|
Romania
Florinel Coman( 83’)
Razvan Marin( 80’)
Razvan Marin( 41’)
Daniel Bîrligea( 02’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 02:45 ngày 19/11/2024 |
Síp
Ioannis Pittas( 52’)
|
Nhận định Romania vs Síp, 02h45 ngày 19/11
| 10.09.2025 | VLWC KV Châu Âu | Síp | 2 - 2 | Romania |
| 11.06.2025 | VLWC KV Châu Âu | Romania | 2 - 0 | Síp |
| 19.11.2024 | UEFA Nations League | Romania | 4 - 1 | Síp |
| 13.10.2024 | UEFA Nations League | Síp | 0 - 3 | Romania |
| 17.08.2006 | Giao Hữu CLB | Romania | 2 - 0 | Síp |
Số liệu thống kê về Romania gặp Síp phong độ
Romania
Síp
Tỷ lệ trận Romania vs Síp
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.90*0 : 1 1/2*0.79 | 0.97*2 3/4*0.91 |
| Hiệp 1 | -0.88*0 : 3/4*0.76 | -0.84*1 1/4*0.72 |
Thắng: 1.34 - Hòa: 5.30 - Thua: 8.80
Nhận định kèo Romania gặp Síp chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 5 trận gần nhất Romania 80% thắng, hòa 20%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 10/09/2025 kết thúc với tỷ số Síp 2 - 2 Romania.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Romania họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Síp thắng 2 hòa 2 và thua 1
Châu Á: 0.85*0 : 1 1/2*0.97
RomaniaU đang thi đấu ổn định: thắng 5 trận gần đây. Trong khi đó, Síp thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : RomaniaU
Tài xỉu: 0.89*2 3/4*0.91
5 trận gần đây của ROU có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của CYP cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Romania đấu với Síp
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Alexandru Pascanu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 84' | Đội Romania có sự thay đổi người, Valentin Mihaila rời sân nhường chỗ cho Alexandru Mitrita |
| 83' | Romania được hưởng một quả phạt góc, Anderson Correia de Barros là người vừa phá bóng. |
| 83' |
|
| 80' |
|
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Valentin Mihaila (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 79' | Đội Cyprus có sự thay đổi người, Pieros Sotiriou rời sân nhường chỗ cho Nikolas Panagiotou |
| 79' | Romania được hưởng một quả phạt góc, Demetris Demetriou là người vừa phá bóng. |
| 77' | Thẻ vàng thứ 2 điều này đồng nghĩa với một tấm thẻ đỏ cho Konstantinos Laifis(Cyprus) |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Bîrligea (Romania) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 75' | KHÔNG VÀO!!!! Andrei Ratiu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 74' | Marinos Tzionis rời sân nhường chỗ cho Andreas Makris (Cyprus) |
| 74' |
|
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Razvan Marin (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Ianis Hagi (Romania) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 68' | Sự thay đổi người bên phía Romania, Andrei Burca vào sân thay cho Radu Dragusin |
| 67' | Đội Romania có sự thay đổi người, Marius Marin rời sân nhường chỗ cho Florinel Coman |
| 67' | Florin Nita đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Stefan Târnovanu (Romania) |
| 66' | Adrian Sut vào sân thay cho Darius Olaru (Romania) |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Ioannis Pittas (Cyprus) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 57' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Loizos Loizou (Cyprus) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Charalampos Charalampous (Cyprus) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên phải |
| 56' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Darius Olaru (Romania) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' |
|
| 52' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ioannis Pittas (Cyprus) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 52' |
|
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Valentin Mihaila (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Andrei Ratiu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 48' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Loizos Loizou (Cyprus) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 48' | Cyprus được hưởng một quả phạt góc, Alexandru Pascanu là người vừa phá bóng. |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Đội Cyprus có sự thay đổi người, Danilo Spoljaric rời sân nhường chỗ cho Charalampos Charalampous |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Cyprus, Ioannis Pittas vào sân thay cho Andronikos Kakoullis |
| 45' | Andreas Karo rời sân nhường chỗ cho Minas Antoniou (Cyprus) |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Marinos Tzionis (Cyprus) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào góc cao bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 41' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Bîrligea (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 41' |
|
| 35' | Phạt góc cho Cyprus sau tình huống phá bóng của Andrei Ratiu |
| 34' | Romania được hưởng một quả phạt góc, Andreas Karo là người vừa phá bóng. |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Ianis Hagi (Romania) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi |
| 24' | KHÔNG VÀO!!!! Andrei Ratiu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 24' | Phạt góc cho Romania sau tình huống phá bóng của Demetris Demetriou |
| 24' | Phạt góc cho Romania sau tình huống phá bóng của Andreas Karo |
| 24' | Phạt góc cho Romania sau tình huống phá bóng của Demetris Demetriou |
| 23' | KHÔNG VÀO!!!! Pieros Sotiriou (Cyprus) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 19' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ianis Hagi (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 17' | KHÔNG VÀO!!!! Ianis Hagi (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 13' | Romania được hưởng một quả phạt góc, Danilo Spoljaric là người vừa phá bóng. |
| 02' |
|
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Romania gặp Síp
-
(4-3-3) -
(4-4-2)
Đội hình chính Romania
| 1 | F. Nita |
| 2 | A. Ratiu |
| 3 | R. Dragusin |
| 5 | A. Pascanu |
| 11 | N. Bancu |
| 18 | R. Marin |
| 6 | M. Marin |
| 21 | D. Olaru |
| 10 | I. Hagi |
| 9 | D. Birligea |
| 13 | V. Mihaila |
Đội dự bị
| 16 | S. Tarnovanu |
| 17 | F. Coman |
| 22 | A. Mitrita |
| 19 | D. Dragus |
| 7 | D. Alibec |
| 23 | D. Sorescu |
| 4 | C. Manea |
Đội hình chính Síp
| D. Demetriou | 13 |
| Correia | 8 |
| K. Laifis | 19 |
| S. Andreou | 16 |
| A. Karo | 2 |
| A. Kakoullis | 11 |
| K. Artymatas | 18 |
| D. Spoljaric | 6 |
| L. Loizou | 17 |
| M. Tzionis | 21 |
| P. Sotiriou | 10 |
Đội dự bị
| C. Charalampous | 5 |
| I. Pittas | 9 |
| A. Makris | 23 |
| N. Panagiotou | 3 |
| C. Shielis | 4 |
| G. Satsias | 12 |
Thống kê sau trận Romania vs Síp
|
|
19 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
9 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
65% | Cầm bóng | 35% |
|