|
Romania
Denis Dragus( 57’)
Razvan Marin( 53’)
Nicolae Stanciu( 29’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 20:00 ngày 17/06/2024 |
Ukraina
|
|||
| Kênh phát sóng: HTV The Thao, TV360, VTV2, VTV Can Tho | |||||
Nhận định Romania vs Ukraina, 20h00 ngày 17/06
| 17.06.2024 | Euro 2028 | Romania | 3 - 0 | Ukraina |
| 30.05.2016 | Giao Hữu ĐTQG | Romania | 3 - 4 | Ukraina |
| 09.02.2011 | Giao Hữu CLB | Romania | 2 - 2 | Ukraina |
| 30.05.2010 | Giao Hữu CLB | Ukraina | 3 - 2 | Romania |
Số liệu thống kê về Romania gặp Ukraina phong độ
Romania
Ukraina
Tỷ lệ trận Romania vs Ukraina
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.99*1/2 : 0*0.88 | 0.98*2 1/4*0.90 |
| Hiệp 1 | 0.84*1/4 : 0*0.99 | 0.76*3/4*-0.93 |
Thắng: 4.30 - Hòa: 3.45 - Thua: 1.88
Nhận định kèo Romania gặp Ukraina chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 4 trận gần nhất Romania 25% thắng, hòa 25%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 17/06/2024 kết thúc với tỷ số Romania 3 - 0 Ukraina.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Romania họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Ukraina thắng 3 hòa 1 và thua 1
Châu Á: 0.95*1/2 : 0*0.93
RomaniaU đang chơi KHÔNG TỐT (hoà và thua 4 trận gần đây). Mặt khác, Ukraina thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Ukraina
Tài xỉu: 0.93*2 1/4*0.93
4/5 trận gần đây của UKR có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Romania đấu với Ukraina
| 90+4' | KHÔNG VÀO!!!! Mykhailo Mudryk (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+2' | XÀ NGANG!!!! Roman Yaremchuk (Ukraine) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Valentin Mihaila |
| 89' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là George Puscas, phạt góc cho Ukraine |
| 87' | Nicolae Stanciu rời sân nhường chỗ cho Bogdan Racovitan (Romania) |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Mykhailo Mudryk (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Ukraine, Ruslan Malinovskyi vào sân thay cho Heorhii Sudakov |
| 79' |
|
| 78' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Roman Yaremchuk (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Heorhii Sudakov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 75' | Adrian Rus vào sân thay cho Marius Marin (Romania) |
| 75' | Đội Romania có sự thay đổi người, Denis Dragus rời sân nhường chỗ cho George Puscas |
| 73' | Ukraine được hưởng một quả phạt góc, Radu Dragusin là người vừa phá bóng. |
| 72' | Yukhym Konoplia rời sân nhường chỗ cho Oleksandr Tymchyk (Ukraine) |
| 71' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Heorhii Sudakov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 71' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Radu Dragusin |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolae Stanciu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên trái khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 67' |
|
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Andrii Yarmolenko (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 63' | Mykola Shaparenko rời sân nhường chỗ cho Roman Yaremchuk (Ukraine) |
| 63' | Andrii Yarmolenko vào sân thay cho Viktor Tsyhankov (Ukraine) |
| 62' | Dennis Man rời sân nhường chỗ cho Ianis Hagi (Romania) |
| 62' | Florinel Coman rời sân nhường chỗ cho Valentin Mihaila (Romania) |
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Ukraine, Volodymyr Brazhko vào sân thay cho Taras Stepanenko |
| 57' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Andrii Lunin, phạt góc cho Romania |
| 57' |
|
| 56' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nicolae Stanciu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 56' | KHÔNG VÀO!!!! Andrei Ratiu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 53' |
|
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Mykhailo Mudryk (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 52' | Phạt góc cho Ukraine sau tình huống phá bóng của Andrei Ratiu |
| 50' | KHÔNG VÀO!!!! Heorhii Sudakov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Florinel Coman (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Viktor Tsyhankov (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Dennis Man (Romania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | Romania được hưởng một quả phạt góc, Taras Stepanenko là người vừa phá bóng. |
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Radu Dragusin, phạt góc cho Ukraine |
| 34' | Romania được hưởng một quả phạt góc, Artem Dovbyk là người vừa phá bóng. |
| 29' |
|
| 27' | Romania được hưởng một quả phạt góc, Mykola Matviienko là người vừa phá bóng. |
| 24' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Andrei Burca, phạt góc cho Ukraine |
| 22' | KHÔNG VÀO!!!! Artem Dovbyk (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 21' | Ukraine được hưởng một quả phạt góc, Andrei Burca là người vừa phá bóng. |
| 12' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Heorhii Sudakov (Ukraine) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Florinel Coman (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 07' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Viktor Tsyhankov (Ukraine) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
| 00' | Glenn Nyberg sẽ cầm còi cho trận đấu ngày hôm nay. |
| 00' | Ukraine sẽ giao bóng trước. |
Đội hình Romania gặp Ukraina
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Romania
| 1 | F. Nita |
| 2 | A. Ratiu |
| 3 | R. Dragusin |
| 15 | A. Burca |
| 11 | N. Bancu |
| 18 | R. Marin |
| 6 | M. Marin |
| 20 | D. Man |
| 21 | N. Stanciu |
| 17 | F. Coman |
| 19 | D. Dragus |
Đội dự bị
| 23 | D. Sorescu |
| 7 | D. Alibec |
| 10 | I. Hagi |
| 25 | D. Birligea |
| 4 | A. Rus |
| 9 | G. Puscas |
| 22 | V. Mogos |
| 16 | S. Tarnovanu |
| 14 | D. Olaru |
| 13 | V. Mihaila |
| 5 | I. Nedelcearu |
| 12 | H. Moldovan |
| 24 | B. Racovitan |
Đội hình chính Ukraina
| A. Lunin | 23 |
| O. Zinchenko | 17 |
| M. Matviienko | 22 |
| I. Zabarnyi | 13 |
| Y. Konoplia | 2 |
| M. Shaparenko | 19 |
| T. Stepanenko | 6 |
| M. Mudryk | 10 |
| H. Sudakov | 14 |
| V. Tsyhankov | 15 |
| A. Dovbyk | 11 |
Đội dự bị
| V. Vanat | 25 |
| S. Sydorchuk | 5 |
| R. Malinovskyi | 8 |
| A. Yarmolenko | 7 |
| A. Trubin | 12 |
| V. Mykolenko | 16 |
| V. Bondar | 21 |
| R. Yaremchuk | 9 |
| V. Brazhko | 18 |
| O. Tymchyk | 24 |
| O. Svatok | 3 |
| M. Talovierov | 4 |
| O. Zubkov | 20 |
Thống kê sau trận Romania vs Ukraina
|
|
10 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 8 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
34% | Cầm bóng | 66% |
|