|
Hapoel Haifa
Rotman L.( 29’)
Keita C.( 23’)
Yaad Gonen( 6’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 23:30 ngày 14/09/2026 |
Bnei Sakhnin
Khuri B.( 25’)
|
Nhận định Hapoel Haifa vs Bnei Sakhnin, 23h30 ngày 14/09
| 14.09.2026 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 3 - 1 | Bnei Sakhnin |
| 19.05.2026 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 3 - 0 | Bnei Sakhnin |
| 31.12.2026 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 0 - 2 | Bnei Sakhnin |
| 13.09.2025 | VĐQG Israel | Bnei Sakhnin | 0 - 2 | Hapoel Haifa |
| 03.03.2025 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 2 - 1 | Bnei Sakhnin |
| 04.12.2024 | VĐQG Israel | Bnei Sakhnin | 0 - 2 | Hapoel Haifa |
| 09.05.2024 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 1 - 2 | Bnei Sakhnin |
| 07.04.2024 | VĐQG Israel | Bnei Sakhnin | 2 - 1 | Hapoel Haifa |
| 24.02.2024 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 1 - 2 | Bnei Sakhnin |
| 21.12.2023 | VĐQG Israel | Bnei Sakhnin | 1 - 1 | Hapoel Haifa |
Số liệu thống kê về Hapoel Haifa gặp Bnei Sakhnin phong độ
Hapoel Haifa
Bnei Sakhnin
Tỷ lệ trận Hapoel Haifa vs Bnei Sakhnin
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.95*0 : 3/4*0.75 | 0.75*2 1/4*0.95 |
| Hiệp 1 | 0.85*0 : 1/4*0.85 | 0.95*1*0.75 |
Thắng: 1.72 - Hòa: 3.30 - Thua: 3.80
Nhận định kèo Hapoel Haifa gặp Bnei Sakhnin chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Hapoel Haifa 50% thắng, hòa 10%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 14/09/2026 kết thúc với tỷ số Hapoel Haifa 3 - 1 Bnei Sakhnin.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hapoel Haifa họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Bnei Sakhnin thắng 0 hòa 2 và thua 3
Châu Á: 0.80*0 : 1/2*0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên BSAK khi thắng 15/35 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : BSAK
Tài xỉu: 0.82*2 1/4*0.88
3/5 trận gần đây của HHA có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của BSAK cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Hapoel Haifa đấu với Bnei Sakhnin
| 90+3' | Waheb Habiballah sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 24) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 3-1 |
| 90' | Agada W. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 23) |
| 90' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Israel Saly Fahima vào sân thay Yaad Gonen |
| 89' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Malul D. vào sân thay Keita C. |
| 88' | Sefer A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 22) |
| 88' | Sefer A. (Bnei Sakhnin) sút hỏng phạt đền |
| 84' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 82' | Phạt góc thứ 9 |
| 81' | Dahan O. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 21) |
| 79' | Thay người bên phía Bnei Sakhnin: Abu Riya M. vào sân thay Taha A. |
| 74' |
|
| 72' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Waheb Habiballah vào sân thay Rotman L. |
| 72' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Agada W. vào sân thay Turgeman A. |
| 70' | Thay người bên phía Bnei Sakhnin: Ganame M. vào sân thay Kredi A. |
| 69' |
|
| 68' | Keita C. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 20) |
| 65' | Rotman L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 19) |
| 64' | Turgeman A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 18) |
| 64' | Rotman L. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 17) |
| 62' | Kredi A. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 16) |
| 60' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Diakite C. vào sân thay Elias S. |
| 60' |
|
| 57' | Khuri B. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 15) |
| 52' | Elias S. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 14) |
| 52' | Phạt góc thứ 8 |
| 51' | Turgeman A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 13) |
| 51' | Phạt góc thứ 7 |
| 50' | Taha A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 12) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Sefer A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 46' | Thay người bên phía Bnei Sakhnin: Abaid A. vào sân thay Ahmad Salman |
| 46' | Thay người bên phía Bnei Sakhnin: Bushnaq J. vào sân thay Hajaj I. |
| 46' | Thay người bên phía Bnei Sakhnin: Taha A. vào sân thay Gomes S. |
| 45+2' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 3-1 |
| 44' | Phạt góc thứ 6 |
| 39' | Dahan O. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 10) |
| 39' | Phạt góc thứ 5 |
| 38' | Phạt góc thứ 4 |
| 37' |
|
| 33' | Ahmad Salman sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 9) |
| 29' | Rotman L. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 8) |
| 29' |
|
| 29' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 27' |
|
| 25' | Khuri B. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 7) |
| 25' | Phạt góc thứ 3 |
| 25' |
|
| 23' | Keita C. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 6) |
| 23' | Sabag N. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 5) |
| 23' |
|
| 18' | Hajaj I. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 10' | Phạt góc thứ 2 |
| 06' | Yaad Gonen sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 3) |
| 06' |
|
| 05' | Zuparic D. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 05' | Phạt góc thứ 1 |
| 04' | Turgeman A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Hapoel Haifa gặp Bnei Sakhnin
-
(4-2-3-1) -
(5-3-2)
Đội hình chính Hapoel Haifa
| 1 | Gerafi Y. |
| 77 | Mendy A. |
| 5 | Kricak I. |
| 13 | Zuparic D. |
| 2 | Cohen N. |
| 55 | Sabag N. |
| 8 | Keita C. |
| 7 | Rotman L. |
| 10 | Elias S. |
| 15 | Yaad Gonen |
| 17 | Turgeman A. |
Đội dự bị
| 23 | Matan Ambar |
| 21 | Diakite C. |
| 25 | George Diba |
| 14 | Waheb Habiballah |
| 4 | Malul D. |
| 11 | Israel Saly Fahima |
| 12 | Ayias A. |
| 18 | Zafrani I. |
Đội hình chính Bnei Sakhnin
| R.Balbarau | 1 |
| Gomes S. | 92 |
| Kredi A. | 17 |
| Dahan O. | 4 |
| Gantus M. | 2 |
| Ahmad Salman | 29 |
| Hajaj I. | 28 |
| Vorobjovas M. | 8 |
| Sefer A. | 77 |
| Khuri B. | 24 |
| Mathew Anim Cudjoe | 10 |
Đội dự bị
| Mohammed Abu Nil | 22 |
| Abu Riya M. | 21 |
| Bushnaq J. | 11 |
| Ganame M. | 20 |
| Gnameh A. | 44 |
| Loai Halaf | 16 |
| Sheikh Yosef M. | 7 |
| Taha A. | 6 |
Thống kê sau trận Hapoel Haifa vs Bnei Sakhnin
|
|
14 | Sút bóng | 10 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
15 | Phạm lỗi | 9 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
3 | Thẻ vàng | 3 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 6 |
|
|
|
2 | Việt vị | 1 |
|
|
|
47% | Cầm bóng | 53% |
|