|
Ma Rốc
Youssef En-Nesyri( 80’)
Azzedine Ounahi( 77’)
Romain Saïss( 30’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 00:00 ngày 18/01/2024 |
Tanzania
|
Nhận định Ma Rốc vs Tanzania, 00h00 ngày 18/01
| 04.01.2026 | Can Cup 2025 | Ma Rốc | 1 - 0 | Tanzania |
| 26.03.2025 | VLWC KV Châu Phi | Ma Rốc | 2 - 0 | Tanzania |
| 18.01.2024 | Can Cup 2025 | Ma Rốc | 3 - 0 | Tanzania |
| 22.11.2023 | VLWC KV Châu Phi | Tanzania | 0 - 2 | Ma Rốc |
| 09.06.2013 | VLWC KV Châu Phi | Ma Rốc | 2 - 1 | Tanzania |
| 24.03.2013 | VLWC KV Châu Phi | Tanzania | 3 - 1 | Ma Rốc |
| 10.10.2011 | Vòng loại African Cup 2027 | Ma Rốc | 3 - 1 | Tanzania |
| 09.10.2010 | Vòng loại African Cup 2027 | Tanzania | 0 - 1 | Ma Rốc |
Số liệu thống kê về Ma Rốc gặp Tanzania phong độ
Ma Rốc
Tanzania
Tỷ lệ trận Ma Rốc vs Tanzania
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.80*0 : 1 3/4*-0.98 | 0.84*2 1/2*0.96 |
| Hiệp 1 | 0.78*0 : 3/4*-0.96 | 0.72*1*-0.93 |
Thắng: 1.14 - Hòa: 5.80 - Thua: 13.50
Nhận định kèo Ma Rốc gặp Tanzania chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Ma Rốc 87% thắng, thua 12%, trận gần nhất vào ngày 04/01/2026 kết thúc với tỷ số Ma Rốc 1 - 0 Tanzania.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Ma Rốc họ thắng 2 hòa 3 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Tanzania thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: -0.98*0 : 1 1/2*0.80
MOR đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, TAN thi đấu thiếu ổn định: thua 2/3 trận vừa qua.
Dự đoán : MOR
Tài xỉu: 0.80*2 1/4*1.00
3/5 trận gần đây của MOR có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của TAN cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Ma Rốc đấu với Tanzania
| 90+6' |
|
| 90+1' | KHÔNG VÀO!!!! Bilal El Khannouss (Morocco) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí cận thành bên trái tuy nhiên đã bị cản phá |
| 90+1' | Morocco được hưởng một quả phạt góc, Aishi Manula là người vừa phá bóng. |
| 90+1' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Aishi Manula, phạt góc cho Morocco |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 86' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Bakari Mwamnyeto, phạt góc cho Morocco |
| 84' | Phạt góc cho Morocco sau tình huống phá bóng của Morice Abraham |
| 84' | Morocco được hưởng một quả phạt góc, Charles MMombwa là người vừa phá bóng. |
| 82' |
|
| 81' | Sofiane Boufal vào sân thay cho Azzedine Ounahi (Morocco) |
| 81' | Youssef En-Nesyri rời sân nhường chỗ cho Amine Harit (Morocco) |
| 80' |
|
| 77' |
|
| 72' | Sự thay đổi người bên phía Morocco, Bilal El Khannouss vào sân thay cho Selim Amallah |
| 71' | Amine Adli vào sân thay cho Abde Ezzalzouli (Morocco) |
| 70' | Novatus Miroshi (Tanzania) đã phải nhận chiếc thẻ vàng thứ 2. |
| 69' | Đội Tanzania có sự thay đổi người, Mbwana Samatta rời sân nhường chỗ cho Feisal Salum |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Azzedine Ounahi (Morocco) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 61' |
|
| 61' |
|
| 52' |
|
| 51' | KHÔNG VÀO!!!! Youssef En-Nesyri (Morocco) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 48' | KHÔNG VÀO!!!! Mohamed Hussein (Tanzania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 48' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Romain Saïss, phạt góc cho Tanzania |
| 46' | KHÔNG VÀO!!!! Novatus Miroshi (Tanzania) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn |
| 45' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hakim Ziyech (Morocco) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Mudathir Yahya rời sân nhường chỗ cho Morice Abraham (Tanzania) |
| 45' | Đội Tanzania có sự thay đổi người, Mudathir Yahya rời sân nhường chỗ cho Morice Abraham |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Abde Ezzalzouli (Morocco) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 38' | Tarryn Allarakhia rời sân nhường chỗ cho Simon Msuva (Tanzania) |
| 37' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Youssef En-Nesyri (Morocco) đánh đầu từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Hakim Ziyech (Morocco) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Aishi Manula, phạt góc cho Morocco |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Youssef En-Nesyri (Morocco) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi quá cao so với khung thành |
| 31' |
|
| 30' | KHÔNG VÀO!!!! Hakim Ziyech (Morocco) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 30' |
|
| 22' |
|
| 09' | KHÔNG VÀO!!!! Youssef En-Nesyri (Morocco) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 04' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Youssef En-Nesyri, phạt góc cho Tanzania |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Ma Rốc gặp Tanzania
-
(4-2-3-1) -
(3-4-3)
Đội hình chính Ma Rốc
| 1 | Y. Bounou |
| 2 | A. Hakimi |
| 5 | N. Aguerd |
| 6 | R. Saiss |
| 27 | M. Chibi |
| 4 | S. Amrabat |
| 15 | S. Amallah |
| 7 | H. Ziyech |
| 8 | A. Ounahi |
| 16 | A. Ezzalzouli |
| 19 | Y. En-Nesyri |
Đội dự bị
| 20 | A. El Kaabi |
| 26 | C. Riad |
| 12 | M. Mohamedi |
| 23 | El Khannouss |
| 14 | Z. Aboukhlal |
| 21 | W. Cheddira |
| 24 | A. Richardson |
| 10 | A. Zaroury |
| 9 | A. Hamdallah |
| 11 | A. Sabiri |
| 17 | S. Boufal |
Đội hình chính Tanzania
| Aishi Manula | 18 |
| Ibrahim Hamad | 4 |
| Mwamnyeto | 14 |
| Novatus Miroshi | 20 |
| Mudathiri Yahya | 3 |
| Himid Mao | 7 |
| Hussein | 15 |
| Haji Mnoga | 2 |
| Mbwana Samatta | 10 |
| Allarakhia | 11 |
| M'Mombwa | 21 |
Đội dự bị
| Mwaikenda | 16 |
| Sagaf | 27 |
| Dickson Job | 5 |
| Denis Kibu | 22 |
| Van Den Bos | 26 |
| Zakaria | 25 |
| Abdi Banda | 24 |
| Ben Starkie | 23 |
| Simon Msuva | 12 |
| Morice Abraham | 8 |
| Feisal Salum | 6 |
Thống kê sau trận Ma Rốc vs Tanzania
|
|
14 | Sút bóng | 2 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
7 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
52% | Cầm bóng | 48% |
|