|
Londrina/PR
Joao Victor( 85’)
Victor Mota( 81’)
Hebert( 59’)
Bahia I.( 45’)
Guilherme Maciel Dantas( 42’)
Hebert( 23’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 05:30 ngày 16/09/2026 |
Ponte Preta/SP
|
Nhận định Londrina/PR vs Ponte Preta/SP, 05h30 ngày 16/09
| 16.09.2026 | Hạng 2 Brazil | Londrina/PR | 6 - 0 | Ponte Preta/SP |
| 19.05.2026 | Hạng 2 Brazil | Ponte Preta/SP | 1 - 4 | Londrina/PR |
| 26.08.2023 | Hạng 2 Brazil | Ponte Preta/SP | 1 - 0 | Londrina/PR |
| 15.05.2023 | Hạng 2 Brazil | Londrina/PR | 3 - 0 | Ponte Preta/SP |
| 24.09.2022 | Hạng 2 Brazil | Londrina/PR | 0 - 2 | Ponte Preta/SP |
| 12.06.2022 | Hạng 2 Brazil | Ponte Preta/SP | 1 - 2 | Londrina/PR |
| 16.11.2021 | Hạng 2 Brazil | Londrina/PR | 2 - 1 | Ponte Preta/SP |
| 12.08.2021 | Hạng 2 Brazil | Ponte Preta/SP | 2 - 1 | Londrina/PR |
| 09.10.2019 | Hạng 2 Brazil | Ponte Preta/SP | 3 - 1 | Londrina/PR |
| 11.06.2019 | Hạng 2 Brazil | Londrina/PR | 1 - 3 | Ponte Preta/SP |
Số liệu thống kê về Londrina/PR gặp Ponte Preta/SP phong độ
Londrina/PR
Ponte Preta/SP
Tỷ lệ trận Londrina/PR vs Ponte Preta/SP
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*0 : 1 1/2*0.90 | 0.96*2 3/4*0.90 |
| Hiệp 1 | 0.82*0 : 1/2*-0.94 | -0.89*1 1/4*0.75 |
Thắng: 1.31 - Hòa: 5.00 - Thua: 8.30
Nhận định kèo Londrina/PR gặp Ponte Preta/SP chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Londrina/PR 50% thắng, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 16/09/2026 kết thúc với tỷ số Londrina/PR 6 - 0 Ponte Preta/SP.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Londrina/PR họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Ponte Preta/SP thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: 0.93*0 : 1 1/2*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên LOND khi thắng 6/13 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : LOND
Tài xỉu: 0.93*2 3/4*0.93
3/5 trận gần đây của LOND có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Londrina/PR đấu với Ponte Preta/SP
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 6-0 |
| 89' | Brandao sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 37) |
| 86' | Phạt góc thứ 10 |
| 85' | Joao Victor sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 36) |
| 85' |
|
| 81' | Vitinho đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 35) |
| 81' |
|
| 75' | Thay người bên phía Londrina/PR: Victor Mota vào sân thay Hebert |
| 74' | Andre da Silva Lima sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 34) |
| 73' | Brandao sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 33) |
| 66' | Thay người bên phía Ponte Preta/SP: Denis vào sân thay David da Hora |
| 66' | Thay người bên phía Ponte Preta/SP: Rodrigo de Souza Fonseca vào sân thay Danilo Barcelos |
| 66' | Thay người bên phía Londrina/PR: Artur vào sân thay Heron |
| 65' | Thay người bên phía Londrina/PR: Guilherme Cachoeira vào sân thay Joao Coni |
| 65' | Thay người bên phía Londrina/PR: Marques L. vào sân thay Tarik |
| 64' |
|
| 63' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 62' | Joao Victor sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 32) |
| 62' | Hebert sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 31) |
| 62' | Phạt góc thứ 9 |
| 61' | Portuga G. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 30) |
| 59' | Hebert sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 29) |
| 59' | Heron đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 28) |
| 59' |
|
| 58' | David da Hora sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 27) |
| 56' | Ferreira E. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 26) |
| 55' | Thay người bên phía Ponte Preta/SP: Ferreira E. vào sân thay Murilo Henrique Calvacante |
| 55' | Thay người bên phía Ponte Preta/SP: Julio vào sân thay Miguel |
| 53' | Hebert sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 25) |
| 51' | Phạt góc thứ 8 |
| 51' | Phạt góc thứ 7 |
| 48' | Phạt góc thứ 6 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 46' | Thay người bên phía Londrina/PR: Nino Paraiba vào sân thay de Souza K. |
| 45+1' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 45' | Bahia I. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 24) |
| 45' | Ferrugem đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 23) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 3-0 |
| 45' |
|
| 42' | Portuga G. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 22) |
| 42' |
|
| 41' | Phạt góc thứ 5 |
| 39' | Joao Victor sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 36' | Heron sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 35' | Miguel đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 34' | David da Hora đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 18) |
| 34' | Brandao sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 33' | Danilo Barcelos sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 30' |
|
| 29' | Bahia I. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 27' | Murilo sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 25' | Bahia I. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 25' | Phạt góc thứ 4 |
| 23' | Hebert đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 12) |
| 23' |
|
| 22' |
|
| 21' | Joao Victor sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 21' | Phạt góc thứ 3 |
| 16' | Bahia I. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 16' | Wallace đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 14' | Andre da Silva Lima sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 14' | Joao Victor sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 7) |
| 13' | Danilo Barcelos sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 11' | Joao Victor sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 10' | Brandao sút chân phải, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 4) |
| 08' | Portuga G. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 08' | Phạt góc thứ 2 |
| 05' | Phạt góc thứ 1 |
| 04' | Portuga G. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 04' | Hebert sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Londrina/PR gặp Ponte Preta/SP
-
(4-1-4-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Londrina/PR
| 30 | Mauricio |
| 34 | Heron |
| 4 | Wallace |
| 44 | Caio |
| 75 | de Souza K. |
| 5 | Tarik |
| 28 | Hebert |
| 20 | Joao Victor |
| 77 | Guilherme Maciel Dantas |
| 17 | Joao Coni |
| 99 | Bahia I. |
Đội dự bị
| 15 | Gabriel Lacerda |
| 9 | Gilberto |
| 27 | Guilherme Cachoeira |
| 32 | Joao Vitor |
| 33 | Kevyn Lucas |
| 1 | Luan Fernandes Ribeiro |
| 8 | Marques L. |
| 2 | Nino Paraiba |
| 96 | Thalis |
| 7 | Victor Mota |
| 23 | Pottker W. |
Đội hình chính Ponte Preta/SP
| Vinicius Ferrari | 30 |
| Jonathan | 6 |
| Ferrugem | 3 |
| Sergio Palacios | 23 |
| Gustavo | 44 |
| Murilo Henrique Calvacante | 20 |
| Andre da Silva Lima | 8 |
| David da Hora | 18 |
| Danilo Barcelos | 14 |
| Miguel | 17 |
| Brandao | 21 |
Đội dự bị
| Diego M. L. | 4 |
| Diego Porfirio | 13 |
| Di Mauro F. | 32 |
| Ferreira E. | 7 |
| Caran G. | 15 |
| Guilherme Viana | 1 |
| G. Lopes | 35 |
| Julio | 2 |
| Rodrigo de Souza Fonseca | 5 |
| Souza M. | 16 |
| Thevyn | 9 |
Thống kê sau trận Londrina/PR vs Ponte Preta/SP
|
|
23 | Sút bóng | 14 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
10 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
18 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
10 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
3 | Việt vị | 0 |
|
|
|
61% | Cầm bóng | 39% |
|