|
Inter Miami
Luis Suarez( 45+1’)
Casemiro( 32’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 09:05 ngày 06/09/2026 |
Atlanta United
Embolo B.( Pen 86’)
Almiron M.( 35’)
|
Nhận định Inter Miami vs Atlanta United, 09h05 ngày 06/09
| 18.10.2026 | VĐQG Mỹ | Atlanta United | 1 - 3 | Inter Miami |
| 06.09.2026 | VĐQG Mỹ | Inter Miami | 2 - 2 | Atlanta United |
| 12.10.2025 | VĐQG Mỹ | Inter Miami | 4 - 0 | Atlanta United |
| 17.03.2025 | VĐQG Mỹ | Atlanta United | 1 - 2 | Inter Miami |
| 10.11.2024 | VĐQG Mỹ | Inter Miami | 2 - 3 | Atlanta United |
| 03.11.2024 | VĐQG Mỹ | Atlanta United | 2 - 1 | Inter Miami |
| 26.10.2024 | VĐQG Mỹ | Inter Miami | 2 - 1 | Atlanta United |
| 19.09.2024 | VĐQG Mỹ | Atlanta United | 2 - 2 | Inter Miami |
| 30.05.2024 | VĐQG Mỹ | Inter Miami | 1 - 3 | Atlanta United |
| 17.09.2023 | VĐQG Mỹ | Atlanta United | 5 - 2 | Inter Miami |
Số liệu thống kê về Inter Miami gặp Atlanta United phong độ
Inter Miami
Atlanta United
Tỷ lệ trận Inter Miami vs Atlanta United
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.89*0 : 1 3/4*1.00 | 0.88*4*0.99 |
| Hiệp 1 | 0.92*0 : 3/4*0.96 | 0.97*1 3/4*0.90 |
Thắng: 1.27 - Hòa: 6.20 - Thua: 7.40
Nhận định kèo Inter Miami gặp Atlanta United chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Inter Miami 40% thắng, hòa 20%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 18/10/2026 kết thúc với tỷ số Atlanta United 1 - 3 Inter Miami.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Inter Miami họ thắng 2 hòa 3 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Atlanta United thắng 3 hòa 2 và thua 0
Châu Á: 0.91*0 : 1 3/4*0.98
IMIA đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/5 trận gần đây). Mặt khác, ANUI thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).
Dự đoán : ANUI
Tài xỉu: 0.92*4*0.95
5/5 trận gần đây của IMIA có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của ANUI cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Inter Miami đấu với Atlanta United
| 90+9' | Shaw A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 90+9' | Phạt góc thứ 12 |
| 90+9' | Phạt góc thứ 11 |
| 90+7' | Messi L. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 24) |
| 90+7' | Messi L. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 23) |
| 90+7' | De Paul R. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 22) |
| 90+6' | Thay người bên phía Inter Miami: Pinter D. vào sân thay Silvetti M. |
| 90+5' | Embolo B. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 90+5' |
|
| 90+10' | Berterame G. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 26) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-2 |
| 87' | Embolo B. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 20) |
| 86' |
|
| 85' | Thay người bên phía Atlanta United: Picault F. vào sân thay Muyumba T. |
| 84' | Thay người bên phía Inter Miami: Silvetti M. vào sân thay Luis Suarez |
| 83' | Phạt góc thứ 10 |
| 82' | Phạt góc thứ 9 |
| 81' | Miranchuk Al. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 79' | Amaro M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 79' | Amaro M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 17) |
| 79' |
|
| 77' | Miranchuk Al. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 16) |
| 74' | Diaz P. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 74' | Phạt góc thứ 8 |
| 74' | Phạt góc thứ 7 |
| 73' | Almiron M. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 73' | Almiron M. (Atlanta United) sút hỏng phạt đền |
| 72' |
|
| 71' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 70' | Miranchuk Al. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 70' | Almiron M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 69' | Thay người bên phía Inter Miami: Shaw A. vào sân thay Segovia T. |
| 67' | Amaro M. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 66' | Thay người bên phía Atlanta United: Matthew Edwards vào sân thay Jacob T. |
| 64' | Phạt góc thứ 6 |
| 63' | Phạt góc thứ 5 |
| 62' |
|
| 59' |
|
| 57' | Thay người bên phía Atlanta United: Amaro M. vào sân thay Sanchez C. |
| 56' | Thay người bên phía Atlanta United: Alzate S. vào sân thay W.Reilly |
| 54' | Tình huống việt vị thứ 4 |
| 52' | Phạt góc thứ 4 |
| 50' | Messi L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 49' | Tình huống việt vị thứ 3 |
| 48' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Inter Miami: Mura F. vào sân thay Falcon M. |
| 45+3' | Phạt góc thứ 3 |
| 45+1' | Luis Suarez sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 9) |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-1 |
| 42' |
|
| 40' | Messi L. sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 8) |
| 39' |
|
| 35' | Almiron M. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 7) |
| 35' |
|
| 32' | Casemiro đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 6) |
| 32' | Phạt góc thứ 2 |
| 32' |
|
| 28' |
|
| 27' | Muyumba T. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 22' | Muyumba T. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 21' | Tình huống việt vị thứ 2 |
| 19' | Messi L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 16' | Messi L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 2) |
| 10' | Embolo B. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 04' | Tình huống việt vị thứ 1 |
| 03' | Phạt góc thứ 1 |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Inter Miami gặp Atlanta United
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Inter Miami
| 97 | Dayne S. C. |
| 15 | Caicedo F. |
| 37 | Falcon M. |
| 5 | Casemiro |
| 17 | I.Fray |
| 8 | Segovia T. |
| 42 | Bright Y. |
| 7 | De Paul R. |
| 9 | Luis Suarez |
| 19 | Berterame G. |
| 10 | Messi L. |
Đội dự bị
| 4 | Mura F. |
| 76 | Abadia-Reda C. |
| 22 | Ayala D. |
| 59 | Plambeck P. |
| 88 | Shaw A. |
| 56 | Pinter D. |
| 54 | Lovens Delinois |
| 24 | Silvetti M. |
Đội hình chính Atlanta United
| Hoyos L. | 1 |
| E.Baez | 3 |
| Junior Alonso | 6 |
| Diaz P. | 27 |
| Jacob T. | 55 |
| W.Reilly | 28 |
| Sanchez C. | 48 |
| Almiron M. | 10 |
| Muyumba T. | 8 |
| Miranchuk Al. | 59 |
| Embolo B. | 36 |
Đội dự bị
| Mihaj E. | 4 |
| Matthew Edwards | 47 |
| Alzate S. | 7 |
| A.Gill | 16 |
| Brennan L. | 20 |
| Amaro M. | 14 |
| Picault F. | 22 |
| Santos S. | 19 |
Thống kê sau trận Inter Miami vs Atlanta United
|
|
11 | Sút bóng | 15 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
3 | Trúng đích | 5 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 17 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
6 | Thẻ vàng | 6 |
|
|
|
6 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
2 | Việt vị | 2 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|