|
Qingdao Hainiu
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 18:35 ngày 17/10/2026 |
Liaoning Tieren
Ange Samuel( 90+1’)
Ange Samuel( 85’)
Jeffinho( 57’)
Mbenza G.( 7’)
|
Nhận định Qingdao Hainiu vs Liaoning Tieren, 18h35 ngày 17/10
| 17.10.2026 | VĐQG Trung Quốc | Qingdao Hainiu | 0 - 4 | Liaoning Tieren |
| 20.05.2026 | VĐQG Trung Quốc | Liaoning Tieren | 2 - 1 | Qingdao Hainiu |
| 21.05.2025 | Cúp Trung Quốc | Liaoning Tieren | 0 - 0 | Qingdao Hainiu |
| 03.12.2022 | Hạng 2 Trung Quốc | Qingdao Hainiu | 2 - 0 | Liaoning Tieren |
| 09.11.2022 | Hạng 2 Trung Quốc | Liaoning Tieren | 0 - 3 | Qingdao Hainiu |
Số liệu thống kê về Qingdao Hainiu gặp Liaoning Tieren phong độ
Qingdao Hainiu
Liaoning Tieren
Tỷ lệ trận Qingdao Hainiu vs Liaoning Tieren
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.90*1 3/4 : 0*0.76 | 0.96*3 1/4*0.88 |
| Hiệp 1 | -0.98*3/4 : 0*0.84 | 0.79*1 1/4*-0.95 |
Thắng: 10.50 - Hòa: 6.40 - Thua: 1.21
Nhận định kèo Qingdao Hainiu gặp Liaoning Tieren chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 5 trận gần nhất Qingdao Hainiu 40% thắng, hòa 20%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 17/10/2026 kết thúc với tỷ số Qingdao Hainiu 0 - 4 Liaoning Tieren.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Qingdao Hainiu họ thắng 0 hòa 1 và thua 4, còn phong độ 5 trận sân khách của Liaoning Tieren thắng 1 hòa 0 và thua 4
Châu Á: -0.97*1 3/4 : 0*0.83
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên QING khi thắng 2/5 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : QING
Tài xỉu: 0.98*3 1/2*0.86
3/5 trận gần đây của QING có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SHC cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Qingdao Hainiu đấu với Liaoning Tieren
| 90+1' | Ange Samuel sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 29) |
| 90+1' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 0-4 |
| 90' | Ange Samuel sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 28) |
| 87' | Yan Dinghao sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 27) |
| 87' | Phạt góc thứ 6 |
| 85' | Ange Samuel sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 26) |
| 85' | Ange Samuel sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 85' |
|
| 80' | Thay người bên phía Liaoning Tieren: Tian Y. vào sân thay Li Tixiang |
| 80' | Thay người bên phía Liaoning Tieren: Gao Jiarun vào sân thay Mawlanniyaz D. |
| 79' | Ange Samuel sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 79' | Thay người bên phía Liaoning Tieren: Yan Dinghao vào sân thay De ao Tian |
| 75' | Thay người bên phía Qingdao Hainiu: Ngan C. vào sân thay Edjouma M. |
| 72' | Edjouma M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 72' | Phạt góc thứ 5 |
| 71' | Ange Samuel sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 71' | Kunimoto T. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 21) |
| 70' | Edjouma M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 70' | Phạt góc thứ 4 |
| 69' | Thay người bên phía Qingdao Hainiu: Yi Xinyang vào sân thay Carlos Strandberg |
| 67' | Jin Yangyang (Qingdao Hainiu) nhận thẻ vàng thứ hai và phải rời sân |
| 66' | Ange Samuel sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 19) |
| 65' | Wei Z. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 63' | Jeffinho sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 63' | Song Long đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 63' | Phạt góc thứ 3 |
| 57' | Jeffinho sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 15) |
| 57' | Thay người bên phía Qingdao Hainiu: Liu X. vào sân thay Che Shiwei |
| 57' |
|
| 52' | Phạt góc thứ 2 |
| 50' | Thay người bên phía Liaoning Tieren: Felipe vào sân thay Zhang Hongfu |
| 49' | Jeffinho đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 48' | Ange Samuel sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 48' | Phạt góc thứ 1 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Qingdao Hainiu: Kuang Zhaolei vào sân thay Liu G. |
| 46' | Thay người bên phía Qingdao Hainiu: Sun Zheng''ao vào sân thay Li Suda |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 43' | Ange Samuel đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 12) |
| 41' |
|
| 36' | Edjouma M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 30' | Thay người bên phía Liaoning Tieren: Ange Samuel vào sân thay Mbenza G. |
| 24' | Jeffinho sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 22' | Carlos Strandberg sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 19' | Kunimoto T. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 8) |
| 15' | Chen Binbin sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 13' | Kunimoto T. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 12' |
|
| 07' | Mbenza G. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 5) |
| 07' | Carlos Strandberg sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 07' |
|
| 04' | Edjouma M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 02' | Jeffinho sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 01' | Jin Yonghao sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Qingdao Hainiu gặp Liaoning Tieren
-
(4-2-3-1) -
(3-4-3)
Đội hình chính Qingdao Hainiu
| 28 | Mu Pengfei |
| 29 | Li Suda |
| 23 | Song Long |
| 4 | Jin Yangyang |
| 37 | Wei Z. |
| 6 | Edjouma M. |
| 20 | Gong R. |
| 34 | Jin Yonghao |
| 30 | Che Shiwei |
| 21 | Liu G. |
| 10 | Carlos Strandberg |
Đội dự bị
| 51 | Hu Ziyu |
| 43 | Jappar Mewlan |
| 27 | Kuang Zhaolei |
| 16 | Li Hailong |
| 1 | Liu Jun |
| 9 | Liu X. |
| 24 | Ngan C. |
| 14 | Sun Zheng''ao |
| 17 | Wang Qiao |
| 52 | Yi Xinyang |
| 47 | Zheng Chuanhui |
Đội hình chính Liaoning Tieren
| Zhang Y. | 29 |
| Pan Ximing | 3 |
| Yuan Mincheng | 26 |
| Zhang Hongfu | 34 |
| Chen Binbin | 11 |
| De ao Tian | 36 |
| Li Tixiang | 18 |
| Mawlanniyaz D. | 5 |
| Jeffinho | 47 |
| Mbenza G. | 9 |
| Kunimoto T. | 10 |
Đội dự bị
| Gao Jiarun | 27 |
| Ange Samuel | 7 |
| Haoran Li | 35 |
| Liu G. | 22 |
| Pang S. | 30 |
| Tian Y. | 33 |
| Tian Y. | 17 |
| Wang T. | 16 |
| Dong X. | 28 |
| Yan Dinghao | 8 |
Thống kê sau trận Qingdao Hainiu vs Liaoning Tieren
|
|
9 | Sút bóng | 20 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 7 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
1 | Việt vị | 2 |
|
|
|
48% | Cầm bóng | 52% |
|