|
Houston Dynamo
Sebastian Kowalczyk( 80’)
Latif Blessing( 70’)
Amine Bassi( 40’)
|
Kết thúc Mùa giải 2024/2025 Thời gian 07:37 ngày 30/05/2024 |
Colorado Rapids
Djordje Mihailovic( 49’)
|
Nhận định Houston Dynamo vs Colorado Rapids, 07h37 ngày 30/05
| 12.04.2026 | VĐQG Mỹ | Colorado Rapids | 6 - 2 | Houston Dynamo |
| 14.09.2025 | VĐQG Mỹ | Colorado Rapids | 2 - 1 | Houston Dynamo |
| 20.04.2025 | VĐQG Mỹ | Houston Dynamo | 2 - 2 | Colorado Rapids |
| 30.05.2024 | VĐQG Mỹ | Houston Dynamo | 3 - 1 | Colorado Rapids |
| 24.03.2024 | VĐQG Mỹ | Colorado Rapids | 0 - 1 | Houston Dynamo |
| 08.10.2023 | VĐQG Mỹ | Houston Dynamo | 5 - 1 | Colorado Rapids |
| 16.07.2023 | VĐQG Mỹ | Colorado Rapids | 0 - 0 | Houston Dynamo |
| 21.08.2022 | VĐQG Mỹ | Colorado Rapids | 1 - 1 | Houston Dynamo |
| 20.03.2022 | VĐQG Mỹ | Houston Dynamo | 1 - 1 | Colorado Rapids |
| 06.02.2022 | USA Desert Showcase | Colorado Rapids | 2 - 3 | Houston Dynamo |
Số liệu thống kê về Houston Dynamo gặp Colorado Rapids phong độ
Houston Dynamo
Colorado Rapids
Tỷ lệ trận Houston Dynamo vs Colorado Rapids
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 1/2*-0.97 | -0.95*3*0.82 |
| Hiệp 1 | -0.93*0 : 1/4*0.81 | -0.92*1 1/4*0.78 |
Thắng: 1.84 - Hòa: 3.95 - Thua: 3.95
Nhận định kèo Houston Dynamo gặp Colorado Rapids chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Houston Dynamo 40% thắng, hòa 40%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 12/04/2026 kết thúc với tỷ số Colorado Rapids 6 - 2 Houston Dynamo.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Houston Dynamo họ thắng 1 hòa 3 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Colorado Rapids thắng 0 hòa 2 và thua 3
Châu Á: 0.99*0 : 1/2*0.89
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 2/3 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên HDYN khi thắng 2 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : HDYN
Tài xỉu: 0.94*2 3/4*0.93
3/5 trận gần đây của HDYN có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của CRA cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Houston Dynamo đấu với Colorado Rapids
| 90+5' | KHÔNG VÀO!!!! Djordje Mihailovic (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 89' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Brooklyn Raines (Houston Dynamo FC) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 89' | Tate Schmitt vào sân thay cho Griffin Dorsey (Houston Dynamo FC) |
| 86' | KHÔNG VÀO!!!! Amine Bassi (Houston Dynamo FC) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 84' | KHÔNG VÀO!!!! Calvin Harris (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 83' | Sebastian Anderson rời sân nhường chỗ cho Jonathan Lewis (Colorado Rapids) |
| 83' | Brooklyn Raines vào sân thay cho Artur (Houston Dynamo FC) |
| 82' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cole Bassett (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 80' |
|
| 78' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Daniel Steres, phạt góc cho Colorado Rapids |
| 77' |
|
| 70' | Rafael Navarro rời sân nhường chỗ cho Darren Yapi (Colorado Rapids) |
| 70' |
|
| 69' | Phạt góc cho Houston Dynamo FC sau tình huống phá bóng của Moïse Bombito |
| 66' | KHÔNG VÀO!!!! Ibrahim Aliyu (Houston Dynamo FC) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 66' | Latif Blessing vào sân thay cho Adalberto Carrasquilla (Houston Dynamo FC) |
| 66' | Erik Sviatchenko rời sân nhường chỗ cho Ethan Bartlow (Houston Dynamo FC) |
| 62' | Omir Fernandez vào sân thay cho Connor Ronan (Colorado Rapids) |
| 62' | Kévin Cabral rời sân nhường chỗ cho Calvin Harris (Colorado Rapids) |
| 62' | Đội Colorado Rapids có sự thay đổi người, Jasper Löffelsend rời sân nhường chỗ cho Oliver Larraz |
| 61' | KHÔNG VÀO!!!! Adalberto Carrasquilla (Houston Dynamo FC) tung cú sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải khung thành tuy nhiên đã bị cản phá |
| 60' | Phạt góc cho Colorado Rapids sau tình huống phá bóng của Griffin Dorsey |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Djordje Mihailovic (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 49' |
|
| 48' | Penalty cho Colorado Rapids, Kévin Cabral đã bị phạm lỗi trong vòng cấm. |
| 47' | KHÔNG VÀO!!!! Artur (Houston Dynamo FC) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 45+2' | KHÔNG VÀO!!!! Andreas Maxsø (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Sự thay đổi người bên phía Houston Dynamo FC, Daniel Steres vào sân thay cho Franco Escobar |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Connor Ronan (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 43' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jasper Löffelsend, phạt góc cho Houston Dynamo FC |
| 42' |
|
| 40' |
|
| 39' | KHÔNG VÀO!!!! Andreas Maxsø (Colorado Rapids) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 38' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Rafael Navarro (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 38' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Erik Sviatchenko, phạt góc cho Colorado Rapids |
| 36' | KHÔNG VÀO!!!! Cole Bassett (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 36' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Andrew Tarbell, phạt góc cho Colorado Rapids |
| 34' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Adalberto Carrasquilla (Houston Dynamo FC) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 27' | KHÔNG VÀO!!!! Sebastian Anderson (Colorado Rapids) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải bóng đi |
| 27' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Andrew Tarbell, phạt góc cho Colorado Rapids |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Rafael Navarro (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 26' | KHÔNG VÀO!!!! Kévin Cabral (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 22' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Sebastian Kowalczyk (Houston Dynamo FC) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Micael (Houston Dynamo FC) đánh đầu từ chính diện khung thành vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 21' | KHÔNG VÀO!!!! Adalberto Carrasquilla (Houston Dynamo FC) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 20' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Moïse Bombito, phạt góc cho Houston Dynamo FC |
| 12' | KHÔNG VÀO!!!! Connor Ronan (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Jasper Löffelsend (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 07' | KHÔNG VÀO!!!! Rafael Navarro (Colorado Rapids) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Houston Dynamo gặp Colorado Rapids
-
(4-2-3-1) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Houston Dynamo
| 13 | A. Tarbell |
| 31 | Micael |
| 28 | E. Sviatchenko |
| 2 | F. Escobar |
| 25 | G. Dorsey |
| 8 | A. Bassi |
| 16 | H. Herrera |
| 6 | Artur |
| 27 | O. Garcia |
| 18 | J. Bizama |
| 20 | A. Carrasquilla |
Đội dự bị
| 11 | C. Baird |
| 30 | Jefferson Valverde |
| 22 | M. Vera |
| 3 | A. Lundqvist |
| 15 | M. Figueroa |
| 5 | T. Parker |
| 35 | Brooklyn Raines |
| 4 | Z. Valentin |
Đội hình chính Colorado Rapids
| Z. Steffen | 95 |
| A. Maxso | 5 |
| M. Bombito | 64 |
| S. Vines | 3 |
| S. Anderson | 22 |
| C. Bassett | 23 |
| C. Ronan | 20 |
| J. Löffelsend | 21 |
| Rafael Navarro | 9 |
| D. Mihailovic | 10 |
| K. Cabral | 91 |
Đội dự bị
| C. Harris | 14 |
| K. Rosenberry | 2 |
| O. Fernandez | 11 |
| J. Travis | 99 |
| A. Beaudry | 31 |
| L. Abubakar | 6 |
| J. Lewis | 7 |
| D. Yapi | 77 |
Thống kê sau trận Houston Dynamo vs Colorado Rapids
|
|
11 | Sút bóng | 19 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 11 |
|
|
|
19 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
2 | Việt vị | 3 |
|
|
|
55% | Cầm bóng | 45% |
|