|
Hacken
Svanback A.( 57’)
Lindberg J.( 45+1’)
Lindberg J.( 7’)
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 21:30 ngày 11/10/2026 |
Orgryte
|
Nhận định Hacken vs Orgryte, 21h30 ngày 11/10
| 11.10.2026 | VĐQG Thụy Điển | Hacken | 3 - 0 | Orgryte |
| 11.07.2026 | VĐQG Thụy Điển | Orgryte | 4 - 3 | Hacken |
| 14.02.2026 | Giao Hữu CLB | Hacken | 2 - 0 | Orgryte |
| 01.03.2014 | Cúp Thụy Điển | Hacken | 2 - 0 | Orgryte |
| 30.09.2009 | VĐQG Thụy Điển | Hacken | 2 - 0 | Orgryte |
| 19.05.2009 | VĐQG Thụy Điển | Orgryte | 0 - 1 | Hacken |
| 29.10.2006 | VĐQG Thụy Điển | Orgryte | 1 - 1 | Hacken |
| 15.05.2006 | VĐQG Thụy Điển | Hacken | 2 - 2 | Orgryte |
Số liệu thống kê về Hacken gặp Orgryte phong độ
Hacken
Orgryte
Tỷ lệ trận Hacken vs Orgryte
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | 0.85*0 : 1 3/4*-0.96 | 0.86*3 1/2*-0.99 |
Thắng: 1.23 - Hòa: 6.30 - Thua: 8.90
Nhận định kèo Hacken gặp Orgryte chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 8 trận gần nhất Hacken 62% thắng, hòa 25%, thua 12%, trận gần nhất vào ngày 11/10/2026 kết thúc với tỷ số Hacken 3 - 0 Orgryte.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Hacken họ thắng 3 hòa 1 và thua 1, còn phong độ 5 trận sân khách của Orgryte thắng 1 hòa 1 và thua 3
Châu Á: 0.83*0 : 1 1/2*-0.94
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên HAC khi thắng 4/8 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : HAC
Tài xỉu: 0.97*3 1/2*0.90
3/5 trận gần đây của HAC có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng
Dự đoán : XIU
Tường thuật trực tiếp Hacken đấu với Orgryte
| 90+1' | Phạt góc thứ 11 |
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 3-0 |
| 90' | Samuelsson O. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 39) |
| 90' | A.Doumbia sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 38) |
| 89' | Thay người bên phía Orgryte: Christoffer Styffe vào sân thay Paulson D. |
| 88' | A.Doumbia đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 37) |
| 88' | Wawa C. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 36) |
| 87' | Phạt góc thứ 10 |
| 85' |
|
| 84' | Thay người bên phía Hacken: Uhrstrom W. vào sân thay Rygaard M. |
| 81' | G.Lindgren sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 35) |
| 77' | Thay người bên phía Orgryte: Andersson L. vào sân thay Hofvander W. |
| 77' | Thay người bên phía Hacken: Samuelsson O. vào sân thay Lundqvist A. |
| 77' | Thay người bên phía Hacken: Wawa C. vào sân thay Lindberg J. |
| 76' | Phạt góc thứ 9 |
| 73' | Hofvander W. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 34) |
| 69' | Lindberg J. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 33) |
| 68' | A.Doumbia sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 32) |
| 68' |
|
| 65' | Lindberg J. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 31) |
| 65' | Seger D. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 30) |
| 65' | Phạt góc thứ 8 |
| 64' | Lundqvist A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 29) |
| 64' | Phạt góc thứ 7 |
| 63' | Lindberg J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 28) |
| 63' | Thay người bên phía Hacken: Agger M. vào sân thay Svanback A. |
| 62' | Thay người bên phía Orgryte: Ebietomere M. vào sân thay Parker-Price O. |
| 62' | Thay người bên phía Orgryte: Obou D. vào sân thay Andreasson A. |
| 62' | Thay người bên phía Orgryte: Michael Parker vào sân thay Andersson A. |
| 61' | Laturnus B. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 27) |
| 60' | G.Lindgren sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 26) |
| 59' | Sana T. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 25) |
| 57' | Svanback A. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 24) |
| 57' |
|
| 56' | Seger D. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 23) |
| 55' | Seger D. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 22) |
| 55' | G.Lindgren đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 21) |
| 54' | Svanback A. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 20) |
| 51' | Rygaard M. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 19) |
| 50' | Lindberg J. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 18) |
| 50' | Phạt góc thứ 6 |
| 47' | A.Doumbia sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 17) |
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Hacken: Ibrahim H. vào sân thay Wembangomo B. |
| 45+1' | Lindberg J. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 16) |
| 45+1' |
|
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 2-0 |
| 44' | G.Lindgren sút chân phải, blocked off line (pha dứt điểm thứ 15) |
| 44' | G.Lindgren sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 14) |
| 30' | Lundqvist A. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 30' | Lindberg J. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 12) |
| 30' | Phạt góc thứ 5 |
| 29' | A.Doumbia sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 11) |
| 25' | Svanback A. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 10) |
| 25' | Rygaard M. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 9) |
| 24' |
|
| 23' | Svanback A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 8) |
| 22' | Rygaard M. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 7) |
| 22' | Phạt góc thứ 4 |
| 21' | Svanback A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 6) |
| 17' | Hofvander W. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 5) |
| 17' | Phạt góc thứ 3 |
| 17' | Phạt góc thứ 2 |
| 15' | Seger D. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 4) |
| 15' | G.Lindgren sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 12' | Phạt góc thứ 1 |
| 07' | Lindberg J. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 2) |
| 07' |
|
| 06' | Lindberg J. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 04' |
|
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Hacken gặp Orgryte
-
(4-2-3-1) -
(3-4-3)
Đội hình chính Hacken
| 99 | Berisha E. |
| 21 | Lundqvist A. |
| 22 | Helander F. |
| 13 | Hilvenius H. |
| 5 | Wembangomo B. |
| 19 | Seger D. |
| 6 | A.Doumbia |
| 11 | Lindberg J. |
| 10 | Rygaard M. |
| 20 | Svanback A. |
| 9 | G.Lindgren |
Đội dự bị
| 14 | M.Haaland |
| 8 | S.Hestnes |
| 32 | Ibrahim H. |
| 18 | Uhrstrom W. |
| 1 | Linde A. |
| 23 | Samuelsson O. |
| 15 | Vaisanen L. |
| 27 | Wawa C. |
Đội hình chính Orgryte
| Gustafsson H. | 44 |
| Hammar J. | 25 |
| Dyrestam M. | 6 |
| Lagerlund S. | 33 |
| Andreasson A. | 19 |
| Laturnus B. | 8 |
| Parker-Price O. | 23 |
| Andersson A. | 18 |
| Sana T. | 22 |
| Hofvander W. | 17 |
| Paulson D. | 14 |
Đội dự bị
| Azulay J. | 3 |
| Ebietomere M. | 29 |
| Kenndal W. | 21 |
| Obou D. | 11 |
| Michael Parker | 2 |
| Alex Rahm | 34 |
| Christoffer Styffe | 5 |
| Vindehall C. | 7 |
Thống kê sau trận Hacken vs Orgryte
|
|
35 | Sút bóng | 4 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
12 | Trúng đích | 3 |
|
|
|
11 | Phạm lỗi | 10 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
0 | Thẻ vàng | 0 |
|
|
|
9 | Phạt góc | 2 |
|
|
|
1 | Việt vị | 0 |
|
|
|
67% | Cầm bóng | 33% |
|