|
Pardubice
Drchal V.( 52’)
Krcik D.( 2’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 20:00 ngày 19/09/2026 |
Bohemians 1905
Kvet R.( 32’)
|
Nhận định Pardubice vs Bohemians 1905, 20h00 ngày 19/09
| 19.09.2026 | VĐQG Séc | Pardubice | 2 - 1 | Bohemians 1905 |
| 08.02.2026 | VĐQG Séc | Bohemians 1905 | 1 - 2 | Pardubice |
| 30.08.2025 | VĐQG Séc | Pardubice | 1 - 1 | Bohemians 1905 |
| 05.04.2025 | VĐQG Séc | Pardubice | 2 - 0 | Bohemians 1905 |
| 03.11.2024 | VĐQG Séc | Bohemians 1905 | 0 - 0 | Pardubice |
| 25.05.2024 | VĐQG Séc | Bohemians 1905 | 0 - 1 | Pardubice |
| 28.04.2024 | VĐQG Séc | Bohemians 1905 | 2 - 1 | Pardubice |
| 13.01.2024 | Giao Hữu CLB | Bohemians 1905 | 0 - 0 | Pardubice |
| 22.07.2023 | VĐQG Séc | Pardubice | 0 - 1 | Bohemians 1905 |
| 13.03.2023 | VĐQG Séc | Bohemians 1905 | 2 - 0 | Pardubice |
Số liệu thống kê về Pardubice gặp Bohemians 1905 phong độ
Pardubice
Bohemians 1905
Tỷ lệ trận Pardubice vs Bohemians 1905
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 1/4*-0.97 | 0.96*2 3/4*0.90 |
| Hiệp 1 | -0.88*0 : 1/4*0.75 | 0.72*1*-0.86 |
Thắng: 2.11 - Hòa: 3.35 - Thua: 3.05
Nhận định kèo Pardubice gặp Bohemians 1905 chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Pardubice 40% thắng, hòa 30%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 19/09/2026 kết thúc với tỷ số Pardubice 2 - 1 Bohemians 1905.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Pardubice họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Bohemians 1905 thắng 0 hòa 3 và thua 2
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BOHE khi thắng 7/22 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : BOHE
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của PARD có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của BOHE cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Pardubice đấu với Bohemians 1905
| 90+5' | Phạt góc thứ 8 |
| 90+4' | Thay người bên phía Pardubice: Tredl J. vào sân thay Emmanuel Godwin |
| 90+3' | Lischka D. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 90+2' | Phạt góc thứ 7 |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-1 |
| 90' | Phạt góc thứ 6 |
| 89' | Traore M. T. (Pardubice) nhận thẻ vàng thứ hai và phải rời sân |
| 87' | Emmanuel Godwin sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 85' | Botos G. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 84' | Thay người bên phía Pardubice: Simek S. vào sân thay Drchal V. |
| 84' | Thay người bên phía Pardubice: Samuel V. vào sân thay Tanko A. |
| 81' | Thay người bên phía Bohemians 1905: Obinaiah S. vào sân thay Kvet R. |
| 81' | Thay người bên phía Bohemians 1905: Pilar V. vào sân thay Heidenreich D. |
| 81' |
|
| 80' | Drchal V. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 77' | Krobot L. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 75' | Almasi L. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 74' | Tobias Boledovic sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 74' | Phạt góc thứ 5 |
| 73' | Tobias Boledovic sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 17) |
| 73' |
|
| 72' | Botos G. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 16) |
| 71' | Krobot L. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 67' | Thay người bên phía Pardubice: Noslin J. vào sân thay Kahuan Vinicius |
| 66' | Heidenreich D. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 65' | Cermak A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13) |
| 63' | Tanko A. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 63' | Thay người bên phía Bohemians 1905: Cerny S. vào sân thay Smrz V. |
| 62' | Kareem P. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 61' | Kahuan Vinicius sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 59' | Tanko A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 56' | Drchal V. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 54' |
|
| 52' | Drchal V. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 7) |
| 52' |
|
| 51' | Tanko A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 51' | Phạt góc thứ 4 |
| 50' | Phạt góc thứ 3 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Bohemians 1905: Kareem P. vào sân thay Javorcek D. |
| 46' | Thay người bên phía Pardubice: Tobias Boledovic vào sân thay Mahuta R. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-1 |
| 36' | Thay người bên phía Bohemians 1905: Krobot L. vào sân thay Matousek J. |
| 32' | Kvet R. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 5) |
| 32' |
|
| 26' | Drchal V. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 24' | Matousek J. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 24' | Phạt góc thứ 2 |
| 20' | Phạt góc thứ 1 |
| 18' | Smrz V. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 02' | Krcik D. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 1) |
| 02' |
|
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Pardubice gặp Bohemians 1905
-
(3-4-3) -
(3-4-3)
Đội hình chính Pardubice
| 46 | Neuman V. |
| 21 | Traore M. T. |
| 33 | Denis Halinsky |
| 37 | Krcik D. |
| 25 | Mahuta R. |
| 16 | Jelinek T. |
| 19 | Hlavaty M. |
| 15 | Emmanuel Godwin |
| 17 | Drchal V. |
| 99 | Kahuan Vinicius |
| 20 | Tanko A. |
Đội dự bị
| 90 | Botos G. |
| 6 | Icha M. |
| 43 | Noslin J. |
| 77 | Saarma R. |
| 35 | Samuel V. |
| 1 | Jachym Serak |
| 8 | Simek S. |
| 7 | Dominique Simon |
| 9 | Smekal D. |
| 12 | Tredl J. |
Đội hình chính Bohemians 1905
| Tomas Fruhwald | 23 |
| Heidenreich D. | 8 |
| Lischka D. | 27 |
| Havel M. | 24 |
| Javorcek D. | 37 |
| Cermak A. | 47 |
| Smrz V. | 42 |
| Mirvald P. | 32 |
| Kvet R. | 16 |
| Almasi L. | 99 |
| Matousek J. | 10 |
Đội dự bị
| Cerny S. | 70 |
| Kadlec M. | 3 |
| Kareem P. | 25 |
| Kovarik J. | 19 |
| Krobot L. | 9 |
| Obinaiah S. | 62 |
| Pilar V. | 11 |
| Reichl M. | 12 |
| Denis Vala | 18 |
| Vondra J. | 22 |
Thống kê sau trận Pardubice vs Bohemians 1905
|
|
14 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 12 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
0 | Việt vị | 1 |
|
|
|
47% | Cầm bóng | 53% |
|