|
KFC Komarno
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 20:30 ngày 17/10/2026 |
Ruzomberok
Hranos V.( 20’)
|
Nhận định KFC Komarno vs Ruzomberok, 20h30 ngày 17/10
| 17.10.2026 | VĐQG Slovakia | KFC Komarno | 0 - 1 | Ruzomberok |
| 18.04.2026 | VĐQG Slovakia | Ruzomberok | 2 - 1 | KFC Komarno |
| 08.03.2026 | VĐQG Slovakia | KFC Komarno | 3 - 0 | Ruzomberok |
| 28.02.2026 | VĐQG Slovakia | KFC Komarno | 1 - 1 | Ruzomberok |
| 18.10.2025 | VĐQG Slovakia | Ruzomberok | 0 - 1 | KFC Komarno |
| 17.05.2025 | VĐQG Slovakia | KFC Komarno | 1 - 2 | Ruzomberok |
| 08.03.2025 | VĐQG Slovakia | Ruzomberok | 0 - 1 | KFC Komarno |
| 24.11.2024 | VĐQG Slovakia | Ruzomberok | 1 - 3 | KFC Komarno |
| 13.11.2024 | Cúp Slovakia | Ruzomberok | 2 - 0 | KFC Komarno |
| 24.09.2024 | VĐQG Slovakia | KFC Komarno | 1 - 2 | Ruzomberok |
Số liệu thống kê về KFC Komarno gặp Ruzomberok phong độ
KFC Komarno
Ruzomberok
Tỷ lệ trận KFC Komarno vs Ruzomberok
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.78*0 : 1/4*-0.94 | 0.92*2 3/4*0.90 |
| Hiệp 1 | -0.88*0 : 1/4*0.72 | 0.71*1*-0.89 |
Thắng: 1.96 - Hòa: 3.55 - Thua: 3.20
Nhận định kèo KFC Komarno gặp Ruzomberok chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất KFC Komarno 40% thắng, hòa 10%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 17/10/2026 kết thúc với tỷ số KFC Komarno 0 - 1 Ruzomberok.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của KFC Komarno họ thắng 1 hòa 1 và thua 3, còn phong độ 5 trận sân khách của Ruzomberok thắng 1 hòa 0 và thua 4
Châu Á: 0.81*0 : 1/4*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên RUZO khi thắng 4/10 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : RUZO
Tài xỉu: 0.84*2 3/4*0.92
3/5 trận gần đây của KFCK có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp KFC Komarno đấu với Ruzomberok
| 90+2' |
|
| 90+1' | Thay người bên phía Ruzomberok: Kelemen M. vào sân thay Bacik M. |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 0-1 |
| 90' | Matheus đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 28) |
| 90' | Zak D. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 90' | Phạt góc thứ 13 |
| 88' | Hranos V. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26) |
| 85' | Zak D. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 85' | Christian Bayemi sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 85' | Phạt góc thứ 12 |
| 84' | Jevos P. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 84' | Thay người bên phía Ruzomberok: Boda M. vào sân thay Tucny A. |
| 82' | Christian Bayemi sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 82' | Christian Bayemi sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 21) |
| 82' | Phạt góc thứ 11 |
| 82' | Phạt góc thứ 10 |
| 80' | Thay người bên phía Ruzomberok: Jevos P. vào sân thay Mojzis A. |
| 80' | Thay người bên phía Ruzomberok: Koubek M. vào sân thay Hladik J. |
| 76' | Luteran O. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 20) |
| 75' | Thay người bên phía KFC Komarno: Matheus vào sân thay Andy Masaryk |
| 75' | Thay người bên phía KFC Komarno: Palan J. vào sân thay Simon Smehyl |
| 65' | Tucny A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 19) |
| 64' | Domonkos K. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 62' | Mojzis A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 62' | Kostka D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 62' | Phạt góc thứ 9 |
| 61' | Hladik J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 61' |
|
| 58' | Thay người bên phía KFC Komarno: Christian Bayemi vào sân thay Sylvestr J. |
| 54' | Bernat J. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 53' | Kostka D. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 53' | Phạt góc thứ 8 |
| 50' | Selecky A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 50' | Phạt góc thứ 7 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Sylvestr J. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 46' | Thay người bên phía KFC Komarno: Ganbold G. vào sân thay Gavrylenko A. |
| 45+2' | Phạt góc thứ 6 |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 43' | Hladik J. sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 10) |
| 41' | Phạt góc thứ 5 |
| 37' | Martin Simko sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9) |
| 37' | Domonkos K. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 8) |
| 37' | Thay người bên phía KFC Komarno: Martin Simko vào sân thay Pillar R. |
| 37' | Phạt góc thứ 4 |
| 31' | Pillar R. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 25' | Spiriak D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 25' | Phạt góc thứ 3 |
| 24' | Phạt góc thứ 2 |
| 20' | Hranos V. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 5) |
| 20' |
|
| 17' | Zak D. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 16' | Phạt góc thứ 1 |
| 15' | Krcik A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 3) |
| 05' | Selecky A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 04' | Andy Masaryk sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình KFC Komarno gặp Ruzomberok
-
(4-2-3-1) -
(5-3-2)
Đội hình chính KFC Komarno
| 32 | Pindroch B. |
| 8 | Simon Smehyl |
| 5 | Spiriak D. |
| 21 | Pillar R. |
| 37 | Krcik A. |
| 44 | Gavrylenko A. |
| 10 | Domonkos K. |
| 23 | Bernat J. |
| 12 | Zak D. |
| 77 | Andy Masaryk |
| 9 | Sylvestr J. |
Đội dự bị
| 17 | Christian Bayemi |
| 1 | Dlubac F. |
| 7 | Ganbold G. |
| 20 | Matheus |
| 28 | Oppong E. |
| 18 | Palan J. |
| 3 | Martin Simko |
| 22 | Nandor Tamas |
Đội hình chính Ruzomberok
| Krajcirik I. | 1 |
| Selecky A. | 28 |
| Mojzis A. | 2 |
| Marusin T. | 5 |
| Kostl D. | 16 |
| Kostka D. | 31 |
| Bacik M. | 15 |
| Luteran O. | 4 |
| Tucny A. | 17 |
| Hranos V. | 19 |
| Hladik J. | 14 |
Đội dự bị
| Buchvaldek T. | 22 |
| Chobot M. | 20 |
| Grgic D. | 25 |
| David Huska | 34 |
| Jevos P. | 24 |
| Kelemen M. | 26 |
| Koubek M. | 9 |
| Mirko T. | 6 |
Thống kê sau trận KFC Komarno vs Ruzomberok
|
|
16 | Sút bóng | 12 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
16 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
3 | Việt vị | 1 |
|
|
|
65% | Cầm bóng | 35% |
|