|
Orgryte
Lagerlund S.( 90+4’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 22:30 ngày 19/09/2026 |
Sirius
V.Svensson( 62’)
Castegren H.( 7’)
|
Nhận định Orgryte vs Sirius, 22h30 ngày 19/09
| 19.09.2026 | VĐQG Thụy Điển | Orgryte | 1 - 2 | Sirius |
| 12.05.2026 | VĐQG Thụy Điển | Sirius | 2 - 0 | Orgryte |
| 18.10.2016 | Hạng 2 Thụy Điển | Sirius | 4 - 1 | Orgryte |
| 15.05.2016 | Hạng 2 Thụy Điển | Orgryte | 1 - 2 | Sirius |
Số liệu thống kê về Orgryte gặp Sirius phong độ
Orgryte
Sirius
Tỷ lệ trận Orgryte vs Sirius
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.95*1 1/4 : 0*0.94 | 0.90*3 1/4*0.97 |
| Hiệp 1 | 0.95*1/2 : 0*0.93 | -0.88*1 1/2*0.75 |
Thắng: 6.20 - Hòa: 4.90 - Thua: 1.40
Nhận định kèo Orgryte gặp Sirius chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 4 trận gần nhất Orgryte chưa thắng trận nào , toàn thua trong các lần đối đầu, trận gần nhất vào ngày 19/09/2026 kết thúc với tỷ số Orgryte 1 - 2 Sirius.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Orgryte họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Sirius thắng 4 hòa 0 và thua 1
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên SIRI khi thắng 3/4 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : SIRI
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của ORG có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SIRI cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Orgryte đấu với Sirius
| 90+4' | Lagerlund S. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 17) |
| 90+4' | Andersson L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 16) |
| 90+4' | Phạt góc thứ 9 |
| 90+4' |
|
| 90+3' | Hofvander W. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-2 |
| 86' | Phạt góc thứ 8 |
| 85' |
|
| 83' | Thay người bên phía Sirius: Sandberg S. vào sân thay Bjerkebo I. |
| 80' | Thay người bên phía Orgryte: Ebietomere M. vào sân thay Parker-Price O. |
| 80' | Thay người bên phía Orgryte: Andersson L. vào sân thay Dyrestam M. |
| 72' | Thay người bên phía Sirius: C.Nildén vào sân thay V.Svensson |
| 72' | Thay người bên phía Sirius: Jonsson N. vào sân thay Vancsa Z. |
| 67' | Thay người bên phía Orgryte: Michael Parker vào sân thay Andreasson A. |
| 67' | Thay người bên phía Orgryte: Obou D. vào sân thay Andersson A. |
| 65' |
|
| 62' | V.Svensson sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 14) |
| 62' | Heier M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 13) |
| 62' | Bjerkebo I. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 12) |
| 62' |
|
| 61' | Andreasson A. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 53' | Dyrestam M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 53' | Phạt góc thứ 7 |
| 48' | Laturnus B. sút chân phải, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 9) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 44' | Andersson A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 8) |
| 43' | Dyrestam M. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 43' | Phạt góc thứ 6 |
| 43' | Phạt góc thứ 5 |
| 35' | Hofvander W. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 32' | Andreasson A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 32' | Lagerlund S. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 4) |
| 31' | Phạt góc thứ 4 |
| 26' | Heier M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 17' | Hofvander W. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 14' | Phạt góc thứ 3 |
| 13' | Phạt góc thứ 2 |
| 07' | Castegren H. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 1) |
| 07' |
|
| 06' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Orgryte gặp Sirius
-
(5-4-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Orgryte
| 44 | Gustafsson H. |
| 19 | Andreasson A. |
| 6 | Dyrestam M. |
| 25 | Hammar J. |
| 33 | Lagerlund S. |
| 18 | Andersson A. |
| 22 | Sana T. |
| 8 | Laturnus B. |
| 23 | Parker-Price O. |
| 14 | Paulson D. |
| 17 | Hofvander W. |
Đội dự bị
| 3 | Azulay J. |
| 29 | Ebietomere M. |
| 21 | Kenndal W. |
| 11 | Obou D. |
| 2 | Michael Parker |
| 34 | Alex Rahm |
| 5 | Christoffer Styffe |
| 7 | Vindehall C. |
Đội hình chính Sirius
| D.Ćelic | 34 |
| Krusnell O. | 22 |
| Anker T. | 4 |
| Soumah M. | 2 |
| Castegren H. | 5 |
| Lindberg M. | 6 |
| Heier M. | 10 |
| V.Svensson | 24 |
| Bjerkebo I. | 11 |
| Jesper Uneken | 9 |
| Vancsa Z. | 30 |
Đội dự bị
| Andersson A. | 29 |
| Diawara I. | 1 |
| V.Ekstrom | 20 |
| Jonsson N. | 17 |
| C.Nilden | 21 |
| Persson J. | 7 |
| Sandberg S. | 15 |
| Wikman A. | 18 |
Thống kê sau trận Orgryte vs Sirius
|
|
10 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
13 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|