|
Grasshoppers
|
Kết thúc Mùa giải 2026/2027 Thời gian 19:00 ngày 11/10/2026 |
Young Boys
Fassnacht C.( 52’)
Essende S.( 49’)
|
Nhận định Grasshoppers vs Young Boys, 19h00 ngày 11/10
| 11.10.2026 | VĐQG Thụy Sỹ | Grasshoppers | 0 - 2 | Young Boys |
| 08.02.2026 | VĐQG Thụy Sỹ | Grasshoppers | 1 - 1 | Young Boys |
| 18.12.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Young Boys | 2 - 6 | Grasshoppers |
| 31.10.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Grasshoppers | 3 - 3 | Young Boys |
| 02.03.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Grasshoppers | 1 - 0 | Young Boys |
| 26.01.2025 | VĐQG Thụy Sỹ | Grasshoppers | 0 - 0 | Young Boys |
| 29.09.2024 | VĐQG Thụy Sỹ | Young Boys | 0 - 1 | Grasshoppers |
| 05.04.2024 | VĐQG Thụy Sỹ | Young Boys | 3 - 0 | Grasshoppers |
| 21.01.2024 | VĐQG Thụy Sỹ | Young Boys | 1 - 0 | Grasshoppers |
| 01.10.2023 | VĐQG Thụy Sỹ | Grasshoppers | 0 - 1 | Young Boys |
Số liệu thống kê về Grasshoppers gặp Young Boys phong độ
Grasshoppers
Young Boys
Tỷ lệ trận Grasshoppers vs Young Boys
| # | Châu á | Bàn thắng |
|---|---|---|
| Cả trận | -0.95*1 1/4 : 0*0.84 | 0.84*4*-0.98 |
| Hiệp 1 | 0.89*1/2 : 0*0.99 | -0.99*1 3/4*0.85 |
Thắng: 5.20 - Hòa: 5.40 - Thua: 1.42
Nhận định kèo Grasshoppers gặp Young Boys chi tiết
Thống kê kết quả đối đầu 10 trận gần nhất Grasshoppers 30% thắng, hòa 30%, thua 40%, trận gần nhất vào ngày 11/10/2026 kết thúc với tỷ số Grasshoppers 0 - 2 Young Boys.
Số liệu thống kê phong độ, 5 trận sân nhà gần đây của Grasshoppers họ thắng 1 hòa 2 và thua 2, còn phong độ 5 trận sân khách của Young Boys thắng 3 hòa 2 và thua 0
Châu Á: 0.87*1 1/4 : 0*-0.98
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên YBO khi thắng 31/66 trận đối đầu gần nhất.
Dự đoán : YBO
Tài xỉu: 0.83*4*-0.97
3/5 trận gần đây của GRAS có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5/5 trận gần nhất của YBO cũng có không dưới 3 bàn thắng.
Dự đoán : TAI
Tường thuật trực tiếp Grasshoppers đấu với Young Boys
| 90+4' | Phạt góc thứ 8 |
| 90+3' | Sanches A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 29) |
| 90+1' |
|
| 90' | Trận đấu kết thúc. Tỷ số 0-2 |
| 87' | Phạt góc thứ 7 |
| 84' | Thay người bên phía Young Boys: Etoski E. vào sân thay Essende S. |
| 84' | Thay người bên phía Young Boys: Sene M. K. vào sân thay Fassnacht C. |
| 82' | S.Bukinac sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 28) |
| 82' | Guirassy B. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 27) |
| 82' | Guirassy B. đánh đầu, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 26) |
| 81' | Phạt góc thứ 6 |
| 80' | Arigoni A. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 25) |
| 79' | Essende S. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 24) |
| 79' | Phạt góc thứ 5 |
| 77' | Thay người bên phía Grasshoppers: L.Mikulić vào sân thay Bettkober Y. |
| 76' | Guirassy B. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 23) |
| 76' |
|
| 75' | Essende S. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 22) |
| 71' | Phạt góc thứ 4 |
| 69' | Fassnacht C. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 21) |
| 67' | Thay người bên phía Young Boys: S.Bukinac vào sân thay Blum L. |
| 67' | Thay người bên phía Young Boys: Jenz M. vào sân thay Gigovic A. |
| 67' | Thay người bên phía Grasshoppers: Morandi G. vào sân thay Goudmijn K. |
| 65' | Sahin D. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 20) |
| 63' | Thay người bên phía Grasshoppers: Sahin D. vào sân thay Gibelalde M. |
| 52' | Fassnacht C. sút chân trái, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 19) |
| 52' | Guirassy B. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 18) |
| 52' |
|
| 49' | Essende S. sút chân phải, bóng vào lưới (pha dứt điểm thứ 17) |
| 49' |
|
| 46' | Hiệp 2 bắt đầu ! |
| 46' | Thay người bên phía Grasshoppers: N.Muci vào sân thay Clemente O. |
| 46' | Thay người bên phía Grasshoppers: Arigoni A. vào sân thay Lee Young-Jun |
| 45+1' | Zesiger C. đánh đầu, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 16) |
| 45+1' | Essende S. sút chân trái, trúng khung gỗ (pha dứt điểm thứ 15) |
| 45' | Hiệp 1 kết thúc. Tỷ số tạm thời là 0-0 |
| 45' | Phạt góc thứ 3 |
| 39' | Clemente O. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 14) |
| 35' |
|
| 34' | Fassnacht C. sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 13) |
| 33' | Essende S. sút chân phải, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 12) |
| 30' | Thay người bên phía Young Boys: Guirassy B. vào sân thay Virginius A. |
| 28' | Clemente O. sút chân trái, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 11) |
| 28' | Phạt góc thứ 2 |
| 27' | Gibelalde M. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 10) |
| 26' |
|
| 24' | Sanches A. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 9) |
| 23' | Essende S. sút chân trái, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 8) |
| 22' | Schmidt I. sút chân phải, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 7) |
| 18' | Pllana B. đánh đầu, bị cản phá (pha dứt điểm thứ 6) |
| 17' |
|
| 16' | Lee Young-Jun sút chân phải, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 5) |
| 10' | Lee Young-Jun đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 4) |
| 06' | Blum L. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 3) |
| 06' | Essende S. đánh đầu, không trúng đích (pha dứt điểm thứ 2) |
| 06' | Phạt góc thứ 1 |
| 05' | Gigovic A. sút chân trái, bị chặn lại (pha dứt điểm thứ 1) |
| 00' | Trận đấu bắt đầu ! |
Đội hình Grasshoppers gặp Young Boys
-
(4-3-3) -
(4-2-3-1)
Đội hình chính Grasshoppers
| 1 | Marvin Hubel |
| 57 | Rissi N. |
| 44 | Pllana B. |
| 58 | Bettkober Y. |
| 28 | S.Stroscio |
| 6 | Abrashi A. |
| 66 | Gibelalde M. |
| 24 | Goudmijn K. |
| 17 | S.Krasniqi |
| 18 | Lee Young-Jun |
| 10 | Clemente O. |
Đội dự bị
| 20 | Ferrazza D. |
| 71 | Hammel J. |
| 25 | John Hilton |
| 4 | L.Mikulic |
| 11 | Morandi G. |
| 9 | N.Muci |
| 55 | Papic D. |
| 56 | Sahin D. |
Đội hình chính Young Boys
| M.Keller | 1 |
| Schmidt I. | 22 |
| Zesiger C. | 15 |
| Lauper S. | 30 |
| Blum L. | 27 |
| Fernandes E. | 6 |
| Gigovic A. | 8 |
| Virginius A. | 7 |
| Sanches A. | 10 |
| Fassnacht C. | 16 |
| Essende S. | 99 |
Đội dự bị
| Etoski E. | 34 |
| Guirassy B. | 12 |
| Janko S. | 17 |
| Jenz M. | 4 |
| Mall J. | 18 |
| D.Pech | 13 |
| Sene M. K. | 9 |
| Tschanz N. | 52 |
Thống kê sau trận Grasshoppers vs Young Boys
|
|
8 | Sút bóng | 21 |
|
|---|---|---|---|---|
|
|
2 | Trúng đích | 6 |
|
|
|
12 | Phạm lỗi | 13 |
|
|
|
0 | Thẻ đỏ | 0 |
|
|
|
1 | Thẻ vàng | 1 |
|
|
|
3 | Phạt góc | 5 |
|
|
|
3 | Việt vị | 4 |
|
|
|
48% | Cầm bóng | 52% |
|