|
Sandvikens
Arvidsson J.( 89’)
Mohammed Sadat Abubakari( 79’)
Andersson F.( 71’)
Backman V.( 36’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 22:00 ngày 19/09/2026 |
Orebro
Holmberg K.( 24’)
Holmberg K.( 7’)
|
Nhận định Sandvikens vs Orebro, 22h00 ngày 19/09
| 19.09.2026 | Hạng 2 Thụy Điển | Sandvikens | 4 - 2 | Orebro |
| 23.06.2026 | Hạng 2 Thụy Điển | Orebro | 1 - 1 | Sandvikens |
| 30.08.2025 | Hạng 2 Thụy Điển | Sandvikens | 2 - 1 | Orebro |
| 14.06.2025 | Hạng 2 Thụy Điển | Orebro | 0 - 1 | Sandvikens |
| 19.09.2024 | Hạng 2 Thụy Điển | Orebro | 1 - 0 | Sandvikens |
| 06.04.2024 | Hạng 2 Thụy Điển | Sandvikens | 2 - 1 | Orebro |
| 28.01.2024 | Giao Hữu CLB | Orebro | 2 - 1 | Sandvikens |
Số liệu thống kê về Sandvikens gặp Orebro phong độ
Sandvikens
Orebro
Tỷ lệ trận Sandvikens vs Orebro
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.80*0 : 0*-0.92 | 0.92*2 3/4*0.94 |
| Hiệp 1 | 0.77*0 : 0*-0.89 | -0.88*1 1/4*0.73 |
Thắng: 2.41 - Hòa: 3.50 - Thua: 2.65
Nhận định kèo Sandvikens gặp Orebro chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Sandvikens 57% thắng, hòa 14%, thua 28%, trận gần nhất vào ngày 19/09/2026 kết thúc với tỷ số Sandvikens 4 - 2 Orebro.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Sandvikens họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Orebro thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SANDV khi thắng 3/7 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : SANDV
Tài xỉu: **
5/5 trận gần đây của SANDV có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của ORE cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Sandvikens đấu với Orebro
| 90+4' | Phạt góc thứ 13 |
| 90+1' | Sveijer H. (Sandvikens) nhận thẻ vàng thứ hai và phải rời sân |
| 90+1' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 4-2 |
| 89' |
|
| 88' |
|
| 87' | Thay người bên phía Orebro: Christopher Redenstrand vào sân thay Kusu M. |
| 87' | Thay người bên phía Sandvikens: Yaliso Yaya Y. vào sân thay Backman V. |
| 87' | Thay người bên phía Sandvikens: Isac Lindholm vào sân thay Mohammed Mahammed |
| 82' | Thay người bên phía Sandvikens: Harletun K. vào sân thay Wilhelm Nilsson |
| 80' | Thay người bên phía Orebro: Edwin Ibrahimbegovic vào sân thay Rakip E. |
| 79' |
|
| 76' | Phạt góc thứ 12 |
| 74' | Thay người bên phía Orebro: Ortmark J. vào sân thay Wikman S. |
| 71' |
|
| 67' | Thay người bên phía Sandvikens: Mohammed Sadat Abubakari vào sân thay Rogers C. |
| 67' | Thay người bên phía Sandvikens: Daniel Bergman vào sân thay Karl Bohm |
| 65' | Phạt góc thứ 11 |
| 59' | Phạt góc thứ 10 |
| 53' | Phạt góc thứ 9 |
| 50' |
|
| 49' | Phạt góc thứ 8 |
| 49' | Phạt góc thứ 7 |
| 49' | Phạt góc thứ 6 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45+1' | Phạt góc thứ 5 |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-2 |
| 45' |
|
| 39' |
|
| 36' |
|
| 24' |
|
| 19' | Phạt góc thứ 4 |
| 16' | Phạt góc thứ 3 |
| 07' |
|
| 06' |
|
| 04' | Phạt góc thứ 2 |
| 03' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Sandvikens gặp Orebro
-
(4-2-3-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính Sandvikens
| 1 | Sveijer H. |
| 18 | Rogers C. |
| 17 | Wilhelm Nilsson |
| 2 | Gustav Thorn |
| 26 | Tagesson L. |
| 15 | Andersson F. |
| 14 | Mohammed Mahammed |
| 12 | Carleton A. |
| 7 | Arvidsson J. |
| 11 | Backman V. |
| 8 | Karl Bohm |
Đội dự bị
| 22 | Daniel Bergman |
| 23 | Harletun K. |
| 13 | Isac Lindholm |
| 28 | Anton Lund |
| 27 | Persson A. |
| 6 | Liam Vabo |
| 20 | Vainio N. |
| 24 | Yaliso Yaya Y. |
Đội hình chính Orebro
| Ojrzynski J. | 75 |
| Amatkarijo C. | 25 |
| Stenberg J. | 32 |
| Haliti J. | 19 |
| Hampus Soderstrom | 16 |
| Yasin A. | 99 |
| Kusu M. | 8 |
| Rakip E. | 23 |
| Wikman S. | 7 |
| Holmberg K. | 17 |
| Wiedesheim-Paul R. | 10 |
Đội dự bị
| Catic A. | 28 |
| Edwin Ibrahimbegovic | 6 |
| Ortmark J. | 5 |
| Christopher Redenstrand | 11 |
| Buster Runheim | 30 |
| Salihovic D. | 12 |
| Victor Sandberg | 3 |
| Fabian Wahlstrom | 21 |
Thống kê sau trận Sandvikens vs Orebro
|
|
12 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
8 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 7 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
6 | Thẻ vàng | 6 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
1 | Việt vị | 2 |
|
|
|
58% | Cầm bóng | 42% |
|