|
Luzern
|
Kết thúc Mùa giải 2025/2026 Thời gian 21:30 ngày 19/10/2025 |
Lausanne Sports
|
Nhận định Luzern vs Lausanne Sports, 21h30 ngày 19/10
| 02.05.2026 | VĐQG Thụy Sỹ | Lausanne Sports | 1 - 3 | Luzern |
| 22.03.2026 | VĐQG Thụy Sỹ | Luzern | 4 - 0 | Lausanne Sports |
| 21.12.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Lausanne Sports | 0 - 4 | Luzern |
| 19.10.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Luzern | 2 - 2 | Lausanne Sports |
| 11.05.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Luzern | 1 - 1 | Lausanne Sports |
| 30.03.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Lausanne Sports | 1 - 4 | Luzern |
| 19.01.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Lausanne Sports | 0 - 0 | Luzern |
| 05.10.2024 | VĐQG Thụy Sỹ | Luzern | 2 - 2 | Lausanne Sports |
| 16.05.2024 | VĐQG Thụy Sỹ | Lausanne Sports | 0 - 2 | Luzern |
| 07.04.2024 | VĐQG Thụy Sỹ | Luzern | 0 - 0 | Lausanne Sports |
Số liệu thống kê về Luzern gặp Lausanne Sports phong độ
Luzern
Lausanne Sports
Tỷ lệ trận Luzern vs Lausanne Sports
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.93*0 : 1/4*0.81 | 0.83*3*-0.96 |
| Hiệp 1 | 0.82*0 : 0*-0.94 | 0.95*1 1/4*0.92 |
Thắng: 2.28 - Hòa: 3.65 - Thua: 2.71
Nhận định kèo Luzern gặp Lausanne Sports chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Luzern 50% thắng, hòa 50%, thua 0%, trận gần nhất vào ngày 02/05/2026 kết thúc với tỷ số Lausanne Sports 1 - 3 Luzern.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Luzern họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Lausanne Sports thắng 1 hòa 0 và thua 4
Châu Á: -0.93*0 : 1/4*0.81
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Luzern khi thắng 16/31 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : LUZ
Tài xỉu: 0.90*3*0.97
4/5 trận gần đây của Luzern có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Lausanne cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Thống kê sau trận Luzern vs Lausanne Sports
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|