|
Oaxaca
Israel Barreda( 79’)
Adrian Justo( 64’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 08:00 ngày 09/10/2026 |
Correcaminos
Arce R.( 88’)
|
Nhận định Oaxaca vs Correcaminos, 08h00 ngày 09/10
| 09.10.2026 | Hạng 2 Mexico | Oaxaca | 2 - 1 | Correcaminos |
| 18.04.2026 | Hạng 2 Mexico | Correcaminos | 1 - 3 | Oaxaca |
| 08.11.2025 | Hạng 2 Mexico | Oaxaca | 1 - 1 | Correcaminos |
| 01.03.2025 | Hạng 2 Mexico | Oaxaca | 0 - 1 | Correcaminos |
| 13.09.2024 | Hạng 2 Mexico | Correcaminos | 1 - 3 | Oaxaca |
| 07.02.2024 | Hạng 2 Mexico | Oaxaca | 1 - 0 | Correcaminos |
| 30.08.2023 | Hạng 2 Mexico | Correcaminos | 7 - 0 | Oaxaca |
| 25.02.2023 | Hạng 2 Mexico | Oaxaca | 4 - 0 | Correcaminos |
| 27.07.2022 | Hạng 2 Mexico | Correcaminos | 0 - 0 | Oaxaca |
| 13.04.2022 | Hạng 2 Mexico | Correcaminos | 0 - 1 | Oaxaca |
Số liệu thống kê về Oaxaca gặp Correcaminos phong độ
Oaxaca
Correcaminos
Tỷ lệ trận Oaxaca vs Correcaminos
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.88*3/4 : 0*1.00 | 1.00*3 1/4*0.86 |
| Hiệp 1 | 0.94*0 : 0*0.88 | -0.98*1 1/4*0.78 |
Thắng: 3.75 - Hòa: 3.85 - Thua: 1.74
Nhận định kèo Oaxaca gặp Correcaminos chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Oaxaca 60% thắng, hòa 20%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 09/10/2026 kết thúc với tỷ số Oaxaca 2 - 1 Correcaminos.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Oaxaca họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Correcaminos thắng 1 hòa 0 và thua 4
Tường thuật trực tiếp Oaxaca đấu với Correcaminos
| 90+1' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-1 |
| 88' |
|
| 79' |
|
| 70' |
|
| 64' |
|
| 63' |
|
| 63' |
|
| 48' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-0 |
| 45' |
|
| 33' |
|
| 30' |
|
| 21' |
|
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Thống kê sau trận Oaxaca vs Correcaminos
|
|
9 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
21 | Phạm lỗi | 18 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
44% | Cầm bóng | 56% |
|