|
Internacional/RS
Bruno Henrique( Pen 90+1’)
Aguirre B.( 49’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 02:00 ngày 07/09/2026 |
Santos/SP
Oliva C.( 39’)
Gabriel Barbosa( Pen 29’)
Gabriel Barbosa( 8’)
|
Nhận định Internacional/RS vs Santos/SP, 02h00 ngày 07/09
| 07.09.2026 | VĐQG Brazil | Internacional/RS | 2 - 3 | Santos/SP |
| 19.03.2026 | VĐQG Brazil | Santos/SP | 1 - 2 | Internacional/RS |
| 25.11.2025 | VĐQG Brazil | Internacional/RS | 1 - 1 | Santos/SP |
| 24.07.2025 | VĐQG Brazil | Santos/SP | 1 - 2 | Internacional/RS |
| 23.10.2023 | VĐQG Brazil | Internacional/RS | 7 - 1 | Santos/SP |
| 04.06.2023 | VĐQG Brazil | Santos/SP | 1 - 1 | Internacional/RS |
| 02.10.2022 | VĐQG Brazil | Internacional/RS | 1 - 0 | Santos/SP |
| 09.06.2022 | VĐQG Brazil | Santos/SP | 1 - 1 | Internacional/RS |
| 29.11.2021 | VĐQG Brazil | Internacional/RS | 1 - 1 | Santos/SP |
| 23.08.2021 | VĐQG Brazil | Santos/SP | 2 - 2 | Internacional/RS |
Số liệu thống kê về Internacional/RS gặp Santos/SP phong độ
Internacional/RS
Santos/SP
Tỷ lệ trận Internacional/RS vs Santos/SP
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.99*0 : 1/2*0.90 | -0.97*2 1/4*0.84 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 1/4*0.80 | -0.92*1*0.78 |
Thắng: 1.99 - Hòa: 3.15 - Thua: 3.80
Nhận định kèo Internacional/RS gặp Santos/SP chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Internacional/RS 40% thắng, hòa 50%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 07/09/2026 kết thúc với tỷ số Internacional/RS 2 - 3 Santos/SP.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Internacional/RS họ thắng 1 hòa 3 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Santos/SP thắng 4 hòa 0 và thua 1
Châu Á: -0.98*0 : 1/2*0.87
INAL đang chơi KHÔNG TỐT (thua 1/5 trận gần đây). Mặt khác, SAN thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : SAN
Tài xỉu: -0.97*2 1/2*0.84
4/5 trận gần đây của INAL có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SAN cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Internacional/RS đấu với Santos/SP
| 90+6' | Torres F. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 20) |
| 90+2' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 90+1' |
|
| 90+1' | Bruno Henrique sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 19) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-3 |
| 88' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 85' | Thay người bên phía Internacional/RS: Eliasson N. vào sân thay Carbonero J. |
| 84' | Torres F. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 18) |
| 84' | Phạt góc thứ 9 |
| 83' | Thay người bên phía Santos/SP: Miguelito vào sân thay Rollheiser B. |
| 83' | Thay người bên phía Santos/SP: Schmidt J. vào sân thay Gustavo Henrique |
| 80' | Phạt góc thứ 8 |
| 78' | Thay người bên phía Santos/SP: Lima vào sân thay Bontempo G. |
| 78' | Thay người bên phía Santos/SP: Thaciano vào sân thay Gabriel Barbosa |
| 78' |
|
| 75' | Thay người bên phía Internacional/RS: Villagra R. vào sân thay Ronaldo |
| 75' | Thay người bên phía Internacional/RS: Bruno Henrique vào sân thay Alan Patrick |
| 69' |
|
| 69' |
|
| 69' |
|
| 69' |
|
| 66' | Phạt góc thứ 7 |
| 65' | Gabriel Barbosa sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 65' |
|
| 62' | Thay người bên phía Internacional/RS: Paulinho vào sân thay Thiago Maia |
| 59' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 59' |
|
| 55' | Thay người bên phía Santos/SP: Arthur vào sân thay Caballero G. |
| 55' | Phạt góc thứ 6 |
| 54' | Bruno Gomes sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 16) |
| 54' | Phạt góc thứ 5 |
| 53' | Phạt góc thứ 4 |
| 52' | Aguirre B. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 15) |
| 49' |
|
| 48' | Aguirre B. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 14) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Carbonero J. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 46' | Thay người bên phía Internacional/RS: Aguirre B. vào sân thay Sanabria A. |
| 45+3' | Ronaldo sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-3 |
| 42' | Gabriel Barbosa sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 39' | Oliva C. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 10) |
| 39' | Phạt góc thứ 3 |
| 39' |
|
| 34' | Vitor Naum đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 34' | Phạt góc thứ 2 |
| 29' |
|
| 29' | Gabriel Barbosa sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 8) |
| 28' |
|
| 27' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 20' | Alan Patrick sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 18' | Carbonero J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 6) |
| 12' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 08' | Gabriel Barbosa sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 5) |
| 08' |
|
| 06' | Sanabria A. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 4) |
| 05' | Mercado G. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 3) |
| 05' | Phạt góc thứ 1 |
| 05' |
|
| 04' | Carbonero J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 03' | Carbonero J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Internacional/RS gặp Santos/SP
-
(4-1-4-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Internacional/RS
| 23 | Matheus Cunha |
| 6 | Matheus Bahia |
| 25 | Mercado G. |
| 4 | Torres F. |
| 15 | Bruno Gomes |
| 16 | Ronaldo |
| 7 | Carbonero J. |
| 10 | Alan Patrick |
| 29 | Thiago Maia |
| 28 | Vitor Naum |
| 19 | Sanabria A. |
Đội dự bị
| 9 | Alerrandro |
| 12 | Anthoni Spier Souza |
| 8 | Bruno Henrique |
| 17 | Eliasson N. |
| 51 | Gabriel Kempes Goncalves J. |
| 49 | Joao Bezerra |
| 44 | Joao Victor |
| 18 | Juninho |
| 3 | Maripan G. |
| 27 | Paulinho |
| 5 | Villagra R. |
Đội hình chính Santos/SP
| Gabriel Brazao | 77 |
| Escobar G. | 31 |
| Peres L. | 14 |
| Arao W. | 15 |
| Igor Vinicius | 18 |
| Oliva C. | 28 |
| Gustavo Henrique | 48 |
| Rollheiser B. | 32 |
| Caballero G. | 17 |
| Bontempo G. | 8 |
| Gabriel Barbosa | 9 |
Đội dự bị
| Diogenes Vinicius da Silva | 1 |
| Fernandes D. | 27 |
| Gabriel Menino | 25 |
| Joao Alencar | 42 |
| Joao Ananias | 26 |
| Schmidt J. | 5 |
| Miguelito | 30 |
| Pierri S. | 81 |
| Rony | 11 |
| Thaciano | 16 |
Thống kê sau trận Internacional/RS vs Santos/SP
|
|
15 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
18 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
1 | Thẻ đỏ | 1 |
|
|
|
4 | Thẻ vàng | 4 |
|
|
|
7 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
0 | Việt vị | 3 |
|
|
|
41% | Cầm bóng | 59% |
|