|
Hàn Quốc
Lee Kang-In( 61’)
|
Kết thúc Mùa giải 2023/2024 Thời gian 18:00 ngày 11/06/2024 |
Trung Quốc
|
Nhận định Hàn Quốc vs Trung Quốc, 18h00 ngày 11/06
| 07.07.2025 | Cúp Đông Á | Hàn Quốc | 3 - 0 | Trung Quốc |
| 11.06.2024 | VLWC KV Châu Á | Hàn Quốc | 1 - 0 | Trung Quốc |
| 21.11.2023 | VLWC KV Châu Á | Trung Quốc | 0 - 3 | Hàn Quốc |
| 20.07.2022 | Cúp Đông Á | Trung Quốc | 0 - 3 | Hàn Quốc |
| 15.12.2019 | Cúp Đông Á | Hàn Quốc | 1 - 0 | Trung Quốc |
| 16.01.2019 | Asian Cup 2027 | Hàn Quốc | 2 - 0 | Trung Quốc |
| 09.12.2017 | Cúp Đông Á | Hàn Quốc | 2 - 2 | Trung Quốc |
| 23.03.2017 | VLWC KV Châu Á | Trung Quốc | 1 - 0 | Hàn Quốc |
| 01.09.2016 | VLWC KV Châu Á | Hàn Quốc | 3 - 2 | Trung Quốc |
| 02.08.2015 | Cúp Đông Á | Trung Quốc | 0 - 2 | Hàn Quốc |
Số liệu thống kê về Hàn Quốc gặp Trung Quốc phong độ
Hàn Quốc
Trung Quốc
Tỷ lệ trận Hàn Quốc vs Trung Quốc
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.93*0 : 1 3/4*0.83 | 0.85*3*0.91 |
| Hiệp 1 | 0.80*0 : 3/4*0.96 | 0.88*1 1/4*0.88 |
Thắng: 1.20 - Hòa: 5.10 - Thua: 9.40
Nhận định kèo Hàn Quốc gặp Trung Quốc chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Hàn Quốc 80% thắng, hòa 10%, thua 10%, trận gần nhất vào ngày 07/07/2025 kết thúc với tỷ số Hàn Quốc 3 - 0 Trung Quốc.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hàn Quốc họ thắng 1 hòa 3 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Trung Quốc thắng 1 hòa 0 và thua 4
Châu Á: 0.93*0 : 1 3/4*0.83
Trung Quốc thi đấu thất thường: bất thắng 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên KOR khi thắng 4 trận đối đầu gần đây.
Dự đoán : KOR
Tài xỉu: 0.85*3*0.91
3/5 trận gần đây của KOR có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của CHN cũng có không đến 3 bàn thắng.
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Hàn Quốc đấu với Trung Quốc
| 90+5' | Đội Korea Republic có sự thay đổi người, Hwang In-Beom rời sân nhường chỗ cho Park Yong-Woo |
| 90+5' | Sự thay đổi người bên phía Korea Republic, Bae Jun-Ho vào sân thay cho Hwang Hee-Chan |
| 90+5' | Korea Republic được hưởng một quả phạt góc, Wu Lei là người vừa phá bóng. |
| 90+4' |
|
| 90' | Hiệp 2 kết thúc. |
| 87' | KHÔNG VÀO!!!! Kwon Kyung-Won (Korea Republic) đánh đầu từ vị trí cận thành bên phải vào chính giữa cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 86' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Jiang Guangtai, phạt góc cho Korea Republic |
| 86' | Phạt góc cho Korea Republic sau tình huống phá bóng của Jiang Guangtai |
| 85' | Korea Republic được hưởng một quả phạt góc, Jiang Guangtai là người vừa phá bóng. |
| 83' | Huang Zhengyu vào sân thay cho Wang Shangyuan (China PR) |
| 82' | Sự thay đổi người bên phía China PR, Li Lei vào sân thay cho Behram Abduweli |
| 80' |
|
| 79' | Lee Kang-In rời sân nhường chỗ cho Hong Hyun-Seok (Korea Republic) |
| 78' | Xu Haoyang rời sân nhường chỗ cho Fang Hao (China PR) |
| 77' | KHÔNG VÀO!!!! Joo Min-Kyu (Korea Republic) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành vào góc cao bên phải tuy nhiên đã bị cản phá |
| 77' | Người vừa phá bóng đi hết đường biên ngang là Yang Zexiang, phạt góc cho Korea Republic |
| 74' | Korea Republic được hưởng một quả phạt góc, Jiang Guangtai là người vừa phá bóng. |
| 69' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cho Yu-Min (Korea Republic) tung cú sút bằng chân trái từ chính diện khung thành nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 69' | Zhang Yuning vào sân thay cho Xie Wenneng đã gặp phải chân thương (China PR) |
| 69' | Wu Lei vào sân thay cho Fei Nanduo (China PR) |
| 61' | Park Seung-Wook rời sân nhường chỗ cho Hwang Jae-Won (Korea Republic) |
| 61' | Lee Jae-Sung rời sân nhường chỗ cho Joo Min-Kyu (Korea Republic) |
| 61' |
|
| 54' |
|
| 52' | Phạt góc cho China PR sau tình huống phá bóng của Kwon Kyung-Won |
| 49' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Hwang In-Beom (Korea Republic) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 49' | Phạt góc cho Korea Republic sau tình huống phá bóng của Yang Zexiang |
| 47' | Korea Republic được hưởng một quả phạt góc, Yang Zexiang là người vừa phá bóng. |
| 45+3' | KHÔNG VÀO!!!! Jeong Woo-Yeong (Korea Republic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bóng đi quá cao so với khung thành |
| 45+2' |
|
| 45' | Hiệp 2 bắt đầu. |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. |
| 43' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Liu Yang (China PR) tung cú sút bằng chân trái từ bên trái của vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 35' | KHÔNG VÀO!!!! Jiang Shenglong (China PR) đánh đầu từ vị trí rất gần với khung thành bóng đi chệch cột dọc bên trái cầu môn |
| 31' |
|
| 29' | KHÔNG VÀO!!!! Lee Kang-In (Korea Republic) tung cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm tuy nhiên đã bị cản phá |
| 25' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Son Heung-Min (Korea Republic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Son Heung-Min (Korea Republic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 22' | Phạt góc cho Korea Republic sau tình huống phá bóng của Jiang Shenglong |
| 20' | KHÔNG VÀO!!!! Son Heung-Min (Korea Republic) tung cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc thấp bên phải cầu môn tuy nhiên đã bị cản phá |
| 19' | KHÔNG ĐƯỢC!!!! Cho Yu-Min (Korea Republic) tung cú sút bằng chân phải từ vị trí cận thành bên phải nhưng bóng đã bị chặn lại |
| 18' | Korea Republic được hưởng một quả phạt góc, Zhu Chenjie là người vừa phá bóng. |
| 00' | Hiệp 1 bắt đầu. |
Đội hình Hàn Quốc gặp Trung Quốc
-
(4-3-3) -
(4-3-1-2)
Đội hình chính Hàn Quốc
| 21 | Hyeon-Woo |
| 22 | Seung-Wook |
| 14 | Yu-Min |
| 20 | Kyung-Won |
| 3 | Kim Jin-Su |
| 6 | In-Beom |
| 5 | Woo-Yeong |
| 10 | Jae-Sung |
| 18 | Kang-In |
| 11 | Hee-Chan |
| 7 | Heung-Min |
Đội dự bị
| 15 | J. Seung-Hyun |
| 1 | K. Seung-Gyu |
| 16 | P. Jin-Seop |
| 23 | Tae-Hwan |
| 13 | Son Jun-Ho |
| 17 | Woo-Yeong |
| 19 | Young Gwon |
| 4 | Min-Jae |
| 8 | Seung-Ho |
| 2 | L. Ki-Je |
| 9 | Cho Gue-Sung |
Đội hình chính Trung Quốc
| Wang Dalei | 14 |
| Liu Yang | 19 |
| Zhu Chenjie | 5 |
| J. Guangtai | 2 |
| Yang Zexiang | 21 |
| Xie Wenneng | 20 |
| W. Shangyuan | 6 |
| Shenglong | 16 |
| Xu Haoyang | 13 |
| Abduweli | 23 |
| Fei Nanduo | 17 |
Đội dự bị
| Yan Junling | 12 |
| W. Shaocong | 22 |
| Xu Xin | 8 |
| Wu Xi | 15 |
| X. Pengfei | 10 |
| Li Lei | 4 |
| Z. Yuning | 9 |
| Tan Long | 11 |
| Wu Lei | 7 |
| Z. Chenjie | 3 |
| D. Wai-tsun | 18 |
Thống kê sau trận Hàn Quốc vs Trung Quốc
|
|
10 | Sút bóng | 2 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
5 | Trúng đích | 1 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 14 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
13 | Phạt góc | 1 |
|
|
|
0 | Việt vị | 0 |
|
|
|
74% | Cầm bóng | 26% |
|