|
Pardubice
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 18:30 ngày 05/04/2025 |
Bohemians 1905
|
Nhận định Pardubice vs Bohemians 1905, 18h30 ngày 05/04
| 19.09.2026 | VĐQG Séc | Pardubice | 2 - 1 | Bohemians 1905 |
| 08.02.2026 | VĐQG Séc | Bohemians 1905 | 1 - 2 | Pardubice |
| 30.08.2025 | VĐQG Séc | Pardubice | 1 - 1 | Bohemians 1905 |
| 05.04.2025 | VĐQG Séc | Pardubice | 2 - 0 | Bohemians 1905 |
| 03.11.2024 | VĐQG Séc | Bohemians 1905 | 0 - 0 | Pardubice |
| 25.05.2024 | VĐQG Séc | Bohemians 1905 | 0 - 1 | Pardubice |
| 28.04.2024 | VĐQG Séc | Bohemians 1905 | 2 - 1 | Pardubice |
| 13.01.2024 | Giao Hữu CLB | Bohemians 1905 | 0 - 0 | Pardubice |
| 22.07.2023 | VĐQG Séc | Pardubice | 0 - 1 | Bohemians 1905 |
| 13.03.2023 | VĐQG Séc | Bohemians 1905 | 2 - 0 | Pardubice |
Số liệu thống kê về Pardubice gặp Bohemians 1905 phong độ
Pardubice
Bohemians 1905
Tỷ lệ trận Pardubice vs Bohemians 1905
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.98*1/4 : 0*0.86 | -0.97*2 1/2*0.83 |
| Hiệp 1 | 0.69*1/4 : 0*-0.81 | 0.99*1*0.87 |
Thắng: 3.05 - Hòa: 3.35 - Thua: 2.11
Nhận định kèo Pardubice gặp Bohemians 1905 chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Pardubice 40% thắng, hòa 30%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 19/09/2026 kết thúc với tỷ số Pardubice 2 - 1 Bohemians 1905.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Pardubice họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Bohemians 1905 thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.80*1/2 : 0*-0.98
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BOHE khi thắng 7/12 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : BOHE
Tài xỉu: 0.96*2 1/2*0.84
4/5 trận gần đây của PARD có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của BOHE cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Thống kê sau trận Pardubice vs Bohemians 1905
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|