|
Parma
Romero J.( 38’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 20:00 ngày 20/09/2026 |
Genoa
Osmajic M.( 70’)
|
Nhận định Parma vs Genoa, 20h00 ngày 20/09
| 20.09.2026 | VĐQG Italia | Parma | 2 - 1 | Genoa |
| 18.01.2026 | VĐQG Italia | Parma | 0 - 0 | Genoa |
| 19.10.2025 | VĐQG Italia | Genoa | 0 - 0 | Parma |
| 12.01.2025 | VĐQG Italia | Genoa | 1 - 0 | Parma |
| 05.11.2024 | VĐQG Italia | Parma | 0 - 1 | Genoa |
| 05.02.2023 | Hạng 2 Italia | Parma | 2 - 0 | Genoa |
| 03.09.2022 | Hạng 2 Italia | Genoa | 3 - 3 | Parma |
| 20.03.2021 | VĐQG Italia | Parma | 1 - 2 | Genoa |
| 01.12.2020 | VĐQG Italia | Genoa | 1 - 2 | Parma |
| 24.06.2020 | VĐQG Italia | Genoa | 1 - 4 | Parma |
Số liệu thống kê về Parma gặp Genoa phong độ
Parma
Genoa
Tỷ lệ trận Parma vs Genoa
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.86*1/4 : 0*-0.97 | 0.99*2*0.90 |
| Hiệp 1 | -0.86*0 : 0*0.75 | 0.92*3/4*0.96 |
Thắng: 3.40 - Hòa: 2.97 - Thua: 2.42
Nhận định kèo Parma gặp Genoa chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Parma 40% thắng, hòa 30%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 20/09/2026 kết thúc với tỷ số Parma 2 - 1 Genoa.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Parma họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Genoa thắng 0 hòa 1 và thua 4
Châu Á: -0.89*0 : 0*0.78
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Genoa khi thắng 8/26 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : Genoa
Tài xỉu: 0.85*2*-0.97
5/5 trận gần đây của PARM có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của GEN cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Parma đấu với Genoa
| 70' | Osmajic M. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 12) |
| 70' |
|
| 69' | Thay người bên phía Genoa: Colombo L. vào sân thay Baldanzi T. |
| 68' | Messias J. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 67' | Thay người bên phía Parma: G.Fabbian vào sân thay Lontani S. |
| 66' | Messias J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 10) |
| 60' | Thay người bên phía Genoa: David Puczka vào sân thay S.Otoa |
| 60' | Thay người bên phía Genoa: El Shaarawy S. vào sân thay Ehizibue K. |
| 56' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 56' | Thay người bên phía Parma: Almqvist P. vào sân thay Toure E. B. |
| 56' | Thay người bên phía Parma: N.Elphege vào sân thay Romero J. |
| 53' | Messias J. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 53' | Phạt góc thứ 6 |
| 45+1' | Baldanzi T. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 44' |
|
| 43' | Toure E. B. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 38' | Romero J. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 6) |
| 38' |
|
| 36' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 32' | Ostigard L. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 30' | Ostigard L. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 30' | Phạt góc thứ 5 |
| 23' | Phạt góc thứ 4 |
| 18' | Osmajic M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 18' | Phạt góc thứ 3 |
| 14' |
|
| 09' |
|
| 04' | Phạt góc thứ 2 |
| 03' | Messias J. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 2) |
| 03' | Phạt góc thứ 1 |
| 02' | Messias J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
Đội hình Parma gặp Genoa
-
(3-4-2-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Parma
| 40 | Edoardo Corvi |
| 37 | M.Troilo |
| 34 | Diego Carlos |
| 15 | Del Prato E. |
| 14 | Valeri E. |
| 16 | Keita M. |
| 4 | Sierro V. |
| 72 | Drobnic D. |
| 19 | Toure E. B. |
| 76 | Lontani S. |
| 9 | Romero J. |
Đội dự bị
| 30 | G. Daffara |
| 3 | Ndiaye A. |
| 7 | Diallo O. |
| 8 | Cremaschi B. |
| 11 | Almqvist P. |
| 20 | Frigan M. |
| 23 | N.Elphege |
| 27 | Britschgi S. |
| 29 | Carboni F. |
| 32 | Ordonez C. |
| 47 | Abdou-Salam Konate |
| 80 | G.Fabbian |
Đội hình chính Genoa
| Bijlow J. | 1 |
| S.Otoa | 34 |
| Ostigard L. | 5 |
| A.Marcandalli | 27 |
| Ellertsson M. E. | 77 |
| Sow D. | 97 |
| Frendrup M. | 32 |
| Ehizibue K. | 3 |
| Baldanzi T. | 8 |
| Messias J. | 10 |
| Osmajic M. | 18 |
Đội dự bị
| F.Stolz | 99 |
| Mitaj M. | 2 |
| Amorim | 4 |
| Vitinha | 9 |
| Meichtry F. | 11 |
| Drameh C. | 16 |
| Sabelli S. | 20 |
| Traore H. J. | 25 |
| Colombo L. | 29 |
| David Puczka | 31 |
| Wiafe S. | 71 |
| El Shaarawy S. | 92 |
Thống kê sau trận Parma vs Genoa
|
|
2 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
1 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
14 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
45% | Cầm bóng | 55% |
|