|
Kashiwa Reysol
Hinata Yamauchi( 28’)
Yuruki K.( 26’)
Harakawa R.( Pen 15’)
Kakita Y.( 10’)
Kubo T.( 3’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 17:00 ngày 14/10/2026 |
Port FC
Bihr M.( 64’)
|
Nhận định Kashiwa Reysol vs Port FC, 17h00 ngày 14/10
| 14.10.2026 | C1 Châu Á | Kashiwa Reysol | 5 - 1 | Port FC |
Số liệu thống kê về Kashiwa Reysol gặp Port FC phong độ
Kashiwa Reysol
Port FC
Tỷ lệ trận Kashiwa Reysol vs Port FC
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.88*0 : 2 1/2*0.94 | 0.77*4*-0.97 |
Thắng: 1.12 - Hòa: 8.60 - Thua: 13.50
Nhận định kèo Kashiwa Reysol gặp Port FC chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 1 trận gần nhất Kashiwa Reysol toàn thắng , thua 0%, trận gần nhất vào ngày 14/10/2026 kết thúc với tỷ số Kashiwa Reysol 5 - 1 Port FC.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Kashiwa Reysol họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Port FC thắng 3 hòa 0 và thua 2
Châu Á: 0.83*0 : 2 1/4*0.99
KRE đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, PORTFC thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.
Dự đoán : KRE
Tài xỉu: 0.82*3 3/4*0.98
4/5 trận gần đây của KRE có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5/5 trận gần nhất của PORTFC cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Kashiwa Reysol đấu với Port FC
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 5-1 |
| 85' |
|
| 82' | Ruan Ribeiro sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 20) |
| 81' | Phạt góc thứ 7 |
| 72' | Thay người bên phía Kashiwa Reysol: Segawa Y. vào sân thay Hinata Yamauchi |
| 71' | Bihr M. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 71' | Phạt góc thứ 6 |
| 70' | Ruan Ribeiro sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 18) |
| 68' | Chaiyaphon sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 67' | Thay người bên phía Port FC: Ruan Ribeiro vào sân thay Teerasak |
| 64' | Bihr M. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 16) |
| 64' | Phạt góc thứ 5 |
| 64' |
|
| 62' | Thay người bên phía Port FC: Seksan vào sân thay Chamratsamee P. |
| 61' | Thay người bên phía Kashiwa Reysol: Yamanouchi Y. vào sân thay Harada W. |
| 58' | Kakita Y. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 15) |
| 57' | Teerasak sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 54' | Yuruki K. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 52' | Phạt góc thứ 4 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Kashiwa Reysol: Chonan K. vào sân thay Kubo T. |
| 46' | Thay người bên phía Port FC: Soonsup-Bell J. vào sân thay Al Subhi E. |
| 46' | Thay người bên phía Port FC: Akkatam P. vào sân thay Bureerat S. |
| 46' | Thay người bên phía Port FC: Kaewprom J. vào sân thay Costa R. |
| 46' | Thay người bên phía Kashiwa Reysol: Inukai T. vào sân thay Koga T. |
| 46' | Thay người bên phía Kashiwa Reysol: Konishi Y. vào sân thay Nobuteru Nakagawa |
| 45+2' | Kakita Y. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 5-0 |
| 38' | Hinata Yamauchi sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 38' | Phạt góc thứ 3 |
| 36' | Hinata Yamauchi sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 10) |
| 29' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 28' | Hinata Yamauchi sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 9) |
| 28' | Kubo T. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 8) |
| 28' | Phạt góc thứ 2 |
| 28' |
|
| 26' | Yuruki K. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 7) |
| 26' |
|
| 22' | Kubo T. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 22' | Bureerat S. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 15' |
|
| 15' | Harakawa R. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 4) |
| 12' | Kubo T. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 10' | Kakita Y. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 2) |
| 10' |
|
| 08' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 08' | Phạt góc thứ 1 |
| 03' | Kubo T. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 1) |
| 03' |
|
| 03' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Kashiwa Reysol gặp Port FC
-
(3-4-2-1) -
(4-4-2)
Đội hình chính Kashiwa Reysol
| 29 | Nagai K. |
| 2 | Mitsumaru H. |
| 4 | Koga T. |
| 42 | Harada W. |
| 44 | Yuba K. |
| 39 | Nobuteru Nakagawa |
| 40 | Harakawa R. |
| 24 | Kubo T. |
| 87 | Hinata Yamauchi |
| 16 | Yuruki K. |
| 18 | Kakita Y. |
Đội dự bị
| 15 | Fujio S. |
| 9 | Hosoya M. |
| 13 | Inukai T. |
| 33 | Sota Iwanaga |
| 43 | Kamo Y. |
| 63 | Kaneko Y. |
| 8 | Koizumi Y. |
| 21 | Konishi Y. |
| 20 | Segawa Y. |
| 26 | Sugioka D. |
| 32 | Yamanouchi Y. |
Đội hình chính Port FC
| Falkesgaard M. | 93 |
| Chaiyaphon | 25 |
| Bihr M. | 15 |
| Sviatchenko E. | 28 |
| Bureerat S. | 4 |
| Bruno Moreira | 11 |
| Chamratsamee P. | 5 |
| Shimura N. | 33 |
| Teerasak | 14 |
| Al Subhi E. | 7 |
| Costa R. | 19 |
Đội dự bị
| Sittha Boonlha | 47 |
| Kaewprom J. | 24 |
| Worachit | 22 |
| Rangsiman Kemmueang | 40 |
| Marcel | 20 |
| Phala B. | 10 |
| Seksan | 17 |
| Ruan Ribeiro | 9 |
| Soonsup-Bell J. | 18 |
| Yos S. | 1 |
Thống kê sau trận Kashiwa Reysol vs Port FC
|
|
13 | Sút bóng | 7 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
8 | Phạm lỗi | 8 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 3 |
|
|
|
1 | Việt vị | 2 |
|
|
|
59% | Cầm bóng | 41% |
|