|
Romania
Denis Alibec( 50’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 02:45 ngày 22/11/2023 |
Thụy Sỹ
|
|||
| Kênh phát sóng: TV360+4 | |||||
Nhận định Romania vs Thụy Sỹ, 02h45 ngày 22/11
| 22.11.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Romania | 1 - 0 | Thụy Sỹ |
| 20.06.2023 | Vòng loại Euro 2028 | Thụy Sỹ | 2 - 2 | Romania |
| 15.06.2016 | Euro 2028 | Romania | 1 - 1 | Thụy Sỹ |
| 31.05.2012 | Giao Hữu CLB | Thụy Sỹ | 0 - 1 | Romania |
Số liệu thống kê về Romania gặp Thụy Sỹ phong độ
Romania
Thụy Sỹ
Tỷ lệ trận Romania vs Thụy Sỹ
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.90*1/2 : 0*0.98 | 0.99*2 1/2*0.88 |
| Hiệp 1 | 0.73*1/4 : 0*-0.87 | 0.97*1*0.90 |
Thắng: 3.65 - Hòa: 3.35 - Thua: 1.98
Nhận định kèo Romania gặp Thụy Sỹ chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 4 trận gần nhất Romania 50% thắng, hòa 50%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 22/11/2023 kết thúc với tỷ số Romania 1 - 0 Thụy Sỹ.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Romania họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Thụy Sỹ thắng 2 hòa 3 và thua 0
Châu Á: 0.90*1/2 : 0*0.98
RomaniaU đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Thụy Sỹ thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : RomaniaU
Tài xỉu: 0.92*2 1/2*0.88
3/5 trận gần đây của ROU có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Romania đấu với Thụy Sỹ
| 90+7' | KHÔNG VÀO!!!! Filip Ugrinic (Switzerland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+5' |
|
| 90+3' |
|
| 90+2' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | Phạt góc cho Romania sau tình huống phá bóng của Ricardo Rodríguez |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Filip Ugrinic (Switzerland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 84' | Remo Freuler vào sân thay cho Michel Aebischer (Switzerland) |
| 83' | Sự thay đổi người bên phía Romania, George Puscas vào sân thay cho Denis Alibec |
| 83' | Darius Olaru vào sân thay cho Nicolae Stanciu (Romania) |
| 81' | Rubén Vargas rời sân nhường chỗ cho Andi Zeqiri (Switzerland) |
| 72' | Florinel Coman rời sân nhường chỗ cho Denis Dragus (Romania) |
| 71' | KHÔNG VÀO!!!! Dan Ndoye (Switzerland) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 71' | Switzerland được hưởng một quả phạt góc, Andrei Burca là người vừa phá bóng. |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Renato Steffen (Switzerland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 65' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Michel Aebischer (Switzerland) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 65' | Đội Romania có sự thay đổi người, Olimpiu Morutan rời sân nhường chỗ cho Ianis Hagi |
| 65' | Switzerland được hưởng một quả phạt góc, Nicusor Bancu là người vừa phá bóng. |
| 64' | Alexandru Cicâldau rời sân nhường chỗ cho Razvan Marin (Romania) |
| 62' | Đội Switzerland có sự thay đổi người, Xherdan Shaqiri rời sân nhường chỗ cho Renato Steffen |
| 62' | Đội Switzerland có sự thay đổi người, Noah Okafor rời sân nhường chỗ cho Zeki Amdouni |
| 62' | Sự thay đổi người bên phía Switzerland, Filip Ugrinic vào sân thay cho Ulisses Garcia |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Rubén Vargas (Switzerland) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 61' | Switzerland được hưởng một quả phạt góc, Horatiu Moldovan là người vừa phá bóng. |
| 60' | KHÔNG VÀO!!!! Noah Okafor (Switzerland) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 60' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Horatiu Moldovan, phạt góc cho Switzerland |
| 54' |
|
| 50' |
|
| 48' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Andrei Ratiu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Alexandru Cicâldau (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 40' | KHÔNG VÀO!!!! Florinel Coman (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! Nicolae Stanciu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 20' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Nicolae Stanciu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Alexandru Cicâldau (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Olimpiu Morutan (Romania) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên phải khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 18' | KHÔNG VÀO!!!! Noah Okafor (Switzerland) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 18' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Horatiu Moldovan, phạt góc cho Switzerland |
| 13' | KHÔNG VÀO!!!! Nico Elvedi (Switzerland) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 08' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Nicusor Bancu, phạt góc cho Switzerland |
| 08' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Nicusor Bancu, phạt góc cho Switzerland |
| 02' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Romania gặp Thụy Sỹ
-
(4-1-4-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Romania
| 12 | H. Moldovan |
| 2 | A. Ratiu |
| 3 | R. Dragusin |
| 15 | A. Burca |
| 11 | N. Bancu |
| 6 | M. Marin |
| 21 | O. Moruțan |
| 8 | A. Cicaldau |
| 10 | N. Stanciu |
| 17 | F. Coman |
| 7 | D. Alibec |
Đội dự bị
| 20 | D. Man |
| 19 | D. Olaru |
| 5 | V. Screciu |
| 1 | F. Nita |
| 14 | I. Hagi |
| 22 | L. Munteanu |
| 9 | D. Dragus |
| 4 | B. Racovitan |
| 18 | R. Marin |
| 23 | D. Sorescu |
| 16 | S. Tarnovanu |
Đội hình chính Thụy Sỹ
| Y. Mvogo | 12 |
| R. Rodriguez | 13 |
| N. Elvedi | 4 |
| M. Akanji | 5 |
| U. Garcia | 15 |
| G. Xhaka | 10 |
| M. Aebischer | 20 |
| D. Ndoye | 19 |
| R. Vargas | 17 |
| X. Shaqiri | 23 |
| N. Okafor | 9 |
Đội dự bị
| R. Steffen | 11 |
| M. Aebischer | 14 |
| B. Embolo | 7 |
| C. Itten | 16 |
| S. Widmer | 3 |
| Y. Sommer | 1 |
| G. Kobel | 21 |
| E. Comert | 18 |
| Nils De Mol | 22 |
| E. Fernandes | 2 |
| D. Zakaria | 6 |
Thống kê sau trận Romania vs Thụy Sỹ
|
|
8 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
41% | Cầm bóng | 59% |
|