|
Londrina/PR
Bahia I.( 74’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 04:30 ngày 21/09/2026 |
Fortaleza/CE
Neris( 88’)
Heron(O.g 34’)
|
Nhận định Londrina/PR vs Fortaleza/CE, 04h30 ngày 21/09
| 21.09.2026 | Hạng 2 Brazil | Londrina/PR | 1 - 2 | Fortaleza/CE |
| 24.05.2026 | Hạng 2 Brazil | Fortaleza/CE | 3 - 0 | Londrina/PR |
| 26.08.2018 | Hạng 2 Brazil | Fortaleza/CE | 2 - 1 | Londrina/PR |
| 02.05.2018 | Hạng 2 Brazil | Londrina/PR | 1 - 1 | Fortaleza/CE |
Số liệu thống kê về Londrina/PR gặp Fortaleza/CE phong độ
Londrina/PR
Fortaleza/CE
Tỷ lệ trận Londrina/PR vs Fortaleza/CE
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.95*0 : 0*0.84 | 0.80*2*-0.94 |
| Hiệp 1 | -0.95*0 : 0*0.83 | 0.77*3/4*-0.92 |
Thắng: 2.81 - Hòa: 3.05 - Thua: 2.51
Nhận định kèo Londrina/PR gặp Fortaleza/CE chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 4 trận gần nhất Londrina/PR chưa thắng trận nào , hòa 25%, thua 75%, trận gần nhất vào ngày 21/09/2026 kết thúc với tỷ số Londrina/PR 1 - 2 Fortaleza/CE.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Londrina/PR họ thắng 2 hòa 0 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Fortaleza/CE thắng 5 hòa 0 và thua 0
Châu Á: -0.93*0 : 0*0.81
LOND đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/5 trận gần đây). Mặt khác, Fortaleza/CE thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : Fortaleza/CE
Tài xỉu: 0.80*2*-0.94
5/5 trận gần đây của FOR có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Londrina/PR đấu với Fortaleza/CE
| 90+7' | Thay người bên phía Fortaleza/CE: Luan de Freitas Molarinho Chagas vào sân thay Mailton |
| 90+7' | Phạt góc thứ 10 |
| 90+7' |
|
| 90+5' |
|
| 90+4' | Thay người bên phía Fortaleza/CE: R.Lima vào sân thay Vitinho |
| 90+2' | Tarik đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 30) |
| 90+2' | Phạt góc thứ 9 |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-2 |
| 88' | Neris đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 29) |
| 88' |
|
| 86' | Vitinho sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 28) |
| 84' | Thay người bên phía Londrina/PR: Pottker W. vào sân thay Bahia I. |
| 80' | Phạt góc thứ 8 |
| 79' | Guilherme Cachoeira sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 79' | Hebert sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 26) |
| 78' | Juninho sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 77' | Thay người bên phía Londrina/PR: Andre vào sân thay Nino Paraiba |
| 77' | Thay người bên phía Londrina/PR: Marques L. vào sân thay Joao Victor |
| 74' | Bahia I. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 24) |
| 74' |
|
| 73' |
|
| 72' | Phạt góc thứ 7 |
| 68' | Tình huống việt vị thứ 4 |
| 68' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 68' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 68' | Thay người bên phía Londrina/PR: Guilherme Cachoeira vào sân thay Joao Coni |
| 68' | Thay người bên phía Londrina/PR: Juninho vào sân thay Guilherme Maciel Dantas |
| 67' | João Andrade sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 65' | Thay người bên phía Fortaleza/CE: Nathan Fogaca vào sân thay Da Costa F. |
| 65' | Thay người bên phía Fortaleza/CE: Neris vào sân thay Ronald Falkoski |
| 64' | Portuga G. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 64' | Phạt góc thứ 6 |
| 63' | Hebert sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 21) |
| 63' | Da Costa F. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 61' | Hebert sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 59' | Gabriel Lacerda sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 59' | Gabriel Lacerda sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 59' | Wallace sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 16) |
| 58' | João Andrade sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 58' | Phạt góc thứ 5 |
| 57' | Heron đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 57' | Phạt góc thứ 4 |
| 52' | Da Costa F. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 51' | João Andrade sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 51' | Phạt góc thứ 3 |
| 47' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45+3' | Joao Victor sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 45+3' |
|
| 45' | Mailton sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 44' | Vitinho sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 40' | João Andrade sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 38' | Mailton sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 34' |
|
| 34' | Heron sút chân trái, phản lưới nhà (pha dứt điểm thứ 6) |
| 31' | Mailton sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 22' | Nino Paraiba sút chân phải, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 4) |
| 21' | Phạt góc thứ 2 |
| 19' | Phạt góc thứ 1 |
| 15' | Da Costa F. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 06' | Mailton sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 02' | Joao Victor sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Londrina/PR gặp Fortaleza/CE
-
(4-1-4-1) -
(4-3-3)
Đội hình chính Londrina/PR
| 30 | Mauricio |
| 34 | Heron |
| 4 | Wallace |
| 15 | Gabriel Lacerda |
| 2 | Nino Paraiba |
| 5 | Tarik |
| 28 | Hebert |
| 20 | Joao Victor |
| 77 | Guilherme Maciel Dantas |
| 17 | Joao Coni |
| 99 | Bahia I. |
Đội dự bị
| 55 | Chumbinho |
| 27 | Guilherme Cachoeira |
| 32 | Joao Vitor |
| 18 | Juninho |
| 33 | Kevyn Lucas |
| 1 | Luan Fernandes Ribeiro |
| 8 | Marques L. |
| 11 | Pablo Dyego |
| 96 | Thalis |
| 7 | Victor Mota |
| 23 | Pottker W. |
Đội hình chính Fortaleza/CE
| Joao Ricardo | 1 |
| Henrique Kaio | 12 |
| Cardona T. | 6 |
| Lucas Gazal | 3 |
| Mailton | 22 |
| Ronald Falkoski | 8 |
| Pierre Wagner Oliveira dos Santos | 5 |
| Rodriguinho | 75 |
| Luiz Fernando | 32 |
| Da Costa F. | 91 |
| Vitinho | 11 |
Đội dự bị
| Luan de Freitas Molarinho Chagas | 4 |
| Lucas Crispim | 10 |
| Lucca Prior | 38 |
| Mauricio | 13 |
| Nathan Fogaca | 17 |
| Neris | 23 |
| Paulo Ricardo de Souza Babilonia | 28 |
| Paulo Baya | 77 |
| R.Lima | 37 |
| Vinicius Silvestre | 25 |
| Welliton | 31 |
Thống kê sau trận Londrina/PR vs Fortaleza/CE
|
|
19 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
18 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
8 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
3 | Việt vị | 0 |
|
|
|
46% | Cầm bóng | 54% |
|