|
Hapoel Haifa
Israel Saly Fahima( 90+4’)
Turgeman A.( 7’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 22:59 ngày 10/10/2026 |
Maccabi P.Tikva
Deznet G.( 70’)
|
Nhận định Hapoel Haifa vs Maccabi P.Tikva, 22h59 ngày 10/10
| 10.10.2026 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 2 - 1 | Maccabi P.Tikva |
| 04.01.2025 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 5 - 1 | Maccabi P.Tikva |
| 22.09.2024 | VĐQG Israel | Maccabi P.Tikva | 0 - 0 | Hapoel Haifa |
| 06.03.2024 | Cúp Israel | Hapoel Haifa | 0 - 3 | Maccabi P.Tikva |
| 09.01.2024 | VĐQG Israel | Maccabi P.Tikva | 0 - 3 | Hapoel Haifa |
| 03.09.2023 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 2 - 2 | Maccabi P.Tikva |
| 02.04.2022 | VĐQG Israel | Maccabi P.Tikva | 0 - 0 | Hapoel Haifa |
| 15.01.2022 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 2 - 2 | Maccabi P.Tikva |
| 02.10.2021 | VĐQG Israel | Maccabi P.Tikva | 2 - 0 | Hapoel Haifa |
| 27.01.2021 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 1 - 2 | Maccabi P.Tikva |
Số liệu thống kê về Hapoel Haifa gặp Maccabi P.Tikva phong độ
Hapoel Haifa
Maccabi P.Tikva
Tỷ lệ trận Hapoel Haifa vs Maccabi P.Tikva
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.65*0 : 1/4*-0.95 | 0.69*3*-0.99 |
| Hiệp 1 | -0.96*0 : 1/4*0.66 | 1.00*1 1/4*0.70 |
Thắng: 1.97 - Hòa: 3.45 - Thua: 2.82
Nhận định kèo Hapoel Haifa gặp Maccabi P.Tikva chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Hapoel Haifa 30% thắng, hòa 40%, thua 30%, trận gần nhất vào ngày 10/10/2026 kết thúc với tỷ số Hapoel Haifa 2 - 1 Maccabi P.Tikva.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hapoel Haifa họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Maccabi P.Tikva thắng 1 hòa 2 và thua 2
Châu Á: 0.75*0 : 1/4*0.95
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MPT khi thắng 11/26 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : MPT
Tài xỉu: 0.70*2 3/4*1.00
3/5 trận gần đây của HHA có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5/5 trận gần nhất của MPT cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Hapoel Haifa đấu với Maccabi P.Tikva
| 90+4' | Israel Fahima sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 21) |
| 90+4' |
|
| 90+2' | Phạt góc thứ 7 |
| 90+2' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-1 |
| 85' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 82' | Thay người bên phía Maccabi P.Tikva: Baruch I. vào sân thay Aviv Salam |
| 82' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Zafrani I. vào sân thay Rotman L. |
| 82' | Thay người bên phía Maccabi P.Tikva: Lee Yam D. vào sân thay Hazan L. |
| 80' | Kyle Spence sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 79' | Rotman L. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 19) |
| 78' | Kyle Spence sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18) |
| 75' |
|
| 71' | Turgeman A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 71' | Rotman L. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 71' | Phạt góc thứ 6 |
| 70' | Deznet G. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 15) |
| 70' |
|
| 69' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Israel Saly Fahima vào sân thay Elias S. |
| 69' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Malul D. vào sân thay Mendy A. |
| 67' | Waheb Habiballah sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 64' | Cohen I. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 59' | Sabag N. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 59' | Phạt góc thứ 5 |
| 58' | Thay người bên phía Maccabi P.Tikva: Spence K. C. vào sân thay Rakonjac M. |
| 58' | Thay người bên phía Maccabi P.Tikva: Bashar Abdach vào sân thay Tibi E. |
| 55' | Rakonjac M. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 54' | Rotman L. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 49' | Elias S. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 49' | Phạt góc thứ 4 |
| 48' | Phạt góc thứ 3 |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Waheb Habiballah vào sân thay Diakite C. |
| 45+1' |
|
| 45' | Diakite C. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-0 |
| 43' | Phạt góc thứ 2 |
| 36' | Thay người bên phía Maccabi P.Tikva: Cohen I. vào sân thay Kasa L. |
| 32' | Cortes J. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 30' | Rotman L. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 6) |
| 24' | Elias S. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 23' | Turgeman A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 21' | Hazan L. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 21' | Phạt góc thứ 1 |
| 09' | Eloge Y. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 07' | Turgeman A. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 1) |
| 07' |
|
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Hapoel Haifa gặp Maccabi P.Tikva
-
(4-2-3-1) -
(5-3-2)
Đội hình chính Hapoel Haifa
| 1 | Gerafi Y. |
| 77 | Mendy A. |
| 5 | Kricak I. |
| 13 | Zuparic D. |
| 2 | Cohen N. |
| 8 | Keita C. |
| 55 | Sabag N. |
| 7 | Rotman L. |
| 10 | Elias S. |
| 21 | Diakite C. |
| 17 | Turgeman A. |
Đội dự bị
| 3 | Tamir Arbel |
| 25 | George Diba |
| 19 | Elkayam S. |
| 14 | Waheb Habiballah |
| 20 | Haman A. |
| 4 | Malul D. |
| 11 | Israel Saly Fahima |
| 18 | Zafrani I. |
Đội hình chính Maccabi P.Tikva
| Erlich M. | 39 |
| Aviv Salam | 17 |
| Tibi E. | 18 |
| Einbrom E. | 99 |
| Eloge Y. | 6 |
| Deznet G. | 26 |
| Hazan L. | 53 |
| Owusu S. | 9 |
| Kasa L. | 24 |
| Cortes J. | 77 |
| Rakonjac M. | 97 |
Đội dự bị
| Baruch I. | 12 |
| Cohen I. | 20 |
| Dadya O. | 30 |
| Dor Hevron | 1 |
| Koren Y. | 27 |
| Lee Yam D. | 8 |
| Lugassi A. | 10 |
| Spence K. C. | 7 |
Thống kê sau trận Hapoel Haifa vs Maccabi P.Tikva
|
|
13 | Sút bóng | 8 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
14 | Phạm lỗi | 15 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
5 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
5 | Việt vị | 1 |
|
|
|
51% | Cầm bóng | 49% |
|