|
Racing Genk
Durosinmi R.( 63’)
Murray-Campbell H.(O.g 13’)
Heymans D.( 3’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 01:45 ngày 11/10/2026 |
Kortrijk
|
Nhận định Racing Genk vs Kortrijk, 01h45 ngày 11/10
| 11.10.2026 | VĐQG Bỉ | Racing Genk | 3 - 0 | Kortrijk |
| 07.12.2024 | VĐQG Bỉ | Racing Genk | 3 - 2 | Kortrijk |
| 05.10.2024 | VĐQG Bỉ | Kortrijk | 2 - 1 | Racing Genk |
| 18.12.2023 | VĐQG Bỉ | Racing Genk | 4 - 0 | Kortrijk |
| 30.10.2023 | VĐQG Bỉ | Kortrijk | 0 - 3 | Racing Genk |
| 27.12.2022 | VĐQG Bỉ | Kortrijk | 1 - 0 | Racing Genk |
| 08.10.2022 | VĐQG Bỉ | Racing Genk | 2 - 1 | Kortrijk |
| 27.02.2022 | VĐQG Bỉ | Racing Genk | 2 - 0 | Kortrijk |
| 08.08.2021 | VĐQG Bỉ | Kortrijk | 1 - 2 | Racing Genk |
| 10.01.2021 | VĐQG Bỉ | Kortrijk | 2 - 1 | Racing Genk |
Số liệu thống kê về Racing Genk gặp Kortrijk phong độ
Racing Genk
Kortrijk
Tỷ lệ trận Racing Genk vs Kortrijk
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 1 1/4*-0.96 | 1.00*3 1/4*0.87 |
| Hiệp 1 | 0.86*0 : 1/2*-0.98 | -0.88*1 1/2*0.75 |
Thắng: 1.38 - Hòa: 5.00 - Thua: 6.30
Nhận định kèo Racing Genk gặp Kortrijk chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Racing Genk 70% thắng, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 11/10/2026 kết thúc với tỷ số Racing Genk 3 - 0 Kortrijk.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Racing Genk họ thắng 4 hòa 1 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Kortrijk thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: 0.90*0 : 1 1/4*0.99
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên GENK khi thắng 20/41 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : GENK
Tài xỉu: -0.96*3 1/4*0.83
3/5 trận gần đây của GENK có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Racing Genk đấu với Kortrijk
| 90+1' | Adedeji-Sternberg N. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 3-0 |
| 86' | Thay người bên phía Racing Genk: De Wannemacker A. vào sân thay Heymans D. |
| 85' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 83' | Murray-Campbell H. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 83' | Phạt góc thứ 10 |
| 80' | Thay người bên phía Kortrijk: Fofana M. vào sân thay Rudy Kohon |
| 80' | Thay người bên phía Kortrijk: Ndjeungoue J. vào sân thay Anderson M. |
| 80' | Thay người bên phía Kortrijk: De Smet L. vào sân thay Dejaegere B. |
| 79' | Heymans D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 77' | Thay người bên phía Racing Genk: Afriyie J. vào sân thay Ito J. |
| 77' | Thay người bên phía Racing Genk: Milan Roganovic vào sân thay Kayembe J. |
| 76' | Thay người bên phía Racing Genk: Bibout A. vào sân thay Durosinmi R. |
| 75' | Ogbuehi S. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 72' | Heynen B. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 72' | Phạt góc thứ 9 |
| 71' | Ito J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 69' |
|
| 68' | Thay người bên phía Kortrijk: Ogbuehi S. vào sân thay Koyalipou G. |
| 68' | Thay người bên phía Kortrijk: van Landschoot J. vào sân thay Phillips A. |
| 68' | Thay người bên phía Racing Genk: J.Erenbjerg vào sân thay B.Tahirović |
| 67' | J.Kongolo sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 63' | Durosinmi R. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 15) |
| 63' | Phạt góc thứ 8 |
| 63' |
|
| 63' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 60' | Phạt góc thứ 7 |
| 59' | Phạt góc thứ 6 |
| 57' | Heymans D. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 57' | Phạt góc thứ 5 |
| 53' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 51' | Phạt góc thứ 4 |
| 50' | Durosinmi R. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 49' | Campbell S. (Kortrijk) nhận thẻ vàng thứ hai và phải rời sân |
| 47' | Campbell S. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-0 |
| 36' | Ambrose T. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 35' | Durosinmi R. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 10) |
| 34' | Campbell S. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 32' | Phạt góc thứ 3 |
| 29' | Adedeji-Sternberg N. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 28' | Phạt góc thứ 2 |
| 26' | Ito J. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 24' |
|
| 17' | Heymans D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 15' |
|
| 13' |
|
| 13' | Murray-Campbell H. sút chân phải, phản lưới nhà (pha dứt điểm thứ 5) |
| 12' | Ambrose T. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 09' | Koyalipou G. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 06' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 05' | Phạt góc thứ 1 |
| 03' | Heymans D. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 2) |
| 03' |
|
| 01' | Koyalipou G. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Racing Genk gặp Kortrijk
-
(4-3-3) -
(4-3-3)
Đội hình chính Racing Genk
| 28 | L. Brughmans |
| 18 | Kayembe J. |
| 44 | J.Kongolo |
| 6 | M.Smets |
| 20 | Kevin Amaro |
| 8 | Heynen B. |
| 38 | Heymans D. |
| 4 | B.Tahirovic |
| 32 | Adedeji-Sternberg N. |
| 17 | Durosinmi R. |
| 10 | Ito J. |
Đội dự bị
| 21 | I.Bangoura |
| 23 | Bibout A. |
| 56 | De Wannemacker A. |
| 11 | J.Erenbjerg |
| 1 | Leysen T. |
| 5 | C.Ravych |
| 25 | Milan Roganovic |
| 30 | Yokoyama A. |
Đội hình chính Kortrijk
| Gunnarsson P. | 1 |
| Anderson M. | 3 |
| Murray-Campbell H. | 4 |
| Drouhin A. | 21 |
| Rudy Kohon | 36 |
| Phillips A. | 70 |
| Lambert B. | 35 |
| Dejaegere B. | 19 |
| Ambrose T. | 68 |
| Koyalipou G. | 10 |
| Campbell S. | 11 |
Đội dự bị
| Ebbe De Vaeminck | 13 |
| Fofana M. | 15 |
| Ken Masui | 71 |
| Ndjeungoue J. | 5 |
| Ogbuehi S. | 90 |
| Podgoreanu S. | 7 |
| Ruyssen G. | 22 |
| van Landschoot J. | 18 |
Thống kê sau trận Racing Genk vs Kortrijk
|
|
13 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
10 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
3 | Việt vị | 0 |
|
|
|
63% | Cầm bóng | 37% |
|