|
Hobro I.K.
Theo Hansen( 52’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 22:59 ngày 04/09/2026 |
Hvidovre IF
Emmanuel Aby( 89’)
Kjaergaard O.( 88’)
Abdoulie Njai( 26’)
|
Nhận định Hobro I.K. vs Hvidovre IF, 22h59 ngày 04/09
| 04.09.2026 | Hạng 2 Đan Mạch | Hobro I.K. | 1 - 3 | Hvidovre IF |
| 21.11.2025 | Hạng 2 Đan Mạch | Hobro I.K. | 0 - 1 | Hvidovre IF |
| 30.08.2025 | Hạng 2 Đan Mạch | Hvidovre IF | 1 - 1 | Hobro I.K. |
| 30.11.2024 | Hạng 2 Đan Mạch | Hvidovre IF | 1 - 0 | Hobro I.K. |
| 17.08.2024 | Hạng 2 Đan Mạch | Hobro I.K. | 1 - 1 | Hvidovre IF |
| 12.03.2023 | Hạng 2 Đan Mạch | Hobro I.K. | 2 - 2 | Hvidovre IF |
| 01.09.2022 | Hạng 2 Đan Mạch | Hvidovre IF | 6 - 0 | Hobro I.K. |
| 20.11.2021 | Hạng 2 Đan Mạch | Hobro I.K. | 2 - 1 | Hvidovre IF |
| 31.08.2021 | Hạng 2 Đan Mạch | Hvidovre IF | 2 - 2 | Hobro I.K. |
| 28.05.2021 | Hạng 2 Đan Mạch | Hvidovre IF | 4 - 0 | Hobro I.K. |
Số liệu thống kê về Hobro I.K. gặp Hvidovre IF phong độ
Hobro I.K.
Hvidovre IF
Tỷ lệ trận Hobro I.K. vs Hvidovre IF
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.95*0 : 1/4*0.84 | -0.99*2 3/4*0.85 |
| Hiệp 1 | 0.79*0 : 0*-0.92 | -0.89*1 1/4*0.75 |
Thắng: 2.31 - Hòa: 3.55 - Thua: 2.76
Nhận định kèo Hobro I.K. gặp Hvidovre IF chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Hobro I.K. 10% thắng, hòa 40%, thua 50%, trận gần nhất vào ngày 04/09/2026 kết thúc với tỷ số Hobro I.K. 1 - 3 Hvidovre IF.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hobro I.K. họ thắng 3 hòa 0 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Hvidovre IF thắng 3 hòa 2 và thua 0
Châu Á: 0.94*0 : 0*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên HIF khi thắng 5/16 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : HIF
Tài xỉu: -0.97*2 3/4*0.83
3/5 trận gần đây của HIF có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Hobro I.K. đấu với Hvidovre IF
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 1-3 |
| 89' | Emmanuel Aby sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 25) |
| 89' |
|
| 88' | Kjaergaard O. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 24) |
| 88' |
|
| 86' | Thay người bên phía Hvidovre IF: Alexander Johansen vào sân thay Prip L. |
| 85' |
|
| 84' | Christensen F. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 80' |
|
| 78' | Thay người bên phía Hobro I.K.: Meedom O. vào sân thay Theo Hansen |
| 77' | Phạt góc thứ 10 |
| 75' | Oliver Dorph đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 71' | Thay người bên phía Hvidovre IF: Emmanuel Aby vào sân thay Bagou D. |
| 70' | Thay người bên phía Hvidovre IF: Nicolaj Jungvig vào sân thay Stenderup D. |
| 69' | Thay người bên phía Hobro I.K.: Londal M. vào sân thay Huldahl M. |
| 69' | Thay người bên phía Hobro I.K.: Christensen F. vào sân thay Hauge R. |
| 66' | Prip L. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 21) |
| 63' |
|
| 61' | Phạt góc thứ 9 |
| 60' | Pedersen M. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 20) |
| 60' | Huldahl M. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 58' | Nathan Huygevelde sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 58' | Thay người bên phía Hvidovre IF: Okosun A. vào sân thay Oliver Jensen |
| 58' | Thay người bên phía Hvidovre IF: Nathan Huygevelde vào sân thay Abdoulie Njai |
| 58' | Phạt góc thứ 8 |
| 57' | Oliver Jensen sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 57' | Phạt góc thứ 7 |
| 56' | Prip L. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 55' |
|
| 52' | Theo Hansen sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 15) |
| 52' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 45+1' | Oliver Dorph đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-1 |
| 39' | Huldahl M. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 39' | Hauge R. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 12) |
| 37' | Phạt góc thứ 6 |
| 37' | Phạt góc thứ 5 |
| 36' | Andreas Smed sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 36' | Prip L. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 10) |
| 36' | Phạt góc thứ 4 |
| 35' | Kjaergaard O. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 31' | Phạt góc thứ 3 |
| 29' | Noshe A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 26' | Abdoulie Njai sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 7) |
| 26' |
|
| 25' | Hauge R. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 6) |
| 21' | Prip L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 5) |
| 18' | Huldahl M. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 18' | Phạt góc thứ 2 |
| 16' | Prip L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 12' | Klitten L. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 12' | Phạt góc thứ 1 |
| 10' |
|
| 03' | Bagou D. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Hobro I.K. gặp Hvidovre IF
-
(5-4-1) -
(5-4-1)
Đội hình chính Hobro I.K.
| 1 | Sondergaard A. |
| 27 | Klitten L. |
| 13 | Frederik Dietz Nielsen |
| 4 | Oliver Dorph |
| 18 | Sogaard Jensen E. |
| 20 | Noshe A. |
| 11 | Hauge R. |
| 3 | Christian Enemark |
| 8 | Pedersen M. |
| 26 | Theo Hansen |
| 22 | Huldahl M. |
Đội dự bị
| 43 | August Breum |
| 9 | Christensen F. |
| 78 | Dahl H. |
| 12 | Jacobsen M. |
| 5 | Mikkel Kristensen |
| 2 | Londal M. |
| 16 | Meedom O. |
| 29 | Onyebuchi Obasi |
Đội hình chính Hvidovre IF
| Djukic F. | 1 |
| Oliver Juul Jensen | 3 |
| Stenderup D. | 2 |
| Kiilerich M. | 25 |
| Iljazovski A. | 15 |
| Abdoulie Njai | 77 |
| Andreas Smed | 10 |
| Kjaergaard O. | 14 |
| Oliver Jensen | 8 |
| Prip L. | 7 |
| Bagou D. | 11 |
Đội dự bị
| Aliji Z. | 4 |
| Bedzeti H. | 21 |
| Nathan Huygevelde | 22 |
| Alexander Johansen | 19 |
| Nicolaj Jungvig | 28 |
| Okosun A. | 6 |
| Ravn A. | 29 |
| Risnaes R. | 26 |
Thống kê sau trận Hobro I.K. vs Hvidovre IF
|
|
12 | Sút bóng | 13 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
58% | Cầm bóng | 42% |
|