|
Miedz Legnica
Marcel Mansfeld( 69’)
Petrovic Z.( 14’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 00:00 ngày 20/09/2026 |
Stal Rzeszow
Pukala S.( 45+1’)
Mazur M.(O.g 26’)
Salamon S.( 21’)
|
Nhận định Miedz Legnica vs Stal Rzeszow, 00h00 ngày 20/09
| 20.09.2026 | Hạng 2 Ba Lan | Miedz Legnica | 2 - 3 | Stal Rzeszow |
| 08.03.2026 | Hạng 2 Ba Lan | Miedz Legnica | 2 - 1 | Stal Rzeszow |
| 24.08.2025 | Hạng 2 Ba Lan | Stal Rzeszow | 1 - 2 | Miedz Legnica |
| 16.02.2025 | Hạng 2 Ba Lan | Miedz Legnica | 3 - 3 | Stal Rzeszow |
| 04.08.2024 | Hạng 2 Ba Lan | Stal Rzeszow | 1 - 0 | Miedz Legnica |
| 02.03.2024 | Hạng 2 Ba Lan | Stal Rzeszow | 1 - 3 | Miedz Legnica |
| 20.08.2023 | Hạng 2 Ba Lan | Miedz Legnica | 2 - 1 | Stal Rzeszow |
Số liệu thống kê về Miedz Legnica gặp Stal Rzeszow phong độ
Miedz Legnica
Stal Rzeszow
Tỷ lệ trận Miedz Legnica vs Stal Rzeszow
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.74*0 : 3/4*-0.90 | -0.98*3 1/4*0.80 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 1/2*0.77 | 0.84*1 1/4*0.98 |
Thắng: 1.56 - Hòa: 4.30 - Thua: 4.40
Nhận định kèo Miedz Legnica gặp Stal Rzeszow chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 7 trận gần nhất Miedz Legnica 57% thắng, hòa 14%, thua 28%, trận gần nhất vào ngày 20/09/2026 kết thúc với tỷ số Miedz Legnica 2 - 3 Stal Rzeszow.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Miedz Legnica họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Stal Rzeszow thắng 4 hòa 1 và thua 0
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MLEG khi thắng 4/7 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : MLEG
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của MLEG có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của STRZ cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Miedz Legnica đấu với Stal Rzeszow
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-3 |
| 86' |
|
| 77' | Thay người bên phía Stal Rzeszow: Naifi A. vào sân thay Pukala S. |
| 74' | Thay người bên phía Miedz Legnica: Serafin J. vào sân thay Igor Korczakowski |
| 69' |
|
| 68' | Thay người bên phía Stal Rzeszow: Wisniowski E. vào sân thay Salamon S. |
| 67' | Thay người bên phía Miedz Legnica: Kristian Fucak vào sân thay Juliusz Letniowski |
| 61' | Thay người bên phía Stal Rzeszow: Listkowski M. vào sân thay Mateusz Leniart |
| 61' | Thay người bên phía Stal Rzeszow: Oliwier Madej vào sân thay Brzek W. |
| 59' | Thay người bên phía Miedz Legnica: Marcel Mansfeld vào sân thay Daniel Stanclik |
| 59' | Thay người bên phía Miedz Legnica: Olewinski O. vào sân thay Maliszewski I. |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Miedz Legnica: Norlin G. vào sân thay Mazur M. |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-3 |
| 26' |
|
| 23' |
|
| 21' |
|
| 14' |
|
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Miedz Legnica gặp Stal Rzeszow
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Miedz Legnica
| 1 | Lucic I. |
| 3 | Mateusz Grudzinski |
| 78 | Mazur M. |
| 99 | Karol Noiszewski |
| 17 | Maliszewski I. |
| 80 | Petrovic Z. |
| 10 | Juliusz Letniowski |
| 98 | Kamil Antonik |
| 44 | Igor Korczakowski |
| 18 | Cordoba A. |
| 21 | Daniel Stanclik |
Đội dự bị
| 70 | Hajda W. |
| 30 | Milos Jovicic |
| 95 | Marcel Mansfeld |
| 11 | Norlin G. |
| 52 | Olewinski O. |
| 8 | Serafin J. |
| 12 | Dmytro Sydorenko |
| 49 | Oliwier Szymoniak |
Đội hình chính Stal Rzeszow
| Marek Koziol | 88 |
| Kukulka K. | 77 |
| Vladislav Krasovskiy | 3 |
| Kaczor M. | 39 |
| Thiede M. | 21 |
| Goss S. | 8 |
| Mateusz Leniart | 66 |
| Brzek W. | 16 |
| Rittmuller M. | 27 |
| Salamon S. | 76 |
| Pukala S. | 15 |
Đội dự bị
| Listkowski M. | 29 |
| Wojciech Machura | 2 |
| Oliwier Madej | 17 |
| Naifi A. | 10 |
| Perduta A. | 40 |
| Svyatoslav Vanivskyi | 1 |
| Wisniowski E. | 42 |
Thống kê sau trận Miedz Legnica vs Stal Rzeszow
|
|
21 | Sút bóng | 13 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
8 | Trúng đích | 9 |
|
|
|
9 | Phạm lỗi | 11 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
1 | Việt vị | 1 |
|
|
|
54% | Cầm bóng | 46% |
|