|
Scotland
Scott McTominay( 90+3’)
Scott McTominay( 87’)
John McGinn( 21’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 21:00 ngày 25/03/2023 |
Síp
|
Nhận định Scotland vs Síp, 21h00 ngày 25/03
| 09.09.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Síp | 0 - 3 | Scotland |
| 25.03.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Scotland | 3 - 0 | Síp |
| 16.11.2019 | Vòng loại Euro 2028 | Síp | 1 - 2 | Scotland |
| 09.06.2019 | Vòng loại Euro 2028 | Scotland | 2 - 1 | Síp |
| 12.11.2011 | Giao Hữu CLB | Síp | 1 - 2 | Scotland |
Số liệu thống kê về Scotland gặp Síp phong độ
Scotland
Síp
Tỷ lệ trận Scotland vs Síp
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*0 : 2 1/4*0.83 | 1.00*3*0.88 |
| Hiệp 1 | -0.89*0 : 1*0.76 | 0.99*1 1/4*0.89 |
Thắng: 1.15 - Hòa: 7.80 - Thua: 19.00
Nhận định kèo Scotland gặp Síp chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 5 trận gần nhất Scotland toàn thắng , thua 0%, trận gần nhất vào ngày 09/09/2023 kết thúc với tỷ số Síp 0 - 3 Scotland.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Scotland họ thắng 1 hòa 0 và thua 4, còn phong độ 5 trận sân khách của Síp thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: 0.83*0 : 1 1/2*0.99
Scotland đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Síp thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.
Dự đoán : Scotland
Tài xỉu: 0.98*2 3/4*0.82
4/5 trận gần đây của SCO có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của CYP cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Scotland đấu với Síp
| 90+5' | Nicholas Ioannou (Cyprus) đã phải nhận chiếc thẻ vàng thứ 2. |
| 90+3' |
|
| 90+2' | KHÔNG VÀO!!!! Minas Antoniou (Cyprus) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG VÀO!!!! Andrew Robertson (Scotland) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 87' |
|
| 86' | Phạt góc cho Scotland sau tình huống phá bóng của Konstantinos Laifis |
| 85' | KHÔNG VÀO!!!! Andronikos Kakoullis (Cyprus) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 80' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andronikos Kakoullis (Cyprus) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' | Sự thay đổi người bên phía Scotland, Nathan Patterson vào sân thay cho Aaron Hickey |
| 79' | Grigoris Kastanos rời sân nhường chỗ cho Marinos Tzionis (Cyprus) |
| 79' | Đội Cyprus có sự thay đổi người, Alex Gogic rời sân nhường chỗ cho Loizos Loizou |
| 74' |
|
| 69' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Scott McTominay (Scotland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ryan Christie (Scotland) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 68' | Charalampos Charalampous vào sân thay cho Charalambos Kyriakou (Cyprus) |
| 68' | Andronikos Kakoullis vào sân thay cho Ioannis Pittas (Cyprus) |
| 67' | Đội Scotland có sự thay đổi người, Stuart Armstrong rời sân nhường chỗ cho Scott McTominay |
| 67' | Ryan Jack rời sân nhường chỗ cho Ryan Christie (Scotland) |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Stuart Armstrong (Scotland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 58' | Đội Scotland có sự thay đổi người, Ché Adams đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Lyndon Dykes |
| 53' |
|
| 50' | Scotland được hưởng một quả phạt góc, Alex Gogic là người vừa phá bóng. |
| 50' | Scotland được hưởng một quả phạt góc, Grigoris Kastanos là người vừa phá bóng. |
| 45+1' | Phạt góc cho Scotland sau tình huống phá bóng của Minas Antoniou |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Danilo Spoljaric vào sân thay cho Ioannis Kousoulos (Cyprus) |
| 44' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andrew Robertson (Scotland) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Ché Adams (Scotland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 43' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Demetris Demetriou, phạt góc cho Scotland |
| 37' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ioannis Kousoulos, phạt góc cho Scotland |
| 32' |
|
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Kostakis Artymatas (Cyprus) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Charalambos Kyriakou (Cyprus) tung cú sút bằng chân phải từ bóng đi |
| 21' |
|
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Grigoris Kastanos (Cyprus) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 14' |
|
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Aaron Hickey (Scotland) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 13' | Scotland được hưởng một quả phạt góc, Demetris Demetriou là người vừa phá bóng. |
| 10' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! John McGinn (Scotland) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 03' | Phạt góc cho Scotland sau tình huống phá bóng của Kostakis Artymatas |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Scotland gặp Síp
-
(3-5-1-1) -
(3-5-1-1)
Đội hình chính Scotland
| 1 | A. Gunn |
| 6 | K. Tierney |
| 5 | G. Hanley |
| 15 | R. Porteous |
| 3 | A. Robertson |
| 17 | S. Armstrong |
| 20 | R. Jack |
| 8 | C. McGregor |
| 22 | A. Hickey |
| 7 | J. McGinn |
| 10 | C. Adams |
Đội dự bị
| 13 | J. Hendry |
| 12 | Liam Kelly |
| 2 | N. Patterson |
| 4 | S. McTominay |
| 19 | J. Brown |
| 21 | L. Kelly |
| 16 | A. Campbell |
| 9 | R. Stewart |
| 11 | R. Christie |
| 14 | B. Gilmour |
| 18 | D. Turnbull |
Đội hình chính Síp
| D. Demetriou | 12 |
| V. Roberge | 14 |
| A. Gogic | 6 |
| Kousoulos | 13 |
| N. Ioannou | 4 |
| K. Artymatas | 18 |
| K. Laifis | 19 |
| C. Kyriakou | 10 |
| M. Antoniou | 15 |
| Kastanos | 20 |
| I. Pittas | 23 |
Đội dự bị
| M. Tzionis | 21 |
| A. Karo | 2 |
| C. Shelis | 3 |
| M. Ioannou | 16 |
| M. Antoniou | 7 |
| A. Makris | 11 |
| D. Christofi | 9 |
| C. Kyriakou | 8 |
| D. Demetriou | 1 |
| L. Loizou | 17 |
| F. Katelaris | 5 |
Thống kê sau trận Scotland vs Síp
|
|
11 | Sút bóng | 6 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
17 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
8 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
2 | Việt vị | 3 |
|
|
|
60% | Cầm bóng | 40% |
|