | M. Stevanovic |
| 8 | T. Cognat |
| 10 | D. Douline |
| 9 | D. Kutesa |
| 17 | C. Bedia |
| 29 | A. Antunes |
Đội dự bị
| 3 | Keigo Tsunemoto |
| 1 | Joel Mall |
| 5 | Gaël Ondoua |
| 44 | Leo Besson |
| 27 | Enzo Crivelli |
| 31 | Tiemoko Ouattara |
| 45 | Hussayn Touati |
| 21 | Jeremy Guillemenot |
| 23 | Ronny Rodelin |
| 68 | Jerome Onguene |
Đội hình chính Slavia Praha
| A. Mandous | 28 |
| T. Holes | 3 |
| I. Ogbu | 5 |
| L. Masopust | 8 |
| A. Dumitrescu | 22 |
| O. Dorley | 19 |
| P. Sevcik | 23 |
| M. Tomic | 29 |
| C. Wallem | 6 |
| D. Doudera | 21 |
| M. van Buren | 14 |
Đội dự bị
| L. Provod | 17 |
| Bolu Ogungbayi | 24 |
| Mojmir Chytil | 13 |
| Matej Jurasek | 35 |
| O. Kolar | 1 |
| Jan Tredl | 54 |
| C. Zafeiris | 10 |
| Jan Sirotnik | 31 |
| P. Olayinka | 9 |
| I. Traore | 27 |
Thống kê sau trận Servette vs Slavia Praha
|
|
13 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 8 |
|
|
|
2 | Việt vị | 2 |
|
|
|
49% | Cầm bóng | 51% |
|