|
Rapid Wien
Horn J.( 81’)
P.Dahl( 45+1’)
P.Dahl( 6’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 00:30 ngày 17/10/2026 |
Hartberg
Dalpiaz M.( 49’)
|
Nhận định Rapid Wien vs Hartberg, 00h30 ngày 17/10
| 17.10.2026 | VĐQG Áo | Rapid Wien | 3 - 1 | Hartberg |
| 22.04.2026 | VĐQG Áo | Rapid Wien | 0 - 2 | Hartberg |
| 19.04.2026 | VĐQG Áo | Hartberg | 2 - 2 | Rapid Wien |
| 07.02.2026 | VĐQG Áo | Rapid Wien | 1 - 1 | Hartberg |
| 31.08.2025 | VĐQG Áo | Hartberg | 0 - 1 | Rapid Wien |
| 09.03.2025 | VĐQG Áo | Hartberg | 2 - 1 | Rapid Wien |
| 20.10.2024 | VĐQG Áo | Rapid Wien | 2 - 1 | Hartberg |
| 19.05.2024 | VĐQG Áo | Rapid Wien | 0 - 3 | Hartberg |
| 31.03.2024 | VĐQG Áo | Hartberg | 0 - 3 | Rapid Wien |
| 11.11.2023 | VĐQG Áo | Hartberg | 1 - 0 | Rapid Wien |
Số liệu thống kê về Rapid Wien gặp Hartberg phong độ
Rapid Wien
Hartberg
Tỷ lệ trận Rapid Wien vs Hartberg
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 1 3/4*-0.96 | 0.96*3 1/2*0.90 |
| Hiệp 1 | 0.92*0 : 3/4*0.96 | 0.98*1 1/2*0.88 |
Thắng: 1.23 - Hòa: 6.30 - Thua: 9.00
Nhận định kèo Rapid Wien gặp Hartberg chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Rapid Wien 40% thắng, hòa 20%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 17/10/2026 kết thúc với tỷ số Rapid Wien 3 - 1 Hartberg.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Rapid Wien họ thắng 4 hòa 1 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Hartberg thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.93*0 : 1 3/4*0.96
RWIE đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, HART thi đấu thiếu ổn định: thua 0/5 trận vừa qua.
Dự đoán : RWIE
Tài xỉu: -0.97*3 1/2*0.83
4/5 trận gần đây của RWIE có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5/5 trận gần nhất của HART cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Rapid Wien đấu với Hartberg
| 90+5' | Haidara M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 90+4' | Radulovic A. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 90+3' | Radulovic A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 21) |
| 90+2' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 3-1 |
| 89' | Thay người bên phía Hartberg: J.Karner vào sân thay Hoffmann M. |
| 85' | Thay người bên phía Rapid Wien: Wurmbrand N. vào sân thay Demir Y. |
| 85' | Thay người bên phía Rapid Wien: Schaub L. vào sân thay Bajlicz N. |
| 81' | Horn J. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 20) |
| 81' | Demir Y. sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 19) |
| 81' |
|
| 76' | Markus B. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18) |
| 75' | Thay người bên phía Hartberg: Radulovic A. vào sân thay A.Gattermayer |
| 72' | Tilio M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 71' | Thay người bên phía Rapid Wien: Tilio M. vào sân thay P.Dahl |
| 71' | Thay người bên phía Rapid Wien: Claudy Mbuyi vào sân thay Kara E. |
| 70' | Komposch P. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 68' | Phạt góc thứ 6 |
| 66' | Thay người bên phía Hartberg: Drew J. vào sân thay M.Pfeifer |
| 66' | Phạt góc thứ 5 |
| 61' | Thay người bên phía Rapid Wien: Haidara M. vào sân thay Adamsen T. |
| 57' |
|
| 53' | Schopp K. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 49' | Dalpiaz M. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 14) |
| 49' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Hartberg: O.Lukić vào sân thay Diarra Y. |
| 46' | Thay người bên phía Hartberg: Kainz T. vào sân thay Nikolaus Feldhofer |
| 45+1' | P.Dahl sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 13) |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-0 |
| 44' | Coulibaly H. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 44' | M.Pfeifer sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 44' | Phạt góc thứ 4 |
| 44' | Phạt góc thứ 3 |
| 43' | Phạt góc thứ 2 |
| 36' | P.Dahl sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 10) |
| 35' | A.Gattermayer sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 34' | Diarra Y. sút chân phải, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 8) |
| 34' | Nikolaus Feldhofer sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 34' | Diarra Y. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 34' | Phạt góc thứ 1 |
| 31' | Horn J. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 28' | Dalpiaz M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 27' |
|
| 14' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 13' | A.Gattermayer đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 06' | P.Dahl sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 2) |
| 06' |
|
| 05' | Kara E. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Rapid Wien gặp Hartberg
-
(4-2-3-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính Rapid Wien
| 1 | Hedl N. |
| 38 | Horn J. |
| 6 | Raux Yao S. |
| 55 | Cvetkovic N. |
| 77 | Bolla B. |
| 18 | Seidl M. |
| 30 | Bajlicz N. |
| 10 | P.Dahl |
| 8 | Adamsen T. |
| 22 | Demir Y. |
| 9 | Kara E. |
Đội dự bị
| 61 | Demir F. |
| 25 | Gartler P. |
| 43 | Haidara M. |
| 71 | Claudy Mbuyi |
| 2 | Eaden Roka |
| 21 | Schaub L. |
| 7 | Tilio M. |
| 15 | Wurmbrand N. |
Đội hình chính Hartberg
| Pecsi A. | 91 |
| M.Pfeifer | 12 |
| Coulibaly H. | 6 |
| Schopp K. | 27 |
| Komposch P. | 14 |
| Nikolaus Feldhofer | 95 |
| Diarra Y. | 5 |
| Markus B. | 4 |
| Dalpiaz M. | 16 |
| Hoffmann M. | 22 |
| A.Gattermayer | 7 |
Đội dự bị
| Kainz T. | 23 |
| J.Karner | 17 |
| O.Lukic | 10 |
| Maric L. | 21 |
| L.Pazourek | 2 |
| Postl M. | 8 |
| Radulovic A. | 49 |
| Spendlhofer L. | 19 |
Thống kê sau trận Rapid Wien vs Hartberg
|
|
9 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 12 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
2 | Việt vị | 2 |
|
|
|
54% | Cầm bóng | 46% |
|