|
Novorizontino/SP
Romulo Azevedo Simao( Pen 45+8’)
Juninho( 25’)
Ronald Barcellos( 11’)
|
Đang diễn ra Mùa giải 2026/2027 Thời gian 05:00 ngày 13/10/2026 |
Ponte Preta/SP
lima Peu( 45’)
|
Nhận định Novorizontino/SP vs Ponte Preta/SP, 05h00 ngày 13/10
| 23.06.2026 | Hạng 2 Brazil | Ponte Preta/SP | 0 - 2 | Novorizontino/SP |
| 16.01.2025 | Brazil Paulista | Novorizontino/SP | 0 - 1 | Ponte Preta/SP |
| 01.10.2024 | Hạng 2 Brazil | Novorizontino/SP | 2 - 1 | Ponte Preta/SP |
| 16.06.2024 | Hạng 2 Brazil | Ponte Preta/SP | 1 - 0 | Novorizontino/SP |
| 04.03.2024 | Brazil Paulista | Ponte Preta/SP | 1 - 1 | Novorizontino/SP |
| 28.10.2023 | Hạng 2 Brazil | Novorizontino/SP | 2 - 0 | Ponte Preta/SP |
| 03.07.2023 | Hạng 2 Brazil | Ponte Preta/SP | 1 - 0 | Novorizontino/SP |
| 26.08.2022 | Hạng 2 Brazil | Novorizontino/SP | 1 - 1 | Ponte Preta/SP |
| 14.05.2022 | Hạng 2 Brazil | Ponte Preta/SP | 0 - 1 | Novorizontino/SP |
| 03.02.2022 | Brazil Paulista | Ponte Preta/SP | 2 - 0 | Novorizontino/SP |
Số liệu thống kê về Novorizontino/SP gặp Ponte Preta/SP phong độ
Novorizontino/SP
Ponte Preta/SP
Tỷ lệ trận Novorizontino/SP vs Ponte Preta/SP
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.88*0 : 2 3/4*-0.99 | 0.94*3 3/4*0.92 |
Thắng: 1.05 - Hòa: 10.50 - Thua: 20.00
Nhận định kèo Novorizontino/SP gặp Ponte Preta/SP chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Novorizontino/SP 40% thắng, hòa 20%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 23/06/2026 kết thúc với tỷ số Ponte Preta/SP 0 - 2 Novorizontino/SP.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Novorizontino/SP họ thắng 3 hòa 2 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Ponte Preta/SP thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: 0.89*0 : 2 3/4*0.93
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên PPRE khi thắng 5/16 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : PPRE
Tài xỉu: 0.91*3 3/4*0.89
3/5 trận gần đây của NOVO có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của PPRE cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Novorizontino/SP đấu với Ponte Preta/SP
| 51' |
|
| 50' | Denis sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Ponte Preta/SP: Karl vào sân thay Leopoldino J. |
| 46' | Thay người bên phía Novorizontino/SP: Eduardo Brock vào sân thay Romulo Azevedo Simao |
| 46' | Thay người bên phía Ponte Preta/SP: Di Mauro F. vào sân thay Danilo Barcelos |
| 45+8' |
|
| 45+8' | Romulo Azevedo Simao sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 12) |
| 45+5' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 45+1' |
|
| 45' | lima Peu sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 11) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 3-1 |
| 45' |
|
| 43' |
|
| 42' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 38' | Phạt góc thứ 6 |
| 32' | Juninho sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 30' | Brandao sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 28' | Ronald Barcellos sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 26' | Nicolas Careca sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 25' | Juninho sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 6) |
| 25' |
|
| 23' | Carlos Henrique de Moura Brito, Carlao đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 23' | Phạt góc thứ 5 |
| 15' | Patrick đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 15' | Ronald Barcellos sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 15' | Phạt góc thứ 4 |
| 11' | Ronald Barcellos sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 2) |
| 11' |
|
| 10' | Phạt góc thứ 3 |
| 09' | Carlos Henrique de Moura Brito, Carlao sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 06' | Phạt góc thứ 2 |
| 03' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Novorizontino/SP gặp Ponte Preta/SP
-
(4-2-3-1) -
(3-4-2-1)
Đội hình chính Novorizontino/SP
| 93 | Jordi |
| 5 | Sander Henrique Bortolotto |
| 4 | Patrick |
| 3 | Carlinhos |
| 2 | Madson |
| 50 | Juninho |
| 6 | Luis Oyama |
| 30 | Nicolas Careca |
| 10 | Romulo Azevedo Simao |
| 7 | Ronald Barcellos |
| 9 | Carlos Henrique de Moura Brito, Carlao |
Đội dự bị
| 19 | Galo D. |
| 27 | Diego Mathias |
| 14 | Eduardo Brock |
| 22 | Alvarino A. |
| 40 | Jardiel |
| 24 | Lora J. |
| 28 | Marlon |
| 66 | Maykon Jesus |
| 8 | Ortiz C. |
| 15 | Tavinho |
| 16 | Vinicius Paiva |
Đội hình chính Ponte Preta/SP
| Vinicius Ferrari | 30 |
| Gustavo | 44 |
| Caran G. | 15 |
| Sergio Palacios | 23 |
| Danilo Barcelos | 14 |
| Denis | 22 |
| Rodrigo de Souza Fonseca | 5 |
| Leopoldino J. | 6 |
| David da Hora | 18 |
| Jonathan Cafu | 19 |
| Brandao | 9 |
Đội dự bị
| Diego M. L. | 4 |
| Di Mauro F. | 32 |
| Ferreira E. | 7 |
| Guilherme Viana | 1 |
| G. Lopes | 35 |
| Karl | 16 |
| Nicolas Araujo | 17 |
| Thevyn | 20 |
| Vitor Ribeiro | 21 |
Thống kê sau trận Novorizontino/SP vs Ponte Preta/SP
|
|
10 | Sút bóng | 3 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
4 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
14 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
43% | Cầm bóng | 57% |
|