|
Peterborough Utd
Ormerod D.( 88’)
Ormerod D.( 27’)
Leonard H.( 19’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 01:30 ngày 16/09/2026 |
Barnsley
R.Cleary( 74’)
R.Cleary( 40’)
McGeehan C.( 2’)
|
Nhận định Peterborough Utd vs Barnsley, 01h30 ngày 16/09
| 16.09.2026 | Liên Đoàn Anh | Peterborough Utd | 3 - 3 | Barnsley |
| 18.02.2026 | League One | Barnsley | 2 - 1 | Peterborough Utd |
| 06.12.2025 | Cúp FA | Peterborough Utd | 0 - 1 | Barnsley |
| 20.08.2025 | League One | Peterborough Utd | 0 - 1 | Barnsley |
| 21.04.2025 | League One | Barnsley | 1 - 1 | Peterborough Utd |
| 29.12.2025 | League One | Peterborough Utd | 1 - 3 | Barnsley |
| 30.12.2023 | League One | Peterborough Utd | 2 - 2 | Barnsley |
| 16.08.2023 | League One | Barnsley | 1 - 3 | Peterborough Utd |
| 07.05.2023 | League One | Barnsley | 0 - 2 | Peterborough Utd |
| 03.12.2022 | League One | Peterborough Utd | 1 - 2 | Barnsley |
Số liệu thống kê về Peterborough Utd gặp Barnsley phong độ
Peterborough Utd
Barnsley
Tỷ lệ trận Peterborough Utd vs Barnsley
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 1.00*0 : 1/4*0.88 | 0.82*3*-0.96 |
| Hiệp 1 | 0.77*0 : 0*-0.89 | 0.92*1 1/4*0.94 |
Thắng: 2.16 - Hòa: 3.75 - Thua: 2.69
Nhận định kèo Peterborough Utd gặp Barnsley chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Peterborough Utd 20% thắng, hòa 30%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 16/09/2026 kết thúc với tỷ số Peterborough Utd 3 - 3 Barnsley.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Peterborough Utd họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Barnsley thắng 0 hòa 1 và thua 4
Châu Á: 0.93*0 : 1/4*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Barnsley khi thắng 12/25 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Barnsley
Tài xỉu: 0.95*2 3/4*0.91
3/5 trận gần đây của PET có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của BAL cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Peterborough Utd đấu với Barnsley
| 90+4' | Ormerod D. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 45) |
| 90+4' | Thay người bên phía Peterborough Utd: Chris Conn-Clarke vào sân thay L.Mendonça |
| 90+4' |
|
| 90+3' | Phạt góc thứ 8 |
| 90+2' | Phạt góc thứ 7 |
| 90+1' | Edwards O. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 44) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 3-3 |
| 88' | Ormerod D. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 43) |
| 88' | Leonard H. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 42) |
| 88' |
|
| 87' | Phạt góc thứ 6 |
| 86' | P.Kelly sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 41) |
| 84' | Thay người bên phía Barnsley: Luke Alker vào sân thay McGeehan C. |
| 82' | Leonard H. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 40) |
| 82' | Leonard H. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 39) |
| 80' | Ormerod D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 38) |
| 78' | Connell L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 37) |
| 76' |
|
| 75' | Thay người bên phía Peterborough Utd: Shofowoke B. vào sân thay Williams E. |
| 74' | R.Cleary sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 36) |
| 74' | Phạt góc thứ 5 |
| 74' |
|
| 73' | Phạt góc thứ 4 |
| 72' | Ormerod D. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 35) |
| 69' | Connell L. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 34) |
| 68' |
|
| 67' | Phạt góc thứ 3 |
| 66' | McGeehan C. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 33) |
| 62' | Leonard H. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 32) |
| 61' |
|
| 60' | McGeehan C. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 31) |
| 60' | Thay người bên phía Barnsley: C.Taylor vào sân thay Richards A. |
| 60' | Thay người bên phía Barnsley: Town N. vào sân thay Toure B. |
| 59' | P.Kelly sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 30) |
| 57' | Thay người bên phía Peterborough Utd: Jones H. vào sân thay B.Khela |
| 57' | Thay người bên phía Peterborough Utd: Kelly L. vào sân thay Ashfield H. |
| 54' | R.Cleary sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 29) |
| 51' | R.Cleary sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 28) |
| 51' | Connell L. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 27) |
| 51' |
|
| 50' | Kay A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 26) |
| 50' | Phạt góc thứ 2 |
| 49' | Connell L. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 25) |
| 48' | R.Cleary sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45' | Leonard H. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-2 |
| 40' | R.Cleary sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 22) |
| 40' |
|
| 38' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 37' | R.Cleary sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 35' | Richards A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 31' | Williams E. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 19) |
| 29' | Toure B. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 27' | Ormerod D. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 17) |
| 27' |
|
| 26' |
|
| 25' | D.Okagbue đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 25' | Phạt góc thứ 1 |
| 24' | Ormerod D. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 15) |
| 20' | Richards A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 19' | Leonard H. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 13) |
| 19' |
|
| 13' | H.Mills sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 12) |
| 08' | Kay A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 06' | Toure B. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 06' | Richards A. sút chân trái, blocked off line (pha dứt điểm thứ 9) |
| 06' | Richards A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 06' | McGeehan C. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 7) |
| 05' | Richards A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 05' | Richards A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 5) |
| 05' | Williams E. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 02' | McGeehan C. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 3) |
| 02' |
|
| 01' | McGeehan C. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 2) |
| 01' | Toure B. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Peterborough Utd gặp Barnsley
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Peterborough Utd
| 1 | Bass A. |
| 14 | H.Mills |
| 26 | D.Okagbue |
| 12 | Feeney J. |
| 18 | L.Mendonca |
| 45 | Ashfield H. |
| 8 | B.Khela |
| 11 | Edwards O. |
| 27 | Ormerod D. |
| 10 | Williams E. |
| 9 | Leonard H. |
Đội dự bị
| 23 | Andeng Ndi C. |
| 20 | Chris Conn-Clarke |
| 35 | Fox E. |
| 36 | Noah Freeman |
| 7 | Jones H. |
| 4 | Kelly L. |
| 19 | Shofowoke B. |
| 3 | Weir E. |
Đội hình chính Barnsley
| K.Flavell | 51 |
| Kay A. | 2 |
| S.Gale | 4 |
| O''Riordan C. | 6 |
| T. Noslin | 11 |
| Connell L. | 48 |
| P.Kelly | 22 |
| R.Cleary | 19 |
| McGeehan C. | 8 |
| Richards A. | 17 |
| Toure B. | 10 |
Đội dự bị
| Jake Andrassy | 28 |
| Bland J. | 30 |
| Farrell L. | 39 |
| Kirk M. | 9 |
| Okedina J. | 12 |
| J.Shepherd | 5 |
| C.Taylor | 13 |
| Town N. | 34 |
Thống kê sau trận Peterborough Utd vs Barnsley
|
|
17 | Sút bóng | 28 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
9 | Trúng đích | 15 |
|
|
|
14 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
0 | Việt vị | 1 |
|
|
|
53% | Cầm bóng | 47% |
|