|
Romania
Cicaldau A.( 62’)
Birligea D.( 28’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 01:45 ngày 29/09/2026 |
Bosnia & Herz
Mahmic E.( 55’)
Tabakovic H.( 40’)
T. Muharemović( 19’)
Gigovic A.( 12’)
|
Nhận định Romania vs Bosnia & Herz, 01h45 ngày 29/09
| 16.11.2025 | VLWC KV Châu Âu | Bosnia & Herz | 3 - 1 | Romania |
| 22.03.2025 | VLWC KV Châu Âu | Romania | 0 - 1 | Bosnia & Herz |
| 27.09.2022 | UEFA Nations League | Romania | 4 - 1 | Bosnia & Herz |
| 08.06.2022 | UEFA Nations League | Bosnia & Herz | 1 - 0 | Romania |
| 04.06.2011 | Euro 2028 | Romania | 3 - 0 | Bosnia & Herz |
| 27.03.2011 | Euro 2028 | Bosnia & Herz | 2 - 1 | Romania |
Số liệu thống kê về Romania gặp Bosnia & Herz phong độ
Romania
Bosnia & Herz
Tỷ lệ trận Romania vs Bosnia & Herz
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.79*0 : 0*-0.90 | 0.84*2 1/4*-0.96 |
| Hiệp 1 | 0.77*0 : 0*-0.89 | 1.00*1*0.88 |
Thắng: 2.47 - Hòa: 3.25 - Thua: 2.95
Nhận định kèo Romania gặp Bosnia & Herz chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 6 trận gần nhất Romania 33% thắng, thua 66%, trận gần nhất vào ngày 16/11/2025 kết thúc với tỷ số Bosnia & Herz 3 - 1 Romania.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Romania họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Bosnia & Herz thắng 0 hòa 3 và thua 2
Châu Á: 0.96*0 : 1/4*0.93
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BIH khi thắng 4/7 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : BIH
Tài xỉu: -0.94*2 1/2*0.82
3/5 trận gần đây của ROU có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của BIH cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Romania đấu với Bosnia & Herz
| 90+1' | Katic N. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 28) |
| 90+1' | Phạt góc thứ 7 |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-4 |
| 88' | Tình huống việt vị thứ 5 |
| 87' | Munteanu L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 81' | Thay người bên phía Bosnia & Herz: B.Tahirović vào sân thay Gigovic A. |
| 81' | Thay người bên phía Bosnia & Herz: Mujakic N. vào sân thay Kolasinac S. |
| 81' | Thay người bên phía Romania: T.Strata vào sân thay Burca A. |
| 80' | Demirovic E. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 26) |
| 80' |
|
| 78' | Lukic J. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 78' | Birligea D. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 74' | Thay người bên phía Bosnia & Herz: Lukic J. vào sân thay Tabakovic H. |
| 65' | Birligea D. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 65' | Thay người bên phía Romania: David M. vào sân thay Screciu V. |
| 65' | Thay người bên phía Romania: Morutan O. vào sân thay Stanciu N. |
| 65' | Phạt góc thứ 6 |
| 63' | Thay người bên phía Bosnia & Herz: Hasic A. vào sân thay Bajraktarevic E. |
| 63' | Thay người bên phía Bosnia & Herz: Demirovic E. vào sân thay Mahmic E. |
| 62' | Cicaldau A. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 22) |
| 62' |
|
| 60' | Phạt góc thứ 5 |
| 60' | Phạt góc thứ 4 |
| 59' | Coubis A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 21) |
| 58' | Bajraktarevic E. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 55' | Mahmic E. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 19) |
| 55' |
|
| 53' | Tình huống việt vị thứ 4 |
| 53' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 52' | Vlad Dragomir sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 52' | Birligea D. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 49' | Vlad Dragomir sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 47' | Alajbegovic K. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Romania: Cicaldau A. vào sân thay Olaru D. |
| 46' | Thay người bên phía Romania: Munteanu L. vào sân thay Mihaila V. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-3 |
| 44' | Mahmic E. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 44' | Mihaila V. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13) |
| 42' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 40' | Tabakovic H. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 12) |
| 40' | Alajbegovic K. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 40' |
|
| 35' | Basic I. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 10) |
| 31' | Mahmic E. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9) |
| 28' | Birligea D. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 8) |
| 28' |
|
| 23' | Birligea D. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 7) |
| 23' | Phạt góc thứ 3 |
| 22' | Stanciu N. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 19' | T. Muharemović đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 5) |
| 19' | Phạt góc thứ 2 |
| 19' |
|
| 16' |
|
| 12' | Gigovic A. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 4) |
| 12' |
|
| 08' | Tabakovic H. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 02' | Birligea D. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 02' | T. Muharemović sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 02' | Phạt góc thứ 1 |
| 01' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Romania gặp Bosnia & Herz
-
(4-3-1-2) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Romania
| 1 | Radu I. |
| 23 | Eissat L. |
| 3 | M.Ilie |
| 15 | Burca A. |
| 4 | Coubis A. |
| 22 | Vlad Dragomir |
| 17 | Screciu V. |
| 10 | Stanciu N. |
| 20 | Olaru D. |
| 13 | Mihaila V. |
| 11 | Birligea D. |
Đội dự bị
| 14 | A.Borza |
| 8 | Cicaldau A. |
| 18 | Cirjan C. |
| 16 | Cojocaru V. |
| 5 | Ghita V. |
| 12 | Hindrich O. |
| 19 | David M. |
| 21 | Morutan O. |
| 9 | Munteanu L. |
| 2 | T.Strata |
| 7 | Tanase F. |
Đội hình chính Bosnia & Herz
| Zlomislic M. | 22 |
| Kolasinac S. | 5 |
| T. Muharemovic | 4 |
| Katic N. | 18 |
| A. Memic | 15 |
| Gigovic A. | 8 |
| Basic I. | 13 |
| Alajbegovic K. | 19 |
| Mahmic E. | 16 |
| Bajraktarevic E. | 20 |
| Tabakovic H. | 23 |
Đội dự bị
| Djuric L. | 9 |
| Hamzic S. | 12 |
| Hasic A. | 17 |
| Jurkas M. | 1 |
| Lukic J. | 11 |
| A.Malic | 3 |
| Mujakic N. | 2 |
| Radeljic S. | 21 |
| Z.Smajlovic | 7 |
| Sunjic I. | 14 |
| B.Tahirovic | 6 |
Thống kê sau trận Romania vs Bosnia & Herz
|
|
13 | Sút bóng | 15 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
56% | Cầm bóng | 44% |
|