|
Melb. Victory
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 11:00 ngày 26/02/2023 |
Adelaide Utd
|
Nhận định Melb. Victory vs Adelaide Utd, 11h00 ngày 26/02
| 27.02.2026 | VĐQG Australia | Melb. Victory | 1 - 1 | Adelaide Utd |
| 17.01.2026 | VĐQG Australia | Adelaide Utd | 2 - 1 | Melb. Victory |
| 13.12.2025 | VĐQG Australia | Melb. Victory | 2 - 1 | Adelaide Utd |
| 29.03.2025 | VĐQG Australia | Melb. Victory | 5 - 3 | Adelaide Utd |
| 18.01.2025 | VĐQG Australia | Adelaide Utd | 3 - 2 | Melb. Victory |
| 21.09.2024 | AUS FFA Cup | Melb. Victory | 1 - 0 | Adelaide Utd |
| 09.03.2024 | VĐQG Australia | Adelaide Utd | 1 - 2 | Melb. Victory |
| 30.12.2023 | VĐQG Australia | Melb. Victory | 2 - 0 | Adelaide Utd |
| 04.11.2023 | VĐQG Australia | Melb. Victory | 1 - 1 | Adelaide Utd |
| 26.02.2023 | VĐQG Australia | Melb. Victory | 1 - 1 | Adelaide Utd |
Số liệu thống kê về Melb. Victory gặp Adelaide Utd phong độ
Melb. Victory
Adelaide Utd
Tỷ lệ trận Melb. Victory vs Adelaide Utd
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.90*0 : 1/4*0.99 | 0.90*3*0.98 |
| Hiệp 1 | 0.70*0 : 0*-0.83 | -0.97*1 1/4*0.85 |
Thắng: 2.21 - Hòa: 3.70 - Thua: 3.05
Nhận định kèo Melb. Victory gặp Adelaide Utd chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Melb. Victory 50% thắng, hòa 30%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 27/02/2026 kết thúc với tỷ số Melb. Victory 1 - 1 Adelaide Utd.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Melb. Victory họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Adelaide Utd thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.90*0 : 1/4*0.98
MVI đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, ADE thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : ADE
Tài xỉu: 0.87*2 3/4*-0.99
5 trận gần đây của MVI có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của ADE cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Melb. Victory đấu với Adelaide Utd
| 45+5' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Cadete, phạt góc cho Adelaide United |
| 45+2' | Sự thay đổi người bên phía Melbourne Victory, Nishan Velupillay vào sân thay cho Jake Brimmer đã gặp phải chân thương |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Ethan Alagich (Adelaide United) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 39' | Phạt góc cho Adelaide United sau tình huống phá bóng của Paul Izzo |
| 37' | KHÔNG VÀO!!!! Roderick Miranda (Melbourne Victory) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Ikonomidis (Melbourne Victory) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' | Melbourne Victory được hưởng một quả phạt góc, Isaías Sánchez Cortés là người vừa phá bóng. |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Ben Folami (Melbourne Victory) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 30' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ben Folami (Melbourne Victory) tung cú sút bằng chân trái từ góc hẹp bên trái khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 30' | Melbourne Victory được hưởng một quả phạt góc, Alexandar Popovic là người vừa phá bóng. |
| 26' |
|
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Alexandar Popovic (Adelaide United) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 19' |
|
| 17' |
|
| 16' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Zach Clough (Adelaide United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 16' | Adelaide United được hưởng một quả phạt góc, Joshua Brillante là người vừa phá bóng. |
| 14' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Chris Ikonomidis (Melbourne Victory) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 14' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Javi López, phạt góc cho Melbourne Victory |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Chris Ikonomidis (Melbourne Victory) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 02' | KHÔNG VÀO!!!! Javi López (Adelaide United) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 01' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hiroshi Ibusuki (Adelaide United) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 01' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Roderick Miranda, phạt góc cho Adelaide United |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Melb. Victory gặp Adelaide Utd
-
(4-2-3-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Melb. Victory
| 20 | P. Izzo |
| 21 | Roderick Miranda |
| 5 | M. Spiranovic |
| 3 | Cadete |
| 2 | J. Geria |
| 22 | J. Brimmer |
| 14 | Connor Chapman |
| 8 | J. Brillante |
| 10 | R. Kruse |
| 11 | Ben Folami |
| 7 | C. Ikonomidis |
Đội dự bị
| 23 | Nathan Konstandopoulos |
| 24 | N. Velupillay |
| 16 | S. Nigro |
| 18 | N. D'Agostino |
| 19 | Fernando Romero |
| 6 | L. Broxham |
Đội hình chính Adelaide Utd
| Joe Gauci | 46 |
| Ben Warland | 3 |
| Alexandar Popovic | 41 |
| Ethan Alagich | 55 |
| Javi López | 21 |
| Isaías | 8 |
| Louis D'Arrigo | 6 |
| Zach Clough | 10 |
| Hiroshi Ibusuki | 9 |
| Craig Goodwin | 11 |
| Ben Halloran | 26 |
Đội dự bị
| Lachlan Barr | 13 |
| Nicholas Ansell | 4 |
| Luka Jovanovic | 35 |
| Nestory Irankunda | 66 |
| James Delianov | 1 |
| Luke Duzel | 23 |
Thống kê sau trận Melb. Victory vs Adelaide Utd
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|