|
Londrina/PR
Gilberto( Pen 78’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 21:00 ngày 06/09/2026 |
Operario F./PR
Boschilia( 90+1’)
Pereira H.( 5’)
|
Nhận định Londrina/PR vs Operario F./PR, 21h00 ngày 06/09
| 06.09.2026 | Hạng 2 Brazil | Londrina/PR | 1 - 2 | Operario F./PR |
| 04.05.2026 | Hạng 2 Brazil | Operario F./PR | 3 - 0 | Londrina/PR |
| 18.03.2026 | Cúp Brazil | Londrina/PR | 0 - 1 | Operario F./PR |
| 08.03.2026 | Brazil Paranaense | Londrina/PR | 0 - 0 | Operario F./PR |
| 01.03.2026 | Brazil Paranaense | Operario F./PR | 0 - 0 | Londrina/PR |
| 08.01.2026 | Brazil Paranaense | Londrina/PR | 2 - 0 | Operario F./PR |
| 19.03.2025 | Brazil Paranaense | Londrina/PR | 1 - 2 | Operario F./PR |
| 16.03.2025 | Brazil Paranaense | Operario F./PR | 0 - 1 | Londrina/PR |
| 30.01.2025 | Brazil Paranaense | Operario F./PR | 0 - 1 | Londrina/PR |
| 19.01.2024 | Brazil Paranaense | Operario F./PR | 0 - 0 | Londrina/PR |
Số liệu thống kê về Londrina/PR gặp Operario F./PR phong độ
Londrina/PR
Operario F./PR
Tỷ lệ trận Londrina/PR vs Operario F./PR
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.89*1/4 : 0*0.99 | 0.84*2*-0.98 |
| Hiệp 1 | -0.83*0 : 0*0.70 | 0.76*3/4*-0.90 |
Thắng: 3.15 - Hòa: 3.05 - Thua: 2.29
Nhận định kèo Londrina/PR gặp Operario F./PR chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Londrina/PR 30% thắng, hòa 30%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 06/09/2026 kết thúc với tỷ số Londrina/PR 1 - 2 Operario F./PR.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Londrina/PR họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Operario F./PR thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: -0.97*0 : 0*0.85
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên OPER khi thắng 10/27 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : OPER
Tài xỉu: 0.76*2*-0.90
3/5 trận gần đây của LOND có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của OPER cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Londrina/PR đấu với Operario F./PR
| 90+1' | Boschilia sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 38) |
| 90+1' | Caio Henrique da Silva Dantas sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 37) |
| 90+1' | Boschilia sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 36) |
| 90+1' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-2 |
| 90' | Matheus Carvalho sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 35) |
| 90' | Phạt góc thứ 10 |
| 89' | Gabriel Feliciano sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 34) |
| 88' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 87' | Joseph đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 33) |
| 87' | Thay người bên phía Operario F./PR: Neto Paraiba vào sân thay Vinicius Diniz |
| 87' |
|
| 85' |
|
| 84' | Thay người bên phía Operario F./PR: Maxwell vào sân thay Torres A. |
| 84' |
|
| 79' | Boschilia sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 32) |
| 78' |
|
| 78' | Gilberto sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 31) |
| 77' | Thay người bên phía Operario F./PR: Gabriel Feliciano vào sân thay Moraes |
| 77' | Thay người bên phía Operario F./PR: Caio Henrique da Silva Dantas vào sân thay Pablo |
| 77' | Thay người bên phía Operario F./PR: Aylon vào sân thay Pereira H. |
| 77' | Thay người bên phía Londrina/PR: Fellipe Resende vào sân thay Joao Coni |
| 75' | Hebert sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 30) |
| 75' | Portuga G. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 29) |
| 75' | Heron sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 28) |
| 75' | Gilberto sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 75' | Gabriel Lacerda đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26) |
| 75' | Phạt góc thứ 9 |
| 74' | Phạt góc thứ 8 |
| 72' | Hebert sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 71' | João Andrade sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 24) |
| 69' |
|
| 69' |
|
| 68' | Pablo sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 67' | Phạt góc thứ 7 |
| 66' | Thalis sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 65' | Matheus Carvalho sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 64' | Pablo đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 64' | Phạt góc thứ 6 |
| 64' |
|
| 63' | Pablo sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 19) |
| 62' | Phạt góc thứ 5 |
| 61' | Gilberto sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 61' | Thalis sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 61' | Thay người bên phía Londrina/PR: Heron vào sân thay Kevyn Lucas |
| 59' | Phạt góc thứ 4 |
| 59' |
|
| 55' | Chumbinho đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 53' | Hebert sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 15) |
| 48' | Portuga G. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Londrina/PR: Chumbinho vào sân thay João Vitor |
| 46' | Thay người bên phía Londrina/PR: Hebert vào sân thay Pottker W. |
| 46' | Thay người bên phía Londrina/PR: Thalis vào sân thay Caio |
| 45+5' | Gilberto đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 45+2' | João Andrade sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 45+1' | Vinicius Diniz sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 45+1' | Phạt góc thứ 3 |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 44' | Pablo sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 40' | Pottker W. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 40' |
|
| 33' | Joseph đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 29' | Gilberto đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 29' |
|
| 22' |
|
| 22' |
|
| 22' |
|
| 16' | Pottker W. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 6) |
| 16' | Pottker W. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 16' | Phạt góc thứ 2 |
| 12' | Pablo sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 11' | Gilberto sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 3) |
| 07' | Phạt góc thứ 1 |
| 05' | Pereira H. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 2) |
| 05' |
|
| 04' | Pereira H. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Londrina/PR gặp Operario F./PR
-
(5-4-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Londrina/PR
| 30 | Mauricio |
| 33 | Kevyn Lucas |
| 15 | Gabriel Lacerda |
| 4 | Wallace |
| 44 | Caio |
| 75 | de Souza K. |
| 32 | Joao Vitor |
| 77 | Guilherme Maciel Dantas |
| 17 | Joao Coni |
| 23 | Pottker W. |
| 9 | Gilberto |
Đội dự bị
| 55 | Chumbinho |
| 21 | Fellipe Resende |
| 99 | Hebert |
| 34 | Heron |
| 1 | Luan Fernandes Ribeiro |
| 27 | Murilo |
| 2 | Nino Paraiba |
| 11 | Pablo Dyego |
| 5 | Tarik |
| 96 | Thalis |
| 12 | Zanella |
Đội hình chính Operario F./PR
| Vagner | 33 |
| Moraes | 6 |
| Joseph | 43 |
| Cuenu J. | 22 |
| Maguinho | 26 |
| Matheus Carvalho | 39 |
| Vinicius Diniz | 20 |
| Torres A. | 7 |
| Boschilia | 10 |
| Pereira H. | 14 |
| Pablo | 92 |
Đội dự bị
| Caio Henrique da Silva Dantas | 99 |
| Elias | 1 |
| Gabriel Feliciano | 27 |
| Bruno Indio | 5 |
| Klaus W. | 4 |
| Maxwell | 77 |
| Miranda M. | 16 |
| Neto Paraiba | 88 |
| Vinicius Mingotti | 9 |
| Zuluaga J. | 8 |
Thống kê sau trận Londrina/PR vs Operario F./PR
|
|
21 | Sút bóng | 15 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 4 |
|
|
|
17 | Phạm lỗi | 24 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
5 | Thẻ vàng | 5 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
58% | Cầm bóng | 42% |
|