|
Romania
Virgil Ghita( 90+5’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 01:45 ngày 13/10/2025 |
Áo
|
Nhận định Romania vs Áo, 01h45 ngày 13/10
| 13.10.2025 | VLWC KV Châu Âu | Romania | 1 - 0 | Áo |
| 08.06.2025 | VLWC KV Châu Âu | Áo | 2 - 1 | Romania |
| 15.10.2020 | UEFA Nations League | Romania | 0 - 1 | Áo |
| 08.09.2020 | UEFA Nations League | Áo | 2 - 3 | Romania |
| 06.06.2012 | Giao Hữu CLB | Áo | 0 - 0 | Romania |
| 10.09.2009 | VLWC KV Châu Âu | Romania | 1 - 1 | Áo |
| 02.04.2009 | VLWC KV Châu Âu | Áo | 2 - 1 | Romania |
Số liệu thống kê về Romania gặp Áo phong độ
Romania
Áo
Tỷ lệ trận Romania vs Áo
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.94*3/4 : 0*0.82 | -0.96*2 3/4*0.83 |
| Hiệp 1 | -0.93*1/4 : 0*0.82 | -0.88*1 1/4*0.75 |
Thắng: 5.30 - Hòa: 4.00 - Thua: 1.65
Nhận định kèo Romania gặp Áo chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Romania 28% thắng, hòa 28%, thua 42%, trận gần nhất vào ngày 13/10/2025 kết thúc với tỷ số Romania 1 - 0 Áo.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Romania họ thắng 4 hòa 0 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Áo thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: 0.84*3/4 : 0*0.98
Romania đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/4 trận gần đây). Mặt khác, Áo thi đấu TỰ TIN (thắng 5 trận gần nhất).
Dự đoán : AUT
Tài xỉu: 0.83*2 1/2*0.97
4/5 trận gần đây của Romania có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Áo cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Romania đấu với Áo
| 90+5' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | Daniel Bîrligea rời sân nhường chỗ cho Louis Munteanu (Romania) |
| 86' | Romano Schmid rời sân nhường chỗ cho Alessandro Schöpf (Austria) |
| 86' | Michael Gregoritsch rời sân nhường chỗ cho Raul Florucz (Austria) |
| 81' |
|
| 72' | Virgil Ghita vào sân thay cho Mihai Popescu đã gặp phải chân thương (Romania) |
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Vlad Dragomir (Romania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | KHÔNG VÀO!!!! Andrei Ratiu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 69' | Romania được hưởng một quả phạt góc, Alexander Schlager là người vừa phá bóng. |
| 67' |
|
| 65' | Christoph Baumgartner rời sân nhường chỗ cho Florian Grillitsch (Austria) |
| 65' | Phillipp Mwene rời sân nhường chỗ cho Alexander Prass (Austria) |
| 64' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Alexandru Chipciu, phạt góc cho Austria |
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Dennis Man (Romania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 60' | CỘT DỌC!!!! Valentin Mihaila (Romania) dứt điểm trúng CỘT DỌC với cú sút bằng chân phải |
| 56' |
|
| 54' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! David Alaba (Austria) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 53' |
|
| 49' | KHÔNG VÀO!!!! Marcel Sabitzer (Austria) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 49' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Ionut Radu, phạt góc cho Austria |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Daniel Bîrligea (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Daniel Bîrligea (Romania) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 42' | Phạt góc cho Romania sau tình huống phá bóng của David Alaba |
| 40' |
|
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Romano Schmid (Austria) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ianis Hagi (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Andrei Ratiu (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 13' | Phạt góc cho Austria sau tình huống phá bóng của Valentin Mihaila |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Valentin Mihaila (Romania) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 06' |
|
| 02' | Austria được hưởng một quả phạt góc, Andrei Ratiu là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Romania gặp Áo
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Romania
| 1 | I. Radu |
| 2 | A. Ratiu |
| 3 | M. Popescu |
| 15 | A. Burca |
| 8 | A. Chipciu |
| 10 | I. Hagi |
| 6 | M. Marin |
| 23 | V. Dragomir |
| 20 | D. Man |
| 9 | D. Birligea |
| 13 | V. Mihaila |
Đội dự bị
| 11 | K. Ciubotaru |
| 4 | L. Eissat |
| 5 | V. Ghita |
| 18 | R. Marin |
| 21 | O. Morutan |
| 17 | L. Munteanu |
| 16 | R. Sava |
| 14 | V. Screciu |
| 22 | A. Sut |
| 19 | F. Tanase |
| 12 | S. Tarnovanu |
Đội hình chính Áo
| A. Schlager | 1 |
| P. Mwene | 16 |
| P. Lienhart | 15 |
| D. Alaba | 8 |
| A. Schopf | 5 |
| N. Seiwald | 6 |
| K. Laimer | 20 |
| M. Sabitzer | 9 |
| M. Sabitzer | 9 |
| R. Schmid | 18 |
| M. Gregoritsch | 11 |
Đội dự bị
| K. Danso | 3 |
| P. Pentz | 13 |
| A. Weimann | 23 |
| F. Grillitsch | 10 |
| P. Wimmer | 21 |
| X. Schlager | 4 |
| L. Querfeld | 14 |
| A. Prass | 2 |
| T. Lawal | 12 |
| M. Grull | 17 |
| M. Arnautovic | 7 |
Thống kê sau trận Romania vs Áo
|
|
10 | Sút bóng | 3 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 17 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
2 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
45% | Cầm bóng | 55% |
|