|
Operario F./PR
Caio Henrique da Silva Dantas( 64’)
Vinicius Diniz( 45+9’)
Moraes( 40’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 06:30 ngày 10/09/2026 |
CRB/AL
|
Nhận định Operario F./PR vs CRB/AL, 06h30 ngày 10/09
| 10.09.2026 | Hạng 2 Brazil | Operario F./PR | 3 - 0 | CRB/AL |
| 10.05.2026 | Hạng 2 Brazil | CRB/AL | 3 - 0 | Operario F./PR |
| 10.11.2025 | Hạng 2 Brazil | CRB/AL | 2 - 2 | Operario F./PR |
| 18.07.2025 | Hạng 2 Brazil | Operario F./PR | 1 - 1 | CRB/AL |
| 25.11.2024 | Hạng 2 Brazil | CRB/AL | 1 - 1 | Operario F./PR |
| 05.08.2024 | Hạng 2 Brazil | Operario F./PR | 2 - 0 | CRB/AL |
| 22.10.2022 | Hạng 2 Brazil | CRB/AL | 2 - 1 | Operario F./PR |
| 06.07.2022 | Hạng 2 Brazil | Operario F./PR | 2 - 3 | CRB/AL |
| 29.11.2021 | Hạng 2 Brazil | Operario F./PR | 2 - 1 | CRB/AL |
| 19.08.2021 | Hạng 2 Brazil | CRB/AL | 0 - 0 | Operario F./PR |
Số liệu thống kê về Operario F./PR gặp CRB/AL phong độ
Operario F./PR
CRB/AL
Tỷ lệ trận Operario F./PR vs CRB/AL
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.96*0 : 1/4*0.85 | 0.95*2 1/2*0.91 |
| Hiệp 1 | 0.77*0 : 0*-0.89 | 0.90*1*0.96 |
Thắng: 2.31 - Hòa: 3.35 - Thua: 2.89
Nhận định kèo Operario F./PR gặp CRB/AL chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Operario F./PR 30% thắng, hòa 40%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 10/09/2026 kết thúc với tỷ số Operario F./PR 3 - 0 CRB/AL.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Operario F./PR họ thắng 2 hòa 1 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của CRB/AL thắng 0 hòa 1 và thua 4
Châu Á: 0.99*0 : 1/4*0.83
OPER đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/5 trận gần đây). Mặt khác, CRB thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : CRB
Tài xỉu: 0.95*2 1/2*0.85
3/5 trận gần đây của OPER có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của CRB cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Operario F./PR đấu với CRB/AL
| 90+2' | Torres A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 3-0 |
| 89' | Guilherme Pato sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 25) |
| 89' | Douglas Baggio sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 86' |
|
| 85' | Vinicius Barata sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 80' | Thay người bên phía CRB/AL: Douglas Baggio vào sân thay Mikael |
| 80' | Thay người bên phía CRB/AL: Guilherme Pato vào sân thay Dada Belmonte |
| 78' | Thay người bên phía Operario F./PR: Gabriel Feliciano vào sân thay Moraes |
| 74' | Thay người bên phía Operario F./PR: Zuluaga J. vào sân thay Matheus Carvalho |
| 74' | Thay người bên phía Operario F./PR: Maxwell vào sân thay Pereira H. |
| 73' | Crystopher sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 71' | Torres A. sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 21) |
| 67' |
|
| 66' | Phạt góc thứ 6 |
| 64' | Caio Henrique da Silva Dantas đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 20) |
| 64' |
|
| 61' | Vinicius Barata sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 19) |
| 56' | Phạt góc thứ 5 |
| 55' | Lyncon sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18) |
| 53' | Thay người bên phía CRB/AL: Hereda D. vào sân thay Kevin |
| 53' | Thay người bên phía CRB/AL: Vinicius Barata vào sân thay Thiaguinho |
| 51' | Dada Belmonte sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Operario F./PR: Miranda M. vào sân thay Mikael Doka |
| 46' | Thay người bên phía Operario F./PR: Caio Henrique da Silva Dantas vào sân thay Vinicius Mingotti |
| 45+9' | Vinicius Diniz đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 16) |
| 45+9' |
|
| 45+8' | Phạt góc thứ 4 |
| 45+2' | Boschilia sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 45+1' | Thiaguinho sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-0 |
| 40' | Moraes Júnior sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 13) |
| 40' |
|
| 37' | Mikael đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 12) |
| 36' |
|
| 35' | Boschilia sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 33' | Mikael sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 10) |
| 31' | Thiaguinho sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9) |
| 30' | Boschilia sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 28' | Dada Belmonte sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 26' | Phạt góc thứ 3 |
| 25' | Matheus Carvalho sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 23' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 23' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 22' | Phạt góc thứ 2 |
| 21' | Mikael sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 15' | Thay người bên phía CRB/AL: Fabio Alemao vào sân thay Daniel |
| 10' | Daniel sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 4) |
| 10' | Phạt góc thứ 1 |
| 10' |
|
| 09' | Mikael sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 3) |
| 02' | Thiaguinho sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 02' | Mikael sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Operario F./PR gặp CRB/AL
-
(4-1-4-1) -
(4-1-4-1)
Đội hình chính Operario F./PR
| 33 | Vagner |
| 6 | Moraes |
| 43 | Joseph |
| 22 | Cuenu J. |
| 2 | Mikael Doka |
| 39 | Matheus Carvalho |
| 7 | Torres A. |
| 20 | Vinicius Diniz |
| 10 | Boschilia |
| 14 | Pereira H. |
| 9 | Vinicius Mingotti |
Đội dự bị
| 21 | Brenno Pereira |
| 99 | Caio Henrique da Silva Dantas |
| 1 | Elias |
| 27 | Gabriel Feliciano |
| 5 | Bruno Indio |
| 4 | Klaus W. |
| 26 | Maguinho |
| 77 | Maxwell |
| 16 | Miranda M. |
| 88 | Neto Paraiba |
| 8 | Zuluaga J. |
Đội hình chính CRB/AL
| Vitor Caetano | 1 |
| Lovat L. | 36 |
| Lyncon | 33 |
| Bressan | 22 |
| Kevin | 2 |
| Pedro Castro | 21 |
| Dada Belmonte | 97 |
| Daniel | 10 |
| Crystopher | 8 |
| Thiaguinho | 17 |
| Mikael | 28 |
Đội dự bị
| Estevao | 26 |
| Fabio Alemao | 27 |
| Geovane | 18 |
| Guilherme Pato | 11 |
| Henri | 44 |
| Hereda D. | 32 |
| L.Palhares | 50 |
| Matheus Albino Carneiro | 12 |
| Maycon | 16 |
| Vinicius Barata | 20 |
Thống kê sau trận Operario F./PR vs CRB/AL
|
|
9 | Sút bóng | 17 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
21 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
1 | Việt vị | 2 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|