|
Hearts
Cameron Devlin( 61’)
Josh Ginnelly( 45+1’)
Lawrence Shankland( Pen 40’)
Michael Smith( 28’)
Graeme Shinnie(O.g 15’)
|
Kết thúc Mùa giải 2022/2023 Thời gian 02:45 ngày 19/01/2023 |
Aberdeen
Hủy bởi VAR Marley Watkins( 90’)
|
Nhận định Hearts vs Aberdeen, 02h45 ngày 19/01
| 28.02.2026 | VĐQG Scotland | Hearts | 1 - 0 | Aberdeen |
| 23.11.2025 | VĐQG Scotland | Aberdeen | 1 - 0 | Hearts |
| 05.08.2025 | VĐQG Scotland | Hearts | 2 - 0 | Aberdeen |
| 19.04.2025 | Cúp FA Scotland | Hearts | 1 - 1 | Aberdeen |
| 12.01.2025 | VĐQG Scotland | Aberdeen | 0 - 0 | Hearts |
| 01.12.2024 | VĐQG Scotland | Hearts | 1 - 1 | Aberdeen |
| 06.10.2024 | VĐQG Scotland | Aberdeen | 3 - 2 | Hearts |
| 27.01.2024 | VĐQG Scotland | Hearts | 2 - 0 | Aberdeen |
| 09.12.2023 | VĐQG Scotland | Aberdeen | 2 - 1 | Hearts |
| 16.09.2023 | VĐQG Scotland | Hearts | 2 - 0 | Aberdeen |
Số liệu thống kê về Hearts gặp Aberdeen phong độ
Hearts
Aberdeen
Tỷ lệ trận Hearts vs Aberdeen
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.87*0 : 1/4*-0.97 | 0.90*2 3/4*0.96 |
| Hiệp 1 | -0.87*0 : 1/4*0.73 | -0.92*1 1/4*0.77 |
Thắng: 2.16 - Hòa: 3.50 - Thua: 3.00
Nhận định kèo Hearts gặp Aberdeen chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Hearts 40% thắng, hòa 30%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 28/02/2026 kết thúc với tỷ số Hearts 1 - 0 Aberdeen.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hearts họ thắng 2 hòa 3 và thua 0, còn phong độ 5 trận sân khách của Aberdeen thắng 2 hòa 1 và thua 2
Châu Á: 0.86*0 : 1/4*-0.98
Hearts đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, Aberdeen thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.
Dự đoán : Hearts
Tài xỉu: 0.85*2 1/2*-0.99
3/5 trận gần đây của ABE có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Hearts đấu với Aberdeen
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 90' |
|
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Alan Forrest (Heart of Midlothian) tung cú sút bằng chân trái từ bên phải của vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 87' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Jorge Grant (Heart of Midlothian) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 85' | Alan Forrest vào sân thay cho Michael Smith (Heart of Midlothian) |
| 85' | Robert Snodgrass rời sân nhường chỗ cho Yutaro Oda (Heart of Midlothian) |
| 78' | KHÔNG VÀO!!!! Vicente Besuijen (Aberdeen) đánh đầu từ chính diện khung thành vào góc thấp bên trái cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Lawrence Shankland (Heart of Midlothian) tung cú sút bằng chân phải từ bên phải của vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 75' | Sự thay đổi người bên phía Heart of Midlothian, Stephen Kingsley vào sân thay cho Toby Sibbick đã gặp phải chân thương |
| 72' | Matthew Kennedy rời sân nhường chỗ cho Jayden Richardson (Aberdeen) |
| 72' | Marley Watkins vào sân thay cho Duk (Aberdeen) |
| 72' | Phạt góc cho Aberdeen sau tình huống phá bóng của Cameron Devlin |
| 71' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Alex Cochrane, phạt góc cho Aberdeen |
| 68' | KHÔNG VÀO!!!! Stephen Humphrys (Heart of Midlothian) tung cú sút bằng chân trái từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi |
| 67' | Phạt góc cho Heart of Midlothian sau tình huống phá bóng của Liam Scales |
| 65' | Đội Heart of Midlothian có sự thay đổi người, Barrie McKay rời sân nhường chỗ cho Jorge Grant |
| 61' | Patrik Myslovic vào sân thay cho Leighton Clarkson (Aberdeen) |
| 61' | Sự thay đổi người bên phía Aberdeen, Ryan Duncan vào sân thay cho Bojan Miovski |
| 61' |
|
| 61' |
|
| 55' | KHÔNG VÀO!!!! Ross McCrorie (Aberdeen) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 55' |
|
| 54' | Đội Aberdeen có sự thay đổi người, Jonny Hayes rời sân nhường chỗ cho Vicente Besuijen |
| 53' | KHÔNG VÀO!!!! Jonny Hayes (Aberdeen) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải bóng đi quá cao so với khung thành |
| 51' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Toby Sibbick, phạt góc cho Aberdeen |
| 51' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Toby Sibbick, phạt góc cho Aberdeen |
| 51' | Aberdeen được hưởng một quả phạt góc, Toby Sibbick là người vừa phá bóng. |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 45' | Phạt góc cho Aberdeen sau tình huống phá bóng của Michael Smith |
| 43' | KHÔNG VÀO!!!! Bojan Miovski (Aberdeen) đánh đầu từ chính diện khung thành bóng đi quá cao về bên phải cầu môn |
| 43' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Toby Sibbick, phạt góc cho Aberdeen |
| 40' |
|
| 40' |
|
| 39' |
|
| 36' | Phạt góc cho Heart of Midlothian sau tình huống phá bóng của Ross McCrorie |
| 33' | KHÔNG VÀO!!!! Barrie McKay (Heart of Midlothian) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 31' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Leighton Clarkson (Aberdeen) tung cú sút bằng chân phải từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 28' |
|
| 23' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Ylber Ramadani (Aberdeen) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 23' | Phạt góc cho Aberdeen sau tình huống phá bóng của Robert Snodgrass |
| 17' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Kye Rowles, phạt góc cho Aberdeen |
| 15' |
|
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Alex Cochrane (Heart of Midlothian) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bóng đi chệch cột dọc bên phải cầu môn |
| 11' | KHÔNG VÀO!!!! Lawrence Shankland (Heart of Midlothian) tung cú sút bằng chân phải từ bên trái của vòng cấm bóng đi quá cao về bên trái cầu môn |
| 11' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Liam Scales, phạt góc cho Heart of Midlothian |
| 08' | KHÔNG VÀO!!!! Ylber Ramadani (Aberdeen) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 08' | Phạt góc cho Aberdeen sau tình huống phá bóng của Zander Clark |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Hearts gặp Aberdeen
-
(3-4-2-1) -
(3-5-2)
Đội hình chính Hearts
| 28 | Zander Clark |
| 15 | Kye Rowles |
| 72 | James Hill |
| 21 | Toby Sibbick |
| 77 | Robert Snodgrass |
| 14 | Cameron Devlin |
| 19 | Alex Cochrane |
| 2 | Michael Smith |
| 9 | Lawrence Shankland |
| 18 | Barrie McKay |
| 30 | Josh Ginnelly |
Đội dự bị
| 7 | Jorge Grant |
| 8 | Orestis Kiomourtzoglou |
| 20 | Lewis Neilson |
| 88 | Yutaro Oda |
| 17 | Alan Forrest |
| 12 | Nathaniel Atkinson |
| 3 | Stephen Kingsley |
| 13 | Ross Stewart |
Đội hình chính Aberdeen
| J. Lewis | 1 |
| L. Scales | 4 |
| H. Coulson | 22 |
| R. McCrorie | 2 |
| Graeme Shinnie | 6 |
| Y. Ramadani | 16 |
| L. Clarkson | 20 |
| J. Hayes | 17 |
| M. Kennedy | 33 |
| Duk | 11 |
| B. Miovski | 9 |
Đội dự bị
| Marley Watkins | 15 |
| Dante Polvara | 21 |
| A. Taylor | 14 |
| Tom Ritchie | 30 |
| C. Barron | 8 |
| Ryan Duncan | 23 |
| Alfie Bavidge | 36 |
| S. Wright | 25 |
Thống kê sau trận Hearts vs Aberdeen
|
|
0 | Sút bóng | 0 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
0 | Trúng đích | 0 |
|
|
|
0 | Phạm lỗi | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
0 | Phạt góc | 0 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
50% | Cầm bóng | 50% |
|