|
Hap. Beer Sheva
East J.( 66’)
Peretz E.( 24’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 00:00 ngày 03/09/2026 |
Hapoel Haifa
Sabag N.( Pen 90+6’)
Turgeman A.( 50’)
|
Nhận định Hap. Beer Sheva vs Hapoel Haifa, 00h00 ngày 03/09
| 03.09.2026 | VĐQG Israel | Hap. Beer Sheva | 2 - 2 | Hapoel Haifa |
| 23.02.2026 | VĐQG Israel | Hap. Beer Sheva | 1 - 1 | Hapoel Haifa |
| 29.11.2025 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 3 - 4 | Hap. Beer Sheva |
| 25.05.2025 | VĐQG Israel | Hap. Beer Sheva | 5 - 0 | Hapoel Haifa |
| 20.04.2025 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 1 - 2 | Hap. Beer Sheva |
| 13.01.2025 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 0 - 1 | Hap. Beer Sheva |
| 30.09.2024 | VĐQG Israel | Hap. Beer Sheva | 3 - 0 | Hapoel Haifa |
| 04.05.2024 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 2 - 0 | Hap. Beer Sheva |
| 30.03.2024 | VĐQG Israel | Hap. Beer Sheva | 2 - 1 | Hapoel Haifa |
| 12.03.2024 | VĐQG Israel | Hapoel Haifa | 1 - 0 | Hap. Beer Sheva |
Số liệu thống kê về Hap. Beer Sheva gặp Hapoel Haifa phong độ
Hap. Beer Sheva
Hapoel Haifa
Tỷ lệ trận Hap. Beer Sheva vs Hapoel Haifa
Nhận định kèo Hap. Beer Sheva gặp Hapoel Haifa chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Hap. Beer Sheva 60% thắng, hòa 20%, thua 20%, trận gần nhất vào ngày 03/09/2026 kết thúc với tỷ số Hap. Beer Sheva 2 - 2 Hapoel Haifa.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hap. Beer Sheva họ thắng 2 hòa 2 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Hapoel Haifa thắng 0 hòa 3 và thua 2
Châu Á: **
HBSE đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, HHA thi đấu thiếu ổn định: thua 1/5 trận vừa qua.
Dự đoán : HBSE
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của HBSE có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của HHA cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Hap. Beer Sheva đấu với Hapoel Haifa
| 90+6' |
|
| 90+6' | Sabag N. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 21) |
| 90+5' | Agada W. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 20) |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 2-2 |
| 88' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Israel Saly Fahima vào sân thay Keita C. |
| 87' | Mohammed Abu Rumi sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 19) |
| 86' |
|
| 83' | Trọng tài tham khảo VAR |
| 79' |
|
| 76' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Zafrani I. vào sân thay Turgeman A. |
| 75' | East J. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 18) |
| 75' | Thay người bên phía Hap. Beer Sheva: Joao Victor vào sân thay Peretz E. |
| 75' | Thay người bên phía Hap. Beer Sheva: Malede Y. vào sân thay East J. |
| 74' | Amador P. M. S. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 69' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Diakite C. vào sân thay Elias S. |
| 68' | Thay người bên phía Hap. Beer Sheva: Kanaan M. vào sân thay Ganah A. C. |
| 68' | Thay người bên phía Hap. Beer Sheva: Nachmias I. vào sân thay Vitor M. |
| 66' | East J. đánh đầu, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 16) |
| 66' |
|
| 64' | Amador P. M. S. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 15) |
| 64' | Ganah A. C. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 64' | Phạt góc thứ 6 |
| 59' | Phạt góc thứ 5 |
| 59' |
|
| 56' | Ganah A. C. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 55' | Thay người bên phía Hap. Beer Sheva: Mohammed Abu Rumi vào sân thay Ohana A. |
| 50' | Turgeman A. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 12) |
| 50' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Agada W. vào sân thay Rotman L. |
| 46' | Thay người bên phía Hapoel Haifa: Yaad Gonen vào sân thay Waheb Habiballah |
| 45+3' | Peretz E. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 11) |
| 45+1' | Amador P. M. S. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 1-0 |
| 42' | Phạt góc thứ 4 |
| 41' | Ohana A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 41' | Ganah A. C. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 8) |
| 37' | Phạt góc thứ 3 |
| 36' | East J. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 7) |
| 36' | Lucas Ventura sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 6) |
| 26' | Phạt góc thứ 2 |
| 24' | Peretz E. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 5) |
| 24' |
|
| 21' | Phạt góc thứ 1 |
| 17' | East J. sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 4) |
| 12' | Ohana A. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 3) |
| 10' | Zuparic D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 10' | Mendy A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 08' |
|
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Hap. Beer Sheva gặp Hapoel Haifa
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Hap. Beer Sheva
| 1 | Marciano O. |
| 5 | Amador P. M. S. |
| 12 | Rotman I. |
| 4 | Vitor M. |
| 2 | Guy Mizrahi |
| 7 | Peretz E. |
| 25 | Lucas Ventura |
| 28 | Yehoshua N. |
| 11 | Ganah A. C. |
| 19 | Ohana A. |
| 20 | East J. |
Đội dự bị
| 3 | Baltaxa M. |
| 13 | Davidzada O. |
| 44 | Djibril Diop |
| 70 | Joao Victor |
| 8 | Kanaan M. |
| 14 | Malede Y. |
| 15 | Nachmias I. |
| 34 | Marco Wolff |
Đội hình chính Hapoel Haifa
| Gerafi Y. | 1 |
| Mendy A. | 77 |
| Zuparic D. | 13 |
| George Diba | 25 |
| Cohen N. | 2 |
| Sabag N. | 55 |
| Keita C. | 8 |
| Rotman L. | 7 |
| Elias S. | 10 |
| Waheb Habiballah | 14 |
| Turgeman A. | 17 |
Đội dự bị
| Matan Ambar | 23 |
| Tamir Arbel | 3 |
| Diakite C. | 21 |
| Yaad Gonen | 15 |
| Malul D. | 4 |
| Naim T. | 42 |
| Israel Saly Fahima | 11 |
| Zafrani I. | 18 |
Thống kê sau trận Hap. Beer Sheva vs Hapoel Haifa
|
|
16 | Sút bóng | 5 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
6 | Trúng đích | 2 |
|
|
|
17 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
2 | Thẻ vàng | 2 |
|
|
|
4 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
1 | Việt vị | 2 |
|
|
|
64% | Cầm bóng | 36% |
|