|
Juventude/RS
Hủy bởi VAR Erick Farias( 73’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 04:30 ngày 22/07/2024 |
Sao Paulo/SP
|
Nhận định Juventude/RS vs Sao Paulo/SP, 04h30 ngày 22/07
| 14.05.2026 | Cúp Brazil | Juventude/RS | 3 - 1 | Sao Paulo/SP |
| 22.04.2026 | Cúp Brazil | Sao Paulo/SP | 1 - 0 | Juventude/RS |
| 24.11.2025 | VĐQG Brazil | Sao Paulo/SP | 2 - 1 | Juventude/RS |
| 25.07.2025 | VĐQG Brazil | Juventude/RS | 0 - 1 | Sao Paulo/SP |
| 05.12.2024 | VĐQG Brazil | Sao Paulo/SP | 1 - 2 | Juventude/RS |
| 22.07.2024 | VĐQG Brazil | Juventude/RS | 0 - 0 | Sao Paulo/SP |
| 24.10.2022 | VĐQG Brazil | Juventude/RS | 1 - 2 | Sao Paulo/SP |
| 27.06.2022 | VĐQG Brazil | Sao Paulo/SP | 0 - 0 | Juventude/RS |
| 13.05.2022 | Cúp Brazil | Sao Paulo/SP | 2 - 0 | Juventude/RS |
| 21.04.2022 | Cúp Brazil | Juventude/RS | 2 - 2 | Sao Paulo/SP |
Số liệu thống kê về Juventude/RS gặp Sao Paulo/SP phong độ
Juventude/RS
Sao Paulo/SP
Tỷ lệ trận Juventude/RS vs Sao Paulo/SP
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.86*1/2 : 0*-0.98 | -0.93*2 1/4*0.80 |
| Hiệp 1 | 0.71*1/4 : 0*-0.83 | 0.72*3/4*-0.85 |
Thắng: 3.55 - Hòa: 3.25 - Thua: 2.03
Nhận định kèo Juventude/RS gặp Sao Paulo/SP chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Juventude/RS 20% thắng, hòa 30%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 14/05/2026 kết thúc với tỷ số Juventude/RS 3 - 1 Sao Paulo/SP.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Juventude/RS họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Sao Paulo/SP thắng 0 hòa 0 và thua 5
Châu Á: 0.93*1/2 : 0*0.95
Juventude/RSE đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, SPASP thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SPASP
Tài xỉu: 0.97*2 1/4*0.90
3/5 trận gần đây của SPASP có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Juventude/RS đấu với Sao Paulo/SP
| 90+7' |
|
| 90+1' | Phạt góc cho São Paulo sau tình huống phá bóng của Lucas Freitas |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' | Giuliano Galoppo vào sân thay cho Damián Bobadilla (São Paulo) |
| 90' | Sự thay đổi người bên phía São Paulo, Nahuel Ferraresi vào sân thay cho Rafinha |
| 88' | XÀ NGANG!!!! Gabriel Taliari (Juventude) dứt điểm trúng XÀ NGANG với cú sút bằng chân phải |
| 88' | KHÔNG VÀO!!!! Mandaca (Juventude) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 85' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Gabriel Taliari (Juventude) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 81' | Ewerthon vào sân thay cho Jean Carlos (Juventude) |
| 81' | Lucas Barbosa rời sân nhường chỗ cho Mandaca (Juventude) |
| 80' | Đội São Paulo có sự thay đổi người, Luciano rời sân nhường chỗ cho Wellington Rato |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Luciano (São Paulo) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 73' |
|
| 72' | KHÔNG VÀO!!!! Rodrigo Nestor (São Paulo) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn |
| 68' | Gabriel Inocêncio vào sân thay cho Alan Ruschel đã gặp phải chân thương (Juventude) |
| 68' | Jádson rời sân nhường chỗ cho Luís Oyama (Juventude) |
| 67' | Đội São Paulo có sự thay đổi người, André Silva rời sân nhường chỗ cho Juan |
| 67' | Đội São Paulo có sự thay đổi người, Ferreira rời sân nhường chỗ cho Rodrigo Nestor |
| 65' | KHÔNG VÀO!!!! Lucas Barbosa (Juventude) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi |
| 57' | KHÔNG VÀO!!!! Ferreira (São Paulo) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 51' |
|
| 46' | Phạt góc cho Juventude sau tình huống phá bóng của Alan Franco |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | KHÔNG VÀO!!!! Gabriel Taliari (Juventude) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi vào góc cao bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ferreira (São Paulo) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Jádson (Juventude) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 36' | São Paulo được hưởng một quả phạt góc, João Lucas là người vừa phá bóng. |
| 35' |
|
| 34' | KHÔNG VÀO!!!! André Silva (São Paulo) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Erick Farias (Juventude) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 32' | KHÔNG VÀO!!!! Luciano (São Paulo) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Caíque (Juventude) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 28' |
|
| 27' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jean Carlos (Juventude) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 18' |
|
| 15' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Lucas Moura (São Paulo) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 15' | KHÔNG VÀO!!!! Robert Arboleda (São Paulo) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 15' | Sự thay đổi người bên phía Juventude, Gabriel Taliari vào sân thay cho Gilberto đã gặp phải chân thương |
| 15' | Phạt góc cho São Paulo sau tình huống phá bóng của Alan Ruschel |
| 12' |
|
| 10' | KHÔNG VÀO!!!! Luciano (São Paulo) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! André Silva (São Paulo) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 06' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Lucas Freitas, phạt góc cho São Paulo |
| 05' | KHÔNG VÀO!!!! Jean Carlos (Juventude) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 04' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! André Silva (São Paulo) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Juventude/RS gặp Sao Paulo/SP
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Juventude/RS
| 1 | Gabriel |
| 43 | Joao Lucas |
| 34 | Rodrigo Sam |
| 28 | L. Freitas |
| 2 | Alan Ruschel |
| 20 | Jadson |
| 16 | Caique |
| 95 | Lucas Barbosa |
| 9 | Jean Carlos |
| 7 | Erick |
| 21 | Gilberto |
Đội dự bị
| 70 | Yan |
| 18 | David Conceicao |
| 8 | Thiaguinho |
| 23 | Abner |
| 19 | Gabriel Taliari |
| 77 | Claus |
| 79 | Ronie Carrillo |
| 44 | Luis Mandaca |
| 12 | Gabriel Inocencio |
| 14 | Ewerton |
| 5 | Luis |
Đội hình chính Sao Paulo/SP
| Rafael | 23 |
| Patryck | 36 |
| A. Franco | 28 |
| R. Arboleda | 5 |
| Rafinha | 13 |
| Luiz Gustavo | 16 |
| D. Bobadilla | 21 |
| Ferreira | 47 |
| Luciano | 10 |
| Lucas Moura | 7 |
| Andre Silva | 17 |
Đội dự bị
| Erick | 33 |
| William | 39 |
| M. Araujo | 15 |
| G. Galoppo | 8 |
| Wellington Rato | 27 |
| Juan | 31 |
| Liziero | 26 |
| N. Ferraresi | 32 |
| Jandrei | 93 |
| Rodrigo Nestor | 11 |
| Sabino | 35 |
Thống kê sau trận Juventude/RS vs Sao Paulo/SP
|
|
9 | Sút bóng | 9 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 21 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
1 | Phạt góc | 4 |
|
|
|
2 | Việt vị | 2 |
|
|
|
41% | Cầm bóng | 59% |
|