|
Rochdale
Hayes C.( 88’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 21:00 ngày 03/10/2026 |
Swindon
|
Nhận định Rochdale vs Swindon, 21h00 ngày 03/10
| 03.10.2026 | League Two | Rochdale | 1 - 0 | Swindon |
| 18.03.2023 | League Two | Rochdale | 4 - 4 | Swindon |
| 20.08.2022 | League Two | Swindon | 3 - 0 | Rochdale |
| 02.04.2022 | League Two | Rochdale | 0 - 0 | Swindon |
| 16.10.2021 | League Two | Swindon | 2 - 2 | Rochdale |
| 14.04.2021 | League One | Rochdale | 2 - 1 | Swindon |
| 12.09.2020 | League One | Swindon | 3 - 1 | Rochdale |
| 19.11.2016 | League One | Rochdale | 4 - 0 | Swindon |
| 19.10.2016 | League One | Swindon | 3 - 0 | Rochdale |
| 30.04.2016 | League One | Rochdale | 2 - 2 | Swindon |
Số liệu thống kê về Rochdale gặp Swindon phong độ
Rochdale
Swindon
Tỷ lệ trận Rochdale vs Swindon
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.91*0 : 1/4*0.97 | 0.85*2 3/4*-0.99 |
| Hiệp 1 | 0.75*0 : 0*-0.88 | -0.94*1 1/4*0.80 |
Thắng: 2.20 - Hòa: 3.60 - Thua: 2.72
Nhận định kèo Rochdale gặp Swindon chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Rochdale 30% thắng, hòa 40%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 03/10/2026 kết thúc với tỷ số Rochdale 1 - 0 Swindon.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Rochdale họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Swindon thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: 0.97*0 : 1/4*0.91
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SWD khi thắng 5/14 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : SWD
Tài xỉu: 0.81*2 3/4*-0.95
3/5 trận gần đây của ROC có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Rochdale đấu với Swindon
| 90+8' | Phạt góc thứ 16 |
| 90+7' | Middleton G. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 27) |
| 90+2' | Thay người bên phía Swindon: Millard L. vào sân thay Thomson J. |
| 90+2' | Thay người bên phía Swindon: Butterworth D. vào sân thay B.Kirkman |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-0 |
| 88' | Hayes C. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 26) |
| 88' | Aden Flint sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 88' | Phạt góc thứ 15 |
| 88' |
|
| 87' | Harvey Gilmour sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 87' | B.Adeeko sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 87' | Harvey Gilmour sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 87' | Tasker C. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 21) |
| 87' | Phạt góc thứ 14 |
| 85' | Majekodunmi K. (Swindon) nhận thẻ vàng thứ hai và phải rời sân |
| 84' | Brown D. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 84' | Phạt góc thứ 13 |
| 84' | Phạt góc thứ 12 |
| 83' | Thay người bên phía Swindon: Hungbo J. vào sân thay Drinan A. |
| 81' |
|
| 80' | Dieseruvwe E. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 75' | Phạt góc thứ 11 |
| 73' | Thay người bên phía Rochdale: Dieseruvwe E. vào sân thay Francis E. |
| 72' | Thay người bên phía Rochdale: Hayes C. vào sân thay Hannant L. |
| 69' | Thay người bên phía Swindon: Clarke O. vào sân thay Nichols T. |
| 67' | Brown D. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 67' | Tasker C. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 62' | Drinan A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 62' | Thomson J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 55' | Hackford A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 51' | Ball J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13) |
| 51' | Ball J. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 51' | Drinan A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 49' | Phạt góc thứ 10 |
| 47' | Phạt góc thứ 9 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-0 |
| 43' | Aden Flint đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 39' | Aden Flint đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 39' | Phạt góc thứ 8 |
| 35' | Munda A. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 35' | Hackford A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 35' | Phạt góc thứ 7 |
| 30' | Hackford A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 6) |
| 29' | Middleton G. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 5) |
| 24' | Phạt góc thứ 6 |
| 23' | Thay người bên phía Rochdale: Hannant L. vào sân thay Smith J. |
| 21' | Phạt góc thứ 5 |
| 19' | Phạt góc thứ 4 |
| 19' | Phạt góc thứ 3 |
| 18' | Munda A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 4) |
| 13' | Drinan A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 09' | Ball J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 05' | Aden Flint đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 05' | Phạt góc thứ 2 |
| 02' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Rochdale gặp Swindon
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Rochdale
| 1 | Ramming N. |
| 3 | Wilson K. |
| 44 | Aden Flint |
| 26 | Sherring S. |
| 2 | Tasker C. |
| 17 | B.Adeeko |
| 8 | Harvey Gilmour |
| 45 | Middleton G. |
| 14 | Francis E. |
| 18 | Smith J. |
| 39 | Brown D. |
Đội dự bị
| 9 | Dieseruvwe E. |
| 19 | Hannant L. |
| 7 | Hayes C. |
| 40 | Henderson I. |
| 11 | Silcott-Duberry Z. |
| 20 | S.Waller |
Đội hình chính Swindon
| Ripley C. | 1 |
| Butler D. | 26 |
| Majekodunmi K. | 21 |
| S.Negru | 5 |
| Ball J. | 6 |
| Nichols T. | 7 |
| Thomson J. | 25 |
| Munda A. | 27 |
| B.Kirkman | 34 |
| Drinan A. | 23 |
| Hackford A. | 29 |
Thống kê sau trận Rochdale vs Swindon
|
|
15 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
7 | Phạm lỗi | 18 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
11 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
4 | Việt vị | 0 |
|
|
|
61% | Cầm bóng | 39% |
|