|
PAOK Salonica
Mbwana Samatta( 21’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 03:00 ngày 14/02/2025 |
Steaua Bucuresti
Joyskim Dawa( 60’)
Andrei Gheorghita( 50’)
|
|||
| Kênh phát sóng: ON SPORTS | |||||
Nhận định PAOK Salonica vs Steaua Bucuresti, 03h00 ngày 14/02
| 21.02.2025 | Cúp C2 Châu Âu | Steaua Bucuresti | 2 - 0 | PAOK Salonica |
| 14.02.2025 | Cúp C2 Châu Âu | PAOK Salonica | 1 - 2 | Steaua Bucuresti |
| 04.10.2024 | Cúp C2 Châu Âu | PAOK Salonica | 0 - 1 | Steaua Bucuresti |
| 05.07.2023 | Giao Hữu CLB | Steaua Bucuresti | 1 - 1 | PAOK Salonica |
| 10.07.2018 | Giao Hữu CLB | PAOK Salonica | 2 - 1 | Steaua Bucuresti |
| 13.07.2016 | Giao Hữu CLB | Steaua Bucuresti | 4 - 3 | PAOK Salonica |
Số liệu thống kê về PAOK Salonica gặp Steaua Bucuresti phong độ
PAOK Salonica
Steaua Bucuresti
Tỷ lệ trận PAOK Salonica vs Steaua Bucuresti
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 1.00*0 : 3/4*0.89 | -0.99*2 1/4*0.87 |
| Hiệp 1 | 0.94*0 : 1/4*0.94 | -0.90*1*0.78 |
Thắng: 1.76 - Hòa: 3.60 - Thua: 4.80
Nhận định kèo PAOK Salonica gặp Steaua Bucuresti chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 6 trận gần nhất PAOK Salonica 16% thắng, hòa 16%, thua 66%, trận gần nhất vào ngày 21/02/2025 kết thúc với tỷ số Steaua Bucuresti 2 - 0 PAOK Salonica.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của PAOK Salonica họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Steaua Bucuresti thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.92*0 : 3/4*0.96
PAOK Salonica đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, SBU thi đấu thiếu ổn định: bất thắng 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : PAOK Salonica
Tài xỉu: -0.98*2 1/2*0.84
3/5 trận gần đây của PAOK có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của SBU cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp PAOK Salonica đấu với Steaua Bucuresti
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Mihai Popescu (FCSB) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 88' | FCSB được hưởng một quả phạt góc, Jonny là người vừa phá bóng. |
| 87' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Marius Stefanescu (FCSB) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 83' | Marius Stefanescu vào sân thay cho Juri Cisotti đã gặp phải chân thương (FCSB) |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adrian Sut (FCSB) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 79' | KHÔNG VÀO!!!! Brandon Thomas (PAOK Salonika) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 78' |
|
| 75' |
|
| 73' | KHÔNG VÀO!!!! Omar Colley (PAOK Salonika) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 72' |
|
| 70' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jonny (PAOK Salonika) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 70' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Valentin Cretu, phạt góc cho PAOK Salonika |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía PAOK Salonika, Magomed Ozdoev vào sân thay cho Soualiho Meïté |
| 69' | Sự thay đổi người bên phía PAOK Salonika, Mady Camara vào sân thay cho Stefan Schwab |
| 68' | Baba Alhassan vào sân thay cho Daniel Bîrligea (FCSB) |
| 65' |
|
| 62' | KHÔNG VÀO!!!! Malcom Edjouma (FCSB) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 61' | Mbwana Samatta rời sân nhường chỗ cho Brandon Thomas (PAOK Salonika) |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía PAOK Salonika, Kiril Despodov vào sân thay cho Dimitris Pelkas |
| 60' |
|
| 59' | FCSB được hưởng một quả phạt góc, Omar Colley là người vừa phá bóng. |
| 56' | Malcom Edjouma vào sân thay cho Vlad Chiriches (FCSB) |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Soualiho Meïté (PAOK Salonika) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 52' |
|
| 51' |
|
| 50' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Florin Tanase (FCSB) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 50' |
|
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Bîrligea (FCSB) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi |
| 45+5' |
|
| 45+5' |
|
| 45+1' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Bîrligea (FCSB) đánh đầu từ chính diện khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Andrei Gheorghita vào sân thay cho David Miculescu (FCSB) |
| 45' | Siyabonga Ngezana rời sân nhường chỗ cho Joyskim Dawa (FCSB) |
| 42' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Daniel Bîrligea (FCSB) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 40' | Đội PAOK Salonika có sự thay đổi người, Giannis Michailidis đã gặp phải chân thương rời sân nhường chỗ cho Omar Colley |
| 32' |
|
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Daniel Bîrligea (FCSB) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 24' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Juri Cisotti (FCSB) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên trái nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 21' |
|
| 14' |
|
| 06' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Valentin Cretu (FCSB) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình PAOK Salonica gặp Steaua Bucuresti
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính PAOK Salonica
| 42 | D. Kotarski |
| 5 | G. Michailidis |
| 16 | T. Kedziora |
| 21 | A. Baba |
| 19 | Jonny |
| 7 | G. Konstantelias |
| 22 | S. Schwab |
| 82 | Souahilo Meïté |
| 70 | Mbwana Samatta |
| 11 | Taison |
| 80 | Dimitris Pelkas |
Đội dự bị
| 27 | M. Ozdoev |
| 54 | K. Balomenos |
| 99 | Antonis Tsiftsis |
| 23 | Joan Sastre |
| 77 | K. Despodov |
| 47 | S. Shoretire |
| 9 | F. Chalov |
| 14 | A. Zivkovic |
| 25 | K. Thymianis |
| 2 | M. Camara |
| 71 | Brandon Thomas |
Đội hình chính Steaua Bucuresti
| S.Tarnovanu | 32 |
| A. Jakolis | 17 |
| S. Ngezana | 30 |
| R. Radunovic | 33 |
| V. Cretu | 2 |
| Juri Cisotti | 31 |
| L.Filip | 8 |
| V. Chiriches | 21 |
| D. Birligea | 9 |
| A.Chipciu | 7 |
| D. Miculescu | 11 |
Đội dự bị
| Alexandru Baluta | 25 |
| A. Musi | 29 |
| B. Alhassan | 42 |
| A. Pantea | 28 |
| F.Nita | 1 |
| M. Edjouma | 18 |
| J. Dawa | 5 |
| Lucas Zima | 38 |
| Andrei Cosmin Gheorghita | 77 |
Thống kê sau trận PAOK Salonica vs Steaua Bucuresti
|
|
5 | Sút bóng | 13 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
1 | Việt vị | 2 |
|
|
|
48% | Cầm bóng | 52% |
|