|
OFI Creta
Kanellopoulos G.( 84’)
Cantalapiedra A.( 30’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 23:45 ngày 17/09/2026 |
Hoffenheim
|
Nhận định OFI Creta vs Hoffenheim, 23h45 ngày 17/09
| 17.09.2026 | Cúp C2 Châu Âu | OFI Creta | 2 - 0 | Hoffenheim |
Số liệu thống kê về OFI Creta gặp Hoffenheim phong độ
OFI Creta
Hoffenheim
Tỷ lệ trận OFI Creta vs Hoffenheim
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.95*1 3/4 : 0*0.94 | 0.87*3 1/2*1.00 |
| Hiệp 1 | -0.98*3/4 : 0*0.86 | 0.98*1 1/2*0.89 |
Thắng: 9.00 - Hòa: 5.80 - Thua: 1.25
Nhận định kèo OFI Creta gặp Hoffenheim chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 1 trận gần nhất OFI Creta toàn thắng , thua 0%, trận gần nhất vào ngày 17/09/2026 kết thúc với tỷ số OFI Creta 2 - 0 Hoffenheim.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của OFI Creta họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Hoffenheim thắng 2 hòa 0 và thua 3
Châu Á: **
OFI đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, HOF thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : OFI
**
Dự đoán OFI đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, HOF thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Tường thuật trực tiếp OFI Creta đấu với Hoffenheim
| 90+4' | Gonzalez B. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 30) |
| 90+3' | Phạt góc thứ 12 |
| 90+1' | Tình huống việt vị thứ 7 |
| 90+1' | Tình huống việt vị thứ 6 |
| 90+1' | Tình huống việt vị thứ 5 |
| 90+1' | Phạt góc thứ 11 |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-0 |
| 87' | Kostoulas K. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 29) |
| 87' | Phạt góc thứ 10 |
| 86' | Nuss T. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 28) |
| 84' | Kanellopoulos G. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 27) |
| 84' |
|
| 83' | Phạt góc thứ 9 |
| 83' | Phạt góc thứ 8 |
| 80' | Thay người bên phía OFI Creta: Leya A. vào sân thay Kodro K. |
| 80' | Thay người bên phía OFI Creta: Gonzalez B. vào sân thay Dickmann L. |
| 78' | Lemperle T. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 26) |
| 77' | Conte B. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 25) |
| 77' | Phạt góc thứ 7 |
| 75' | Thay người bên phía Hoffenheim: Asllani F. vào sân thay Hlozek A. |
| 74' | Phạt góc thứ 6 |
| 72' | Tình huống việt vị thứ 4 |
| 70' | Thay người bên phía OFI Creta: Apostolakis G. vào sân thay Cantalapiedra A. |
| 70' | Thay người bên phía OFI Creta: Kanellopoulos G. vào sân thay Bouchalakis A. |
| 67' | Thay người bên phía Hoffenheim: Daghim A. vào sân thay M.Rots |
| 67' | Phạt góc thứ 5 |
| 66' | Phạt góc thứ 4 |
| 65' | Conte B. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 64' | Bouchalakis A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 64' |
|
| 63' |
|
| 61' | Hlozek A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 60' | Thay người bên phía OFI Creta: Nuss T. vào sân thay Fountas T. |
| 60' | Thay người bên phía Hoffenheim: Kramaric A. vào sân thay De Cat N. |
| 60' | Thay người bên phía Hoffenheim: Conte B. vào sân thay Wimmer P. |
| 59' | L.Avdullahu sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 21) |
| 57' | Lemperle T. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 56' |
|
| 54' | Fountas T. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 53' |
|
| 50' | Hlozek A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 49' | Hlozek A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 48' | M.Rots sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 47' | Hlozek A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 15) |
| 47' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Hoffenheim: Machida K. vào sân thay Hajdari A. |
| 45+2' | Hlozek A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 45+2' | Burger W. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-0 |
| 44' | Burger W. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 44' | Phạt góc thứ 3 |
| 43' | Burger W. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 41' | Kabak O. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 10) |
| 41' | Wimmer P. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9) |
| 34' | Hlozek A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 30' | Cantalapiedra A. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 7) |
| 30' |
|
| 23' |
|
| 20' | Burger W. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 16' | Hlozek A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 15' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 15' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 15' | Phạt góc thứ 2 |
| 12' | Bouchalakis A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 12' | Cantalapiedra A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 10' | Lemperle T. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 09' | Phạt góc thứ 1 |
| 07' | Burger W. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình OFI Creta gặp Hoffenheim
-
(3-4-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính OFI Creta
| 31 | Nikolaos Christogeorgos |
| 2 | Krizmanic K. |
| 15 | Poungouras A. |
| 5 | Kostoulas K. |
| 3 | N.Athanasiou |
| 41 | Bouchalakis A. |
| 14 | Androutsos A. |
| 24 | Dickmann L. |
| 10 | Cantalapiedra A. |
| 19 | Kodro K. |
| 11 | Fountas T. |
Đội dự bị
| 17 | Gonzalez B. |
| 8 | Kanellopoulos G. |
| 6 | Zisis Karachalios |
| 13 | Panagiotis Katsikas |
| 90 | Kenourgiakis P. |
| 9 | Leya A. |
| 1 | Lilo |
| 18 | Nuss T. |
| 30 | Romano T. |
| 16 | Sielis C. |
| 46 | Theodosoulakis G. |
Đội hình chính Hoffenheim
| Baumann O. | 1 |
| M.Rots | 39 |
| Hajdari A. | 21 |
| Kabak O. | 5 |
| Coufal V. | 34 |
| Burger W. | 18 |
| L.Avdullahu | 7 |
| Hlozek A. | 10 |
| De Cat N. | 17 |
| Wimmer P. | 8 |
| Lemperle T. | 19 |
Đội dự bị
| Conte B. | 20 |
| Daghim A. | 14 |
| Gendrey V. | 15 |
| Hranac R. | 2 |
| Kramaric A. | 27 |
| Lenz C. | 32 |
| Machida K. | 28 |
| Moerstedt M. | 9 |
| L.Petersson | 36 |
| Philipp L. | 37 |
| Prass A. | 22 |
Thống kê sau trận OFI Creta vs Hoffenheim
|
|
9 | Sút bóng | 21 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 23 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 8 |
|
|
|
2 | Việt vị | 3 |
|
|
|
33% | Cầm bóng | 67% |
|